Cho vay tiêu dùng còn lại
Cho vay tiêu dùng còn lại kỳ 08-2024 đạt 365,92 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 08-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho vay tiêu dùng | 1.896,42 | 1.892,45 | 1.888,13 | 1.882,83 | 1.872,8 | 1.867,85 | 1.860,55 | 1.852,19 | 1.844,6 | 1.836,12 | |
| Cho vay tiêu dùng khác | 814,16 | 811,24 | 806,92 | 806,81 | 803,03 | 800,59 | 796,32 | 793,24 | 789,63 | 785,36 | |
| Cho vay tiêu dùng còn lại |
Cho vay tiêu dùng còn lại theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 364,16 | −3,2% | 365,92 | 362,17 | 364,43−2,91% | 364,61−3,05% | 363,32−4,04% | 362,17−4,99% | 363,7−4,29% | 364,15−3,92% | 364,97−2,62% | 365,92−2,52% | · | · | · | · |
| 2023 | 376,21 | +3,95% | 381,21 | 368,62 | 375,34+9,53% | 376,09+8,56% | 378,62+7,45% | 381,21+7,2% | 380,01+5,76% | 379+4,3% | 374,8+2,4% | 375,38+2,08% | 375,25+1,4% | 375,17+0,99% | 375,03+0,58% | 368,62−1,72% |
| 2022 | 361,91 | +12,02% | 375,07 | 342,68 | 342,68+10,12% | 346,42+10,7% | 352,37+12,04% | 355,61+13,27% | 359,3+12,97% | 363,37+13,53% | 366+13,15% | 367,72+12,91% | 370,08+12,64% | 371,49+11,65% | 372,85+10,96% | 375,07+10,38% |
| 2021 | 323,08 | +7,18% | 339,8 | 311,2 | 311,2+5,11% | 312,95+5,24% | 314,51+5,45% | 313,97+5,15% | 318,03+6,49% | 320,07+7,26% | 323,45+7,23% | 325,69+7,36% | 328,54+7,86% | 332,72+8,92% | 336,03+9,72% | 339,8+10,11% |
| 2020 | 301,44 | +6,44% | 308,59 | 296,06 | 296,06+9,16% | 297,38+8,98% | 298,25+8,5% | 298,6+7,55% | 298,64+6,44% | 298,4+5,6% | 301,65+5,86% | 303,37+5,68% | 304,59+5,54% | 305,48+5,2% | 306,27+4,6% | 308,59+4,63% |
| 2019 | 283,21 | +10,42% | 294,95 | 271,22 | 271,22+10,93% | 272,86+10,8% | 274,88+10,56% | 277,65+9,98% | 280,57+10,6% | 282,57+10,59% | 284,94+10,61% | 287,08+10,86% | 288,6+10,43% | 290,37+9,79% | 292,8+9,88% | 294,95+10,17% |
| 2018 | 256,47 | +7,49% | 267,73 | 244,5 | 244,5+3,7% | 246,26+4,08% | 248,62+4,78% | 252,46+6,16% | 253,67+6,13% | 255,52+8,53% | 257,61+8,95% | 258,95+8,84% | 261,34+9,12% | 264,49+9,78% | 266,49+9,73% | 267,73+9,93% |
| 2017 | 238,6 | +5,81% | 243,54 | 235,45 | 235,78+8,34% | 236,61+8,07% | 237,28+7,7% | 237,82+7,36% | 239,02+7,19% | 235,45+4,93% | 236,45+4,64% | 237,93+4,5% | 239,5+4,56% | 240,93+4,32% | 242,85+4,45% | 243,54+4,02% |
| 2016 | 225,5 | +8,07% | 234,13 | 217,64 | 217,64+6,96% | 218,93+7,48% | 220,31+8,05% | 221,51+7,64% | 222,98+7,67% | 224,38+7,96% | 225,95+8,12% | 227,67+8,34% | 229,06+8,31% | 230,95+8,67% | 232,51+8,88% | 234,13+8,7% |
| 2015 | 208,65 | · | 215,39 | 203,48 | 203,48 | 203,7 | 203,9 | 205,78 | 207,1 | 207,83 | 208,99 | 210,14 | 211,49 | 212,52 | 213,54 | 215,39 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.