Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Thổ Nhĩ Kỳ theo nhóm hàng

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Thổ Nhĩ Kỳ theo nhóm hàng kỳ 05-2026 đạt 1.660,47 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thổ Nhĩ Kỳ971.660,471.383,671.515,481.160,541.290,251.391,641.280,131.344,721.411,141.434,31
HS01 - Động vật sống0,020,010,020,01
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Thổ Nhĩ Kỳ theo nhóm hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.402,08+2,47%1.660,471.160,541.290,2512,05%1.160,5414,48%1.515,48+17,41%1.383,67+5,96%1.660,47+22,12%·······
20251.368,29−1,72%1.467,061.280,131.467,06+5,59%1.356,99+9,87%1.290,819,07%1.305,8510,48%1.359,651,2%1.432,853,77%1.344,349,86%1.434,315,03%1.411,14+7,31%1.344,720,54%1.280,133,63%1.391,64+3,66%
20241.392,27+8,29%1.510,241.235,051.389,36+1,48%1.235,05+6,19%1.419,5+10,83%1.458,78+26,02%1.376,190,58%1.488,91+16,23%1.491,32+6,97%1.510,24+18,73%1.314,98+0,59%1.352,08+0,08%1.328,37+4,89%1.342,53+11,76%
20231.285,66−17,89%1.394,141.157,611.369,12+9,77%1.163,0721,85%1.280,8523,56%1.157,6130,02%1.384,2320,99%1.280,9721,05%1.394,1412,32%1.271,9623,43%1.307,278,11%1.350,9615,44%1.266,4921,67%1.201,317,79%
20221.565,76+18,42%1.751,971.247,231.247,23+11,88%1.488,2+49,27%1.675,58+43,95%1.654,1+12,92%1.751,97+32,51%1.622,48+16,19%1.590,09+8,76%1.661,13+29,15%1.422,63+3,25%1.597,62+9,77%1.616,85+17,42%1.461,18+0,83%
20211.322,22+44,62%1.464,87996,971.114,75+31,74%996,97+18,26%1.163,98+23,69%1.464,87+87,01%1.322,19+26,17%1.396,38+90,48%1.461,97+67,55%1.286,19+42,32%1.377,78+42,64%1.455,46+33,63%1.376,98+48,12%1.449,13+42,7%
2020914,27+3,63%1.089,21733,07846,189,57%843,02+18,65%941,07+2,34%783,326,51%1.047,92+15,23%733,078,08%872,551,76%903,748,38%965,93+2,28%1.089,21+20,64%929,66+3,54%1.015,53+18,59%
2019882,21+2,79%986,39710,5935,68+10,18%710,5+5,32%919,53+4,29%837,857,51%909,44+7,36%797,4910,8%888,170,31%986,39+6,16%944,38+23,6%902,843,71%897,91+7,65%856,323,82%
2018858,23+9,73%937,6674,64849,2+17,76%674,64+5,44%881,74+16,56%905,84+14,6%847,13+1,15%894,04+5,63%890,93+6,77%929,13+20,54%764,05+4,43%937,6+8,03%834,1+2,79%890,37+14,53%
2017782,12+16,81%867,94639,82721,13+11,34%639,82+0,17%756,44+5,7%790,41+24,01%837,53+24,01%846,4+18,39%834,47+16,35%770,79+22,09%731,67+18,24%867,94+24,98%811,44+15,33%777,42+21,48%
2016669,59+1,89%717,22618,79647,75,87%638,75+7,97%715,650,41%637,386,96%675,352,31%714,94+21,56%717,223,13%631,325,98%618,79+5,92%694,46+0,01%703,55+12,41%639,94+5,4%
2015657,19+6,39%740,42584,21688,13+18,48%591,57+9,32%718,59+18,52%685,05+10,38%691,32+5,75%588,134,83%740,42+16,77%671,47+17,74%584,211,65%694,392,72%625,86+2,87%607,189,61%
2014617,74+11,15%713,78541,15580,812,47%541,15+1,82%606,32+5,76%620,65+2,57%653,74+3,26%617,94+9,9%634,11+2,86%570,30,65%593,98+9,72%713,78+33,66%608,37+41,35%671,77+42,18%
2013555,8+5,96%633,11430,39595,53+11,4%531,491,23%573,29+2,55%605,09+8,29%633,11+15,91%562,3+0,88%616,47+25,05%574,041,59%541,36+27,5%534,030,29%430,3920,91%472,47+12,68%
2012524,51+20,56%583,32419,31534,6+8,25%538,1+48,72%559,04+34,67%558,79+16,34%546,22+23,12%557,41+19,62%492,99+19,66%583,32+24,75%424,59+7,55%535,58+10,9%544,18+34,23%419,31+5,5%
2011435,07+24,09%493,84361,81493,84+70,03%361,81+7,78%415,13+18,4%480,31+43,61%443,65+38,96%465,97+23,66%411,98+26,29%467,59+3,61%394,8+23,78%482,93+30,96%405,44,28%397,43+27,75%
2010350,6·451,28290,45290,45335,7350,62334,45319,27376,81326,23451,28318,96368,77423,5311,1

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế