Máy móc, thiết bị cơ khí Mỹ nhập từ Việt Nam (HS84)

Máy móc, thiết bị cơ khí Mỹ nhập từ Việt Nam (HS84) kỳ 05-2026 đạt 8.214,08 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí8.214,086.915,687.337,344.812,555.729,025.533,284.779,624.666,715.036,814.643,31

Máy móc, thiết bị cơ khí Mỹ nhập từ Việt Nam (HS84) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266.601,73+42,44%8.214,084.812,555.729,02+85,66%4.812,55+71,88%7.337,34+60,14%6.915,68+56,24%8.214,08+62,61%·······
20254.634,68+93,28%5.701,72.800,023.085,75+89,75%2.800,02+48,43%4.581,82+110,17%4.426,26+110,78%5.051,34+98,94%5.701,7+145,03%5.309,51+102,79%4.643,31+84,36%5.036,81+79,33%4.666,71+88,86%4.779,62+71,97%5.533,28+89,5%
20242.397,89+66,99%2.919,891.626,251.626,25+84,02%1.886,44+112,59%2.180,06+73%2.099,94+96,4%2.539,15+96,53%2.326,97+60,06%2.618,28+69,84%2.518,68+68,46%2.808,72+69,51%2.470,93+31,23%2.779,37+41,15%2.919,89+58,7%
20231.435,98+33,62%1.969,07883,74883,7410,81%887,361,86%1.260,170,81%1.069,27,16%1.291,98+19,44%1.453,8+14,25%1.541,59+54,52%1.495,08+50,54%1.656,93+56,33%1.882,92+63,73%1.969,07+79,03%1.839,89+98,98%
20221.074,71+18%1.272,44904,15990,89+21,97%904,15+27,97%1.270,47+35,42%1.151,61+28,99%1.081,7+10,42%1.272,44+34,89%997,69+23,13%993,136,18%1.059,93+12,99%1.149,99+27,52%1.099,83+5,14%924,68+2,6%
2021910,74+59,74%1.058,57706,53812,41+133,91%706,53+113,59%938,14+160,94%892,8+118,24%979,61+82,41%943,31+78,89%810,29+45,9%1.058,57+61,08%938,11+30,58%901,81+14,37%1.046,11+19,9%901,26+22%
2020570,15+86,29%872,46330,79347,31+35,54%330,79+6,75%359,53+32,56%409,1+49,89%537,03+106,17%527,32+138,89%555,39+98,36%657,16+96,52%718,44+118,06%788,5+99,63%872,46+127,59%738,76+105,76%
2019306,06+32,03%394,99220,74256,25+6,14%309,88+71,98%271,22+42,6%272,94+40,28%260,48+11,13%220,74+3,99%279,99+26,86%334,4+18,52%329,48+21%394,99+29,61%383,35+50,01%359,03+85,81%
2018231,81−11,66%304,76180,19241,42+6,94%180,196,56%190,210,06%194,5716,53%234,395,34%212,2621,89%220,7118,84%282,15+3,79%272,29+2,17%304,767,62%255,5524,37%193,2332,97%
2017262,41+32,76%337,89192,83225,75+37,79%192,83+29,87%211,48+11,97%233,1+43,73%247,62+58,11%271,75+44,13%271,93+52,55%271,85+43,78%266,52+39,72%329,89+16,33%337,89+22,88%288,29+16,83%
2016197,66−6,55%283,59148,48163,8517,98%148,48+5,9%188,8823,16%162,188,97%156,6221%188,54+4,29%178,26+8,66%189,0813,21%190,7619,32%283,59+1,85%274,989,5%246,76+26,84%
2015211,51−8,56%303,83140,2199,773,68%140,243,16%245,8+2,24%178,1630,19%198,2519,13%180,7823,39%164,0622,8%217,87+37,13%236,43+24,29%278,453,54%303,836,08%194,55+13,7%
2014231,31+35,14%323,52158,88207,4+42,98%246,66+203,19%240,42+102,81%255,21+96,55%245,14+104,28%235,98+33,1%212,51+34,98%158,88+33,85%190,22+21,26%288,6711,62%323,528,51%171,1+1,53%
2013171,16+104,21%353,6181,36145,05+167,25%81,36+40,63%118,54+79,89%129,85+59,27%120+49,88%177,3+115,56%157,44+96,64%118,7+33,63%156,87+93,23%326,63+274,02%353,61+237,74%168,53+18,84%
201283,81+70,69%141,8154,2854,28+22,24%57,85+70,43%65,9+68,85%81,53+92,3%80,06+88,99%82,25+56,75%80,06+46,01%88,83+61,57%81,18+84,2%87,33+109,23%104,7+54,32%141,81+99,22%
201149,1+10,31%71,1833,9444,4+5,73%33,947,65%39,03+16,76%42,40,44%42,36+13,16%52,47+19,7%54,830,99%54,98+36,35%44,0715,56%41,7416,52%67,84+32,22%71,18+45,41%
201044,52·55,3833,434236,7633,4342,5837,4443,8455,3840,3252,195051,3148,95

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế