May mặc dệt kim Mỹ nhập từ Việt Nam (HS61)

May mặc dệt kim Mỹ nhập từ Việt Nam (HS61) kỳ 05-2026 đạt 672,86 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS61 - Hàng may mặc dệt kim672,86638,95682,42644,24783,31816,31711,27881,051.052,62943,31

May mặc dệt kim Mỹ nhập từ Việt Nam (HS61) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026684,36−13,65%783,31638,95783,31+4,96%644,24+4,11%682,42+0,74%638,950,97%672,86+3,38%·······
2025792,58+16,28%1.052,62618,84746,3+22,81%618,84+9,35%677,4+25%645,22+31,99%650,83+17,87%795,09+22,03%972,66+21,37%943,31+15,4%1.052,62+9,83%881,050,33%711,27+11,25%816,31+21,72%
2024681,6+7,84%958,43488,85607,685,5%565,92+4,2%541,92+5,07%488,856,84%552,157,48%651,540,09%801,38+3,52%817,42+3,16%958,43+18,49%883,93+31,26%639,32+16,99%670,64+30,47%
2023632,06−26,96%808,86514,02643,0414,96%543,1233,16%515,7550,58%524,7443,66%596,7936,86%652,128%774,1120,49%792,3826,19%808,8618,57%673,4114,16%546,47+0,35%514,0217,19%
2022865,4+20,7%1.073,59544,55756,12+17,57%812,62+35,38%1.043,52+27,06%931,46+38,12%945,15+33,12%905,69+37,84%973,64+27,36%1.073,59+13,7%993,26+37,76%784,48+3,84%544,5510,58%620,7511,76%
2021716,98+20,42%944,2600,25643,19,37%600,25+6,57%821,3+51,36%674,39+54,08%709,98+118,27%657,06+45,49%764,47+11,86%944,2+38,5%721,022,76%755,56,46%6095,38%703,51+26,3%
2020595,41−7,13%807,66325,28709,561,14%563,27+1,09%542,63+5,83%437,719,25%325,2846,22%451,6323,84%683,414,31%681,714,81%741,493,13%807,66+1,36%643,63+22,04%557,020,99%
2019641,12+7,68%797,52512,75717,73+16,84%557,2+5,57%512,75+17,44%542,04+4,81%604,8+4,27%593+5,5%797,52+14,8%716,18+2,97%765,44+13,59%796,832,72%527,39+1,41%562,56+11,75%
2018595,38+5,71%819,12436,62614,3+2,75%527,79+14,11%436,625,08%517,16+5,56%580,03+16,13%562,08+3,57%694,67+3,74%695,51+3,66%673,84+9,1%819,12+16,21%520,048,73%503,41+6,41%
2017563,2+8,04%704,85459,99597,89+18,01%462,5410,56%459,99+14,45%489,91+15,81%499,48+4,02%542,68+3,4%669,63+13,18%670,92+3,31%617,66+15,82%704,85+8,52%569,78+14,74%473,081,68%
2016521,28+1,52%649,53401,92506,63+12,91%517,14+27,58%401,9223,62%423,048,95%480,15+4,52%524,855,14%591,65+2,13%649,45+3,34%533,299,65%649,53+9,27%496,57+4,26%481,14+10,46%
2015513,5+13,69%628,48405,35448,71+4,94%405,35+0,82%526,19+38,72%464,64+19,69%459,41+17,92%553,27+26,62%579,32+13,8%628,48+17,89%590,26+7,56%594,45+1,7%476,29+14,32%435,59+7,72%
2014451,68+14,86%584,52379,32427,57+14,3%402,03+11%379,32+23,84%388,2+13,73%389,58+12,41%436,95+15,87%509,09+3,76%533,09+21,59%548,75+26,49%584,52+19,05%416,63+5,39%404,37+11,66%
2013393,24+13,68%490,97306,31374,08+4,15%362,21+28,25%306,313,93%341,33+1,62%346,56+20,52%377,09+13,1%490,64+14,98%438,44+15,1%433,84+25,06%490,97+11,25%395,32+20,45%362,16+16,91%
2012345,93+9,76%441,32282,43359,17+19,99%282,433,16%318,85+30,11%335,9+14,19%287,567,25%333,43+4,69%426,73+21,55%380,92+7,9%346,915,94%441,32+13,79%328,2+11,15%309,76+15,86%
2011315,18+12,58%387,84245,06299,33+20,57%291,66+15,49%245,06+8,77%294,15+24,97%310,05+26,86%318,49+9,83%351,06+15,5%353,04+9,63%368,8+16,52%387,84+10,43%295,287,47%267,35+6,61%
2010279,95·351,22225,3248,27252,54225,3235,37244,4289,97303,93322,02316,5351,22319,13250,78

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế