Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Malaysia theo nhóm hàng

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Malaysia theo nhóm hàng kỳ 05-2026 đạt 7.910,67 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Malaysia987.910,676.252,676.906,726.088,955.141,165.730,25.018,964.818,914.910,314.414,13
HS01 - Động vật sống0,020,060,020,010,010,010,020,020,010,02
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Malaysia theo nhóm hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266.460,03+30,21%7.910,675.141,165.141,16+11,17%6.088,95+40,85%6.906,72+22,81%6.252,67+32,78%7.910,67+57,36%·······
20254.961,4+14,14%5.730,24.3234.624,76+30,62%4.323+22,34%5.624,02+36,55%4.708,95+15,58%5.026,96+17,38%5.236,63+28,64%5.099,93+14,31%4.414,130,53%4.910,311,98%4.818,915,29%5.018,96+5,3%5.730,2+19,87%
20244.346,95+13,02%5.087,973.533,583.540,710,63%3.533,581,13%4.118,627,52%4.074,33+17,82%4.282,58+14,11%4.070,83+2,38%4.461,47+15,78%4.437,45+23,71%5.009,37+30,88%5.087,97+26,83%4.766,25+32,5%4.780,27+16,58%
20233.846,09−14,64%4.453,733.4583.961,85,79%3.5745,17%4.453,7315,35%3.45822,54%3.752,919,1%3.976,1715,62%3.853,2810,74%3.586,8821,07%3.827,3122,57%4.011,6317,18%3.597,0518,11%4.100,31+3,15%
20224.505,58−3,54%5.261,523.768,934.205,28+12,1%3.768,93+5,04%5.261,523,22%4.464,262,06%4.639,049,05%4.712,48,08%4.316,9510,84%4.544,1913,62%4.943,22+7,97%4.843,7+13,96%4.392,290,43%3.975,1822,8%
20214.671,13+27,11%5.436,483.588,23.751,45+6,16%3.588,2+9,71%5.436,48+32,72%4.558,2+66,59%5.100,88+77,47%5.126,83+50,68%4.841,87+42,64%5.260,9+36,95%4.578,33+10,94%4.250,182,17%4.411,42+8,62%5.148,88+16,6%
20203.674,85+8,85%4.415,82.736,243.533,76+17,7%3.270,52+20,85%4.096,34+19,99%2.736,244,82%2.874,2714,17%3.402,54+9,94%3.394,4+3%3.841,411,57%4.126,89+21,31%4.344,53+5,46%4.061,46+15,83%4.415,8+14,89%
20193.375,92+2,97%4.119,682.706,353.002,37+2,22%2.706,3513,9%3.413,88+7,21%2.874,8415,18%3.348,837,77%3.094,981,07%3.295,51+1,74%3.902,55+11,59%3.402,05+3,91%4.119,68+28,09%3.506,31+6,66%3.843,64+12,56%
20183.278,51+5,28%3.631,132.937,222.937,22+1,97%3.143,27+16,56%3.184,41+0,07%3.389,17+21,59%3.631,13+11,27%3.128,394,97%3.239,12+9,21%3.497,1+10,47%3.274,11+3,67%3.216,14+0,76%3.287,387,47%3.414,69+5,64%
20173.114,1+2,08%3.552,842.696,722.880,41+16,44%2.696,72+1,35%3.182,09+1,36%2.787,468,6%3.263,43+3,2%3.292,040%2.966,042,98%3.165,772,95%3.158,15+3,96%3.191,81+1,41%3.552,84+9,69%3.232,4+4,75%
20163.050,62+7,76%3.292,092.473,692.473,695,08%2.660,85+16,79%3.139,29+6,55%3.049,850,22%3.162,26+8,65%3.292,09+19,97%3.057,1+4,87%3.262,08+10,25%3.037,78+4,39%3.147,51+6,32%3.238,95+18,13%3.085,94+4,83%
20152.830,99+11,15%3.056,432.278,362.606,05+20,01%2.278,36+13,04%2.946,32+23,77%3.056,43+24,87%2.910,46+15,66%2.743,99+12,07%2.915,19+11,58%2.958,88+11,11%2.909,93+6,49%2.960,53+2,11%2.741,851,59%2.943,89+1,87%
20142.546,98+12%2.899,482.015,532.171,6+2,44%2.015,53+11,23%2.380,57+6,13%2.447,65+7,09%2.516,451,25%2.448,39+12,21%2.612,73+5,9%2.662,91+15,61%2.732,53+17,54%2.899,48+17,81%2.786,17+27,43%2.889,78+22,72%
20132.274,06+5,22%2.548,261.812,052.119,97+3,51%1.812,059,96%2.243,11+1,74%2.285,6+15,06%2.548,26+16,14%2.181,91+3,6%2.467,2+5,61%2.303,41+2,76%2.324,87+3,56%2.461,25+4,46%2.186,42+2,52%2.354,7+13,68%
20122.161,23+0,61%2.356,111.986,442.048,051,62%2.012,39+7,34%2.204,712,26%1.986,4410,18%2.194,05+4,59%2.106,152,94%2.336,18+5,67%2.241,54+1,02%2.245,03+6,17%2.356,11+2,91%2.132,71,91%2.071,40,28%
20112.148,07−0,48%2.289,381.874,732.081,87+0,93%1.874,730,71%2.255,71+3,16%2.211,68+3,45%2.097,813,68%2.169,931,92%2.210,76+0,9%2.218,993,3%2.114,573,87%2.289,38+5,71%2.174,252,78%2.077,153,29%
20102.158,41·2.294,661.888,152.062,761.888,152.186,572.137,862.177,862.212,362.190,962.294,662.199,82.165,682.236,462.147,84

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế