May mặc không dệt kim Mỹ nhập từ Việt Nam (HS62)

May mặc không dệt kim Mỹ nhập từ Việt Nam (HS62) kỳ 05-2026 đạt 525,41 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS62 - Hàng may mặc không dệt kim525,41527,12568,95544,71676,25553,06433,42526,82629,15637,48

May mặc không dệt kim Mỹ nhập từ Việt Nam (HS62) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026568,49−2,19%676,25525,41676,25+1,03%544,710,16%568,95+3,81%527,124,01%525,410,86%·······
2025581,2+6,01%702,61433,42669,34+17,17%545,64,67%548,09+15,1%549,12+15,08%529,95+16,89%649,74+28,48%702,61+2,46%637,480,78%629,157,35%526,8210,82%433,42+3,49%553,06+9,32%
2024548,23+3,28%685,71418,81571,272,69%572,34+7,98%476,18+2,43%477,15+5,49%453,369,89%505,7111,04%685,710,08%642,510,55%679,04+12,84%590,76+26,65%418,81+7,06%505,91+7,14%
2023530,82−16,58%686,28391,2587,08+16,78%530,052,5%464,8737,92%452,3126,47%503,123,81%568,498,98%686,286,47%646,0718,45%601,7923,45%466,4627,43%391,29,46%472,1814,76%
2022636,34+34,85%792,21432,05502,7+22,58%543,65+31,77%748,86+48,62%615,11+36,53%660,29+41,91%624,59+55,84%733,73+51,25%792,21+40,66%786,16+50,35%642,74+14,72%432,051,22%553,94+22,95%
2021471,88+1,07%563,2400,79410,1231,08%412,5816,18%503,86+13,04%450,52+17,94%465,3+45,55%400,795,51%485,1226,15%563,25,83%522,892,27%560,25+11,42%437,38+24,02%450,52+51,08%
2020466,87−2,67%656,9298,2595,04+10,57%492,23+5,05%445,73+8,36%381,9815,59%319,6829,18%424,186,31%656,9+4,06%598,05+11,43%535,01+2,72%502,830,57%352,66+1,97%298,232,43%
2019479,7+14,21%631,26345,83538,15+11,62%468,55+8,71%411,36+20,41%452,52+17,4%451,41+13,97%452,76+13,18%631,26+22,69%536,7+9,73%520,82+20,61%505,720,61%345,83+6,96%441,34+31,21%
2018420,03+7,15%514,52323,33482,110,13%431,01+9,72%341,62+0,29%385,46+7,84%396,09+14,17%400,03+11,75%514,52+12,59%489,11+2,45%431,83+6,86%508,82+18,14%323,331,6%336,37+2,62%
2017392,01+5,88%482,74327,79482,74+16,46%392,848,5%340,63+17,2%357,45+5,69%346,920,83%357,956,37%456,99+5,18%477,39+1,89%404,12+10,56%430,7+11,55%328,58+16,6%327,79+8,72%
2016370,23+2,8%468,53281,79414,5+20,35%429,36+34,25%290,6422,66%338,2+3,8%349,81+11,48%382,3+4,92%434,49+3,62%468,53+1,88%365,5310,57%386,1+0%281,790,74%301,485,76%
2015360,15+14,08%459,89283,89344,412,51%319,811,04%375,81+36,8%325,82+10,9%313,78+16,97%364,37+15,08%419,32+12,34%459,89+23,08%408,71+13,63%386,09+10,89%283,89+18,44%319,91+21,06%
2014315,71+13,51%373,64239,68353,26+20,31%323,17+13,11%274,72+21,64%293,79+21,61%268,25+7,33%316,63+16,65%373,26+8,76%373,64+19,13%359,68+17,84%348,19+11,14%239,68+1,58%264,25+2,34%
2013278,14+16,03%343,19225,85293,62+6,19%285,72+30,12%225,85+22,51%241,59+11,53%249,94+17,38%271,45+18,01%343,19+10,43%313,64+7,12%305,24+17,63%313,29+11,69%235,96+32,48%258,2+20,2%
2012239,71+3,68%310,78178,1276,52+10,62%219,580,81%184,35+8,04%216,610,28%212,930,75%230,01+4,95%310,78+23,76%292,784,95%259,498,62%280,51+12,18%178,110,99%214,82+14,1%
2011231,2+13,8%308,04170,63249,97+18,46%221,38+10,23%170,63+8,17%217,22+27,76%214,53+26,24%219,17+14,07%251,11+13,22%308,04+16,14%283,98+23,3%250,06+0,66%200,08+8,42%188,27+1,18%
2010203,17·265,23157,74211,02200,83157,74170,03169,95192,13221,8265,23230,31248,43184,54186,07

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế