Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Estonia

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Estonia kỳ 05-2026 đạt 152,05 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới)311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Estonia152,0595,22106,7265,6171,7583,4685,0777,876,1578,2
Quần đảo Cayman (Anh)7,55,144,446,82,783,223,822,553,282,49

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202698,27+15,74%152,0565,6171,7534,59%65,6119,34%106,72+10,66%95,22+13,34%152,05+101,76%·······
202584,9−4,35%109,6869,06109,68+84,55%81,35+25,05%96,44+3,16%84,025,66%75,362,95%102,24+13,96%69,0619,07%78,222,42%76,1527,98%77,828,25%85,075,6%83,4616,83%
202488,76+37,56%108,4359,4359,431,59%65,050,49%93,48+10,84%89,06+29,74%77,65+35,47%89,72+41,25%85,34+50,64%100,8+63,13%105,73+42,66%108,43+120,92%90,12+18,17%100,35+76,58%
202364,53−43,56%84,3449,0860,3949,83%65,3737,09%84,3443,2%68,6440,53%57,3247,64%63,5254,9%56,6559,92%61,7941,31%74,1145,21%49,0858,83%76,26+1,79%56,831,11%
2022114,33−28,32%148,557,47120,3834,95%103,91+31,46%148,5+15,95%115,434,04%109,4637,39%140,826,36%141,330,37%105,2841,05%135,2841,97%119,2117,51%74,9247,81%57,4775,51%
2021159,5+78,55%234,779,04185,06+185,48%79,04+15,39%128,07+78,95%120,29+106,99%174,83+182,2%150,39+98,87%141,86+144,99%178,61+98,34%233,11+177,43%144,515,99%143,55+8,18%234,7+53,39%
202089,33+7,24%153,7357,964,8239,55%68,58,24%71,5713,38%58,1243,56%61,9535,88%75,6235,99%57,930,47%90,052,3%84,03+60,67%153,73+139,96%132,69+163,72%153,01+103,2%
201983,3+4,88%118,1350,31107,23+137,41%74,65+102%82,62+63,52%102,97+95,46%96,62+38,96%118,13+40,09%83,27+13,56%92,178,26%52,348,69%64,0643,7%50,3159,61%75,324,58%
201879,43+57,69%124,5736,9645,1726,93%36,9621,24%50,5319,08%52,68+37,61%69,53+93,46%84,32+104,16%73,33+45,83%100,47+94,24%101,93+66,49%113,78+132,05%124,57+157,23%99,84+75,12%
201750,37−39,63%62,4435,9461,82+29,1%46,9242,69%62,4423,85%38,2853,35%35,9465,59%41,366%50,2921%51,7248,27%61,2228,95%49,0437,93%48,4344,26%57,0213,22%
201683,43+98,82%121,4847,8847,88+32,69%81,87+116,47%82+64,6%82,07+115,02%104,43+179,77%121,48+173,64%63,66+33,42%99,99+254,01%86,16+93,9%79+132,84%86,88+149,94%65,77,26%
201541,96−10,87%70,8528,2536,09+23,25%37,82+3,53%49,829,19%38,17+10,9%37,3323,39%44,3920,8%47,7139,1%28,2555,22%44,435,52%33,9318,48%34,76+0,15%70,85+75,72%
201447,08+33,69%78,3429,2829,2824,17%36,5327,69%54,86+47,06%34,415,87%48,73+52,21%56,06+36,56%78,34+107,86%63,07+60,69%47,03+89%41,62+46,4%34,71+24,49%40,32+42,02%
201335,21−16,58%50,5324,8838,6120,41%50,53+3,34%37,342,79%36,561,43%32,015,42%41,05+3,47%37,6921,17%39,25+39,29%24,8835,28%28,4326,15%27,8842,84%28,3910,23%
201242,21−47,36%65,228,1848,5158,7%48,8951,67%65,237,4%37,0955,59%33,8577,66%39,6754,91%47,8142,43%28,1852,04%38,457,52%38,49+12,64%48,77+6,95%31,6240,72%
201180,19+37,96%151,4934,17117,45+1.179,05%101,16+435,03%104,16+585,79%83,51+289,05%151,49+1.368,06%87,99+523,89%83,05+67,32%58,7536,95%41,5775,3%34,1761,51%45,660,41%53,3442,77%
201058,13·168,359,189,1818,9115,1921,4710,3214,149,6493,19168,3588,79115,1893,21

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế