Gỗ và sản phẩm gỗ Mỹ nhập từ Việt Nam (HS44)

Gỗ và sản phẩm gỗ Mỹ nhập từ Việt Nam (HS44) kỳ 05-2026 đạt 80,54 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ80,5465,1486,1180,9394,0187,8193,8793,16110,48115,72

Gỗ và sản phẩm gỗ Mỹ nhập từ Việt Nam (HS44) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202681,35−21,46%94,0165,1494,016,04%80,9317,44%86,1114,38%65,1430,51%80,5428,83%·······
2025103,58+24,98%120,7187,81100,05+26,23%98,03+16,79%100,57+20,7%93,74+42,12%113,16+37,92%115,62+49,89%120,71+37,72%115,72+38,02%110,48+29,82%93,16+3,95%93,87+4,9%87,81+0,76%
202482,88+25,1%89,6265,9679,26+23,7%83,94+50,7%83,32+114,94%65,96+16,04%82,05+24,66%77,13+19,55%87,65+20,76%83,84+18,19%85,1+25,88%89,62+12,22%89,48+17,55%87,15+6,09%
202366,25−28,84%82,1538,7764,0839,34%55,745,03%38,7766,87%56,8452,15%65,8224,27%64,5240,54%72,5815,98%70,9432,6%67,6133,27%79,86+4,59%76,13+29,4%82,15+61,21%
202293,1+27,76%118,7950,95105,63+76,25%101,32+97,73%117,01+91,56%118,79+103,03%86,91+12,33%108,51+44,22%86,38+1,89%105,25+26,28%101,31+20,37%76,36+8,66%58,8324,22%50,9543,94%
202172,87+48,63%90,951,2459,93+18,67%51,24+9,73%61,09+66,99%58,51+20,58%77,37+56,39%75,24+99,61%84,79+80,54%83,35+64,36%84,16+66,97%70,27+24,96%77,63+30,88%90,9+64,48%
202049,03+30,56%59,3136,5850,5+45,05%46,7+48,16%36,58+26,48%48,52+109,59%49,47+43,64%37,69+18,87%46,96+8,39%50,71+23,9%50,41+14,58%56,23+10,12%59,31+45,06%55,26+20,47%
201937,55+54,05%51,0723,1534,82+116,66%31,52+91,9%28,92+97,86%23,15+42,22%34,44+27,68%31,71+47,72%43,33+62,19%40,93+36,25%43,99+58,08%51,07+73,23%40,89+13,93%45,87+49,22%
201824,38+95,72%35,8914,6216,07+35,26%16,42+73,22%14,62+75,52%16,28+66,24%26,97+112,39%21,47+69,86%26,71+108,29%30,04+136,27%27,83+116,77%29,48+103,45%35,89+135,81%30,74+85,7%
201712,46+38,76%16,558,3311,88+45,22%9,48+7,74%8,33+44,25%9,79+44,46%12,7+39,77%12,64+76,39%12,82+36,75%12,71+35,59%12,84+54,91%14,49+38,58%15,22+19,88%16,55+41,09%
20168,98+12,58%12,75,778,18+49,76%8,8+81,16%5,7734,04%6,7824,65%9,09+12,38%7,1614,34%9,38+9,36%9,38+7,06%8,297,3%10,46+28,61%12,7+47,88%11,73+43,7%
20157,97+9,39%94,865,4623,94%4,8622,17%8,75+70,65%9+50,55%8,09+8,56%8,36+14,52%8,58+7,26%8,76+25,42%8,94+5,45%8,13+6,37%8,591,51%8,162,42%
20147,29+26,95%8,725,137,18+33,1%6,24+14,76%5,13+23,48%5,97+20,61%7,45+53,93%7,3+37,88%7,99+25,33%6,98+19,73%8,48+32,68%7,64+9,33%8,72+23,27%8,37+35,94%
20135,74+27,19%7,074,155,4+25,09%5,44+39,53%4,15+38,68%4,95+16,31%4,84+21,75%5,3+70,09%6,38+53,7%5,83+26,06%6,39+19,82%6,992,65%7,07+34,84%6,16+21,14%
20124,51+43,65%7,1834,31+60,37%3,9+53,75%3+20,26%4,26+83,63%3,97+22%3,114,8%4,15+28,52%4,63+30,25%5,33+23,49%7,18+111,79%5,24+48,87%5,08+62,23%
20113,14−4,34%4,322,322,6916,77%2,54+2,34%2,4928,57%2,3222,37%3,2630,44%3,271,03%3,23+4,77%3,55+8,46%4,32+18,06%3,39+11,08%3,52+14,91%3,13+0,61%
20103,28·4,682,483,232,483,492,994,683,313,083,283,663,053,073,11

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế