Ngưỡng chịu tỷ lệ dự trữ thấp

Ngưỡng chịu tỷ lệ dự trữ thấp kỳ 01-01-2026 đạt 674,1 Triệu USD, theo Hội đồng Thống đốc Fed (Regulation D). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dự trữ bắt buộc Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 14-01-1982 đến 01-01-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hội đồng Thống đốc Fed (Regulation D)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 08:02

Chỉ tiêu này trong bảng Dự trữ bắt buộc Mỹ

Chỉ tiêu01-01-202601-01-202501-01-202401-01-202301-01-202214-01-202116-01-202017-01-201918-01-201819-01-2017
NGƯỠNG TIỀN GỬI QUYẾT ĐỊNH PHẢI DỰ TRỮ BAO NHIÊU
Ngưỡng chịu tỷ lệ dự trữ thấp674,1645,8644691,7640,6182,9127,5124,2122,3115,1
Mức tiền gửi được miễn dự trữ39,237,836,136,132,421,116,916,31615,5

Ngưỡng chịu tỷ lệ dự trữ thấp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026674,1+4,38%674,1674,1674,1+4,38%···········
2025645,8+0,28%645,8645,8645,8+0,28%···········
2024644−6,9%6446446446,9%···········
2023691,7+7,98%691,7691,7691,7+7,98%···········
2022640,6+250,25%640,6640,6640,6+250,25%···········
2021182,9+43,45%182,9182,9182,9+43,45%···········
2020127,5+2,66%127,5127,5127,5+2,66%···········
2019124,2+1,55%124,2124,2124,2+1,55%···········
2018122,3+6,26%122,3122,3122,3+6,26%···········
2017115,1+4,45%115,1115,1115,1+4,45%···········
2016110,2+6,37%110,2110,2110,2+6,37%···········
2015103,6+16,4%103,6103,6103,6+16,4%···········
201489+11,95%898989···········
201279,5+11,97%79,579,5···········79,5+11,97%
201171+20,75%7171···········71+20,75%
201058,8+18,07%58,858,8···········58,8+6,52%
200949,8+13,44%55,244,444,4··········55,2+25,74%
200743,9−4,15%43,943,9···········43,94,15%
200645,8−5,18%45,845,8···········45,85,18%
200548,3+1,47%48,348,3···········48,3+1,47%
200447,6+4,85%47,647,6···········47,6+4,85%
200345,4+7,84%45,445,4···········45,4+7,84%
200242,1+1,94%42,142,1···········42,1+1,94%
200141,3−3,5%41,341,3···········41,33,5%
200042,8−3,39%42,842,8···········42,83,39%
199944,3−6,04%44,344,3···········44,34,73%
199847,15−4,36%47,846,547,8··········46,55,68%
199649,3−5,19%49,349,3···········49,35,19%
199552−3,7%5252···········523,7%
199454+4,05%5454···········54+4,05%
199351,9+10,9%51,951,9···········51,9+10,9%
199246,8+10,9%46,846,8···········46,8+10,9%
199142,2+2,68%42,242,2···········42,2+2,68%
199041,1+1,73%41,141,1···········41,1+1,73%
198940,4−2,65%40,440,4···········40,42,65%
198841,5+7,51%41,541,5···········41,5+2,47%
198738,6+21,77%40,536,736,7+15,77%··········40,5
198631,7+6,38%31,731,731,7+6,38%···········
198529,8+3,11%29,829,829,8+3,11%···········
198428,9+9,89%28,928,928,9+9,89%···········
198326,3+1,15%26,326,326,3+1,15%···········
198226·262626···········

42 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dự trữ bắt buộc Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế