Hàng dệt may sẵn khác Mỹ nhập từ Việt Nam (HS63)

Hàng dệt may sẵn khác Mỹ nhập từ Việt Nam (HS63) kỳ 05-2026 đạt 70,17 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS63 - Hàng dệt may sẵn khác70,1772,3572,767,9272,5259,9859,2569,3471,7765,92

Hàng dệt may sẵn khác Mỹ nhập từ Việt Nam (HS63) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202671,13+33%72,767,9272,52+75,76%67,92+37,2%72,7+77,92%72,35+78,05%70,17+73,1%·······
202553,48+41,58%71,7740,5441,26+47,17%49,5+22,96%40,86+10,33%40,63+35,6%40,54+29,34%46,15+55,1%56,56+54,61%65,92+78,15%71,77+50,71%69,34+34,33%59,25+52,63%59,98+32,57%
202437,77+29,54%51,6228,0328,039,26%40,26+53,44%37,03+40,24%29,97+11,67%31,34+14,53%29,75+24,61%36,59+26,02%37+16,29%47,62+39,71%51,62+54,33%38,82+26,51%45,24+54,84%
202329,16−21,04%34,0923,8830,92,28%26,249,87%26,4142,81%26,8335,59%27,3628,54%23,8847,85%29,0326,03%31,8220,73%34,0919,99%33,456,08%30,68+19,95%29,22+7,07%
202236,93−1,83%46,1825,5831,6229,84%29,1131,45%46,18+5,25%41,66+13,94%38,29+0,72%45,79+9,67%39,25+18,67%40,141,01%42,6+28,8%35,62+1,59%25,5825,24%27,291,44%
202137,62−49,28%45,0627,6945,06+130,04%42,46+129,39%43,88+245,09%36,56+12,31%38,0255,56%41,7577,49%33,0775,5%40,5566,44%33,0866,7%35,0658,41%34,2239,26%27,6930,65%
202074,17+431,75%185,4312,7219,59+43,27%18,51+43,08%12,72+1,46%32,56+146,44%85,56+432,35%185,43+1.166,33%134,99+860,8%120,81+780,96%99,31+705,5%84,29+554,89%56,33+286,16%39,93+138,27%
201913,95−1,37%16,7612,3313,6712,78%12,942,79%12,533,05%13,2118,59%16,076,15%14,649,97%14,0518,57%13,713,83%12,335,28%12,87+17,34%14,59+34,62%16,76+41,52%
201814,14+5,01%17,2610,8415,68+24,19%13,310,29%12,93+28,58%16,23+15,64%17,13+9,33%16,270,34%17,26+6,53%14,26+25,57%13,02+12,78%10,9714,15%10,8424,82%11,8410,89%
201713,47+20,87%16,3210,0512,62+9,57%13,35+11,53%10,05+8,91%14,03+7,54%15,66+33%16,32+43,08%16,2+35,59%11,360,79%11,54+25,42%12,78+31,77%14,41+29,49%13,29+17,25%
201611,14+6,97%13,059,211,52+4,5%11,97+100,19%9,2331,67%13,05+42,85%11,78+21,25%11,410,31%11,95+15,43%11,459,56%9,216,5%9,7+1,84%11,13+17,84%11,33+1,21%
201510,42+11,66%13,515,9811,029,17%5,9830,62%13,51+85,42%9,138,62%9,716,56%11,44+43,57%10,356,68%12,66+30,03%11,02+32,34%9,52+1,63%9,44+10,42%11,2+32,34%
20149,33+9,79%12,147,2912,14+35,08%8,62+1,63%7,292,15%10+29,76%10,4+7,01%7,975,33%11,09+24,78%9,73+18,46%8,33+25,52%9,37+6,93%8,5510,37%8,467,7%
20138,5+8,78%9,716,638,98+18,15%8,48+3,58%7,45+4,73%7,72,5%9,71+9,14%8,42+16,22%8,89+10,67%8,227,95%6,63+7,27%8,76+15,72%9,54+29,05%9,17+5,68%
20127,81+2,43%8,936,187,610,47%8,19+15,33%7,11+16,6%7,91,24%8,9+16,4%7,2415,7%8,03+10,35%8,93+10,45%6,1822,5%7,57+10,94%7,49,9%8,67+20,48%
20117,63+11,24%8,596,18,49+32,68%7,1+10,54%6,1+1,14%8+25,46%7,65+16,18%8,59+21,67%7,28+3,58%8,08+14,06%7,98+11,89%6,828,69%8,21+23,28%7,210,06%
20106,85·8,016,036,46,426,036,386,587,067,037,087,137,476,668,01

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế