NH thành phố dự trữ trung tâm — không kỳ hạn ròng
NH thành phố dự trữ trung tâm — không kỳ hạn ròng kỳ 27-07-1962 đạt 16,5 %, theo Hội đồng Thống đốc Fed (Regulation D). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dự trữ bắt buộc Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 23-12-1913 đến 27-07-1962. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Hội đồng Thống đốc Fed (Regulation D)
Chỉ tiêu này trong bảng Dự trữ bắt buộc Mỹ
| Chỉ tiêu | 13-07-1966 | 27-07-1962 | 01-12-1960 | 30-11-1960 | 01-09-1960 | 31-08-1960 | 24-04-1958 | 23-04-1958 | 17-04-1958 | 16-04-1958 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CƠ CHẾ CŨ 1913-1966 — THEO HẠNG THÀNH PHỐ CỦA NGÂN HÀNG | |||||||||||
| NH thành phố dự trữ trung tâm — không kỳ hạn ròng | 16,5 | 16,5 | 17,5 | 17,5 | 18 | 18 | 18,5 | 18,5 | 19 | ||
| NH thành phố dự trữ — không kỳ hạn ròng | 16,5 | 16,5 | 17 |
NH thành phố dự trữ trung tâm — không kỳ hạn ròng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1962 | 16,5 | −0,88 đ% | 16,5 | 16,5 | · | · | · | · | · | · | 16,5 | · | · | · | · | · |
| 1960 | 17,38 | −1,79 đ% | 18 | 16,5 | · | · | · | · | · | · | · | 18 | 17,5 | · | 17,5 | 16,5 |
| 1958 | 19,17 | −1,83 đ% | 19,75 | 18,5 | · | 19,75 | 19,25 | 18,5 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 1954 | 21 | −2 đ% | 21,5 | 20,5 | · | · | · | · | · | 21,5 | 20,5−2,5 đ% | · | · | · | · | · |
| 1953 | 23 | +0 đ% | 23 | 23 | · | · | · | · | · | · | 23 | · | · | · | · | · |
| 1951 | 23 | −0,38 đ% | 23 | 23 | 23 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 1949 | 23,38 | +0,38 đ% | 25 | 22 | · | · | · | · | 25 | · | · | 23,14 | 22−3 đ% | · | · | · |
| 1948 | 23 | +0 đ% | 25 | 21 | · | 21 | · | · | · | 23 | · | · | 25+2 đ% | · | · | · |
| 1942 | 23 | −1,38 đ% | 25 | 21 | · | · | · | · | · | · | · | 25 | 23 | 21−1,75 đ% | · | · |
| 1941 | 24,38 | +0 đ% | 26 | 22,75 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 22,75 | 26 | · |
| 1938 | 24,38 | +1,63 đ% | 24,38 | 24,38 | · | · | · | 24,38+1,63 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 1937 | 22,75 | +6,5 đ% | 26 | 19,5 | · | 19,5 | 22,75 | 22,75 | 26 | · | · | · | · | · | · | · |
| 1936 | 16,25 | +0,75 đ% | 16,25 | 16,25 | · | · | · | · | · | · | · | 16,25 | · | · | · | · |
| 1917 | 15,5 | −2,5 đ% | 15,5 | 15,5 | · | · | · | · | · | 15,5 | · | · | · | · | · | · |
| 1913 | 18 | · | 18 | 18 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 18 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dự trữ bắt buộc Mỹ.