Cho vay tiêu dùng còn lại

Cho vay tiêu dùng còn lại kỳ 08-2024 đạt 365,92 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 08-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:17

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Cho vay tiêu dùng1.896,421.892,451.888,131.882,831.872,81.867,851.860,551.852,191.844,61.836,12
Cho vay tiêu dùng khác814,16811,24806,92806,81803,03800,59796,32793,24789,63785,36
Cho vay tiêu dùng còn lại

Cho vay tiêu dùng còn lại theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024364,16−3,2%365,92362,17364,432,91%364,613,05%363,324,04%362,174,99%363,74,29%364,153,92%364,972,62%365,922,52%····
2023376,21+3,95%381,21368,62375,34+9,53%376,09+8,56%378,62+7,45%381,21+7,2%380,01+5,76%379+4,3%374,8+2,4%375,38+2,08%375,25+1,4%375,17+0,99%375,03+0,58%368,621,72%
2022361,91+12,02%375,07342,68342,68+10,12%346,42+10,7%352,37+12,04%355,61+13,27%359,3+12,97%363,37+13,53%366+13,15%367,72+12,91%370,08+12,64%371,49+11,65%372,85+10,96%375,07+10,38%
2021323,08+7,18%339,8311,2311,2+5,11%312,95+5,24%314,51+5,45%313,97+5,15%318,03+6,49%320,07+7,26%323,45+7,23%325,69+7,36%328,54+7,86%332,72+8,92%336,03+9,72%339,8+10,11%
2020301,44+6,44%308,59296,06296,06+9,16%297,38+8,98%298,25+8,5%298,6+7,55%298,64+6,44%298,4+5,6%301,65+5,86%303,37+5,68%304,59+5,54%305,48+5,2%306,27+4,6%308,59+4,63%
2019283,21+10,42%294,95271,22271,22+10,93%272,86+10,8%274,88+10,56%277,65+9,98%280,57+10,6%282,57+10,59%284,94+10,61%287,08+10,86%288,6+10,43%290,37+9,79%292,8+9,88%294,95+10,17%
2018256,47+7,49%267,73244,5244,5+3,7%246,26+4,08%248,62+4,78%252,46+6,16%253,67+6,13%255,52+8,53%257,61+8,95%258,95+8,84%261,34+9,12%264,49+9,78%266,49+9,73%267,73+9,93%
2017238,6+5,81%243,54235,45235,78+8,34%236,61+8,07%237,28+7,7%237,82+7,36%239,02+7,19%235,45+4,93%236,45+4,64%237,93+4,5%239,5+4,56%240,93+4,32%242,85+4,45%243,54+4,02%
2016225,5+8,07%234,13217,64217,64+6,96%218,93+7,48%220,31+8,05%221,51+7,64%222,98+7,67%224,38+7,96%225,95+8,12%227,67+8,34%229,06+8,31%230,95+8,67%232,51+8,88%234,13+8,7%
2015208,65·215,39203,48203,48203,7203,9205,78207,1207,83208,99210,14211,49212,52213,54215,39

10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế