Giấy và bìa Mỹ nhập từ Việt Nam (HS48)

Giấy và bìa Mỹ nhập từ Việt Nam (HS48) kỳ 05-2026 đạt 89,58 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS48 - Giấy và bìa89,5878,8568,2762,4968,5763,4177,3392,1995,5491,61

Giấy và bìa Mỹ nhập từ Việt Nam (HS48) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202673,55−6,11%89,5862,4968,57+14,37%62,49+19,26%68,27+22,09%78,85+11,78%89,584,31%·······
202578,33+22,63%101,2952,459,95+42,72%52,4+21,28%55,91+10,53%70,54+38,37%93,6+15,93%101,29+20,08%86,22+33,99%91,61+50,96%95,54+6,34%92,19+6,36%77,33+27,79%63,41+20,53%
202463,88+21,02%89,8442,0142,01+1,08%43,21+9,18%50,59+53,02%50,98+6,03%80,74+22,58%84,36+15,39%64,35+18,31%60,69+18,71%89,84+58,71%86,67+12,36%60,52+12,01%52,61+35,23%
202352,79+8,18%77,1433,0641,56+38%39,58+29,71%33,0617,54%48,08+2,59%65,87+4,55%73,11+9,05%54,398,89%51,1223,09%56,616,74%77,14+32,12%54,03+59,02%38,91+35,6%
202248,79+33,68%67,0428,6930,11+47,01%30,51+37,78%40,09+37,87%46,86+75,41%63+44,13%67,04+42,99%59,7+35,59%66,47+66,35%60,7+29,44%58,38+33,42%33,9713,29%28,6918,39%
202136,5+10,5%46,920,4820,487,66%22,15+2,81%29,08+46,57%26,727,55%43,71+2,84%46,8821,19%44,03+30,35%39,96+39,76%46,9+19,38%43,76+13,81%39,18+10,9%35,16+32,75%
202033,03+51,31%59,4919,8422,18+140,64%21,54+107,32%19,84+59,27%28,9+67,63%42,5+6,12%59,49+75,57%33,77+18,89%28,59+16,62%39,28+73,58%38,45+60,22%35,33+64,57%26,48+49,61%
201921,83+77,35%40,059,229,22+47,76%10,39+61,12%12,46+35,01%17,24+42,09%40,05+64,6%33,89+18,65%28,41+77,25%24,52+200,67%22,63+186,86%24+128,6%21,47+136,01%17,7+94,25%
201812,31+10,39%28,566,246,2411,33%6,455,07%9,23+43,74%12,13+34,4%24,33+17,88%28,56+8,69%16,03+6,57%8,153,13%7,89+0,67%10,5+3,5%9,1+6,7%9,11+19,06%
201711,15+7,99%26,286,427,04+25,03%6,79+4,87%6,42+16,9%9,039,38%20,6410,93%26,283,28%15,04+13,4%8,42+18,81%7,84+42,99%10,14+66,99%8,523,75%7,65+45,98%
201610,33+7,12%27,175,245,63+55,64%6,48+81,09%5,4915,5%9,96+16,23%23,183,11%27,17+8,56%13,262,89%7,09+11,13%5,48+12,96%6,0715,65%8,86+22,22%5,24+2,12%
20159,64+0,13%25,023,583,6217,69%3,5816,39%6,5+81,42%8,57+44,09%23,921,41%25,024,92%13,6625,28%6,382,88%4,8513,85%7,2+19,7%7,25+52,43%5,136,56%
20149,63+9,17%26,323,584,39+36,58%4,2810,45%3,58+12,84%5,95+16,08%24,26+37,9%26,327,01%18,28+5%6,56+13,37%5,63+30,23%6,02+8,01%4,7516,72%5,49+13,87%
20138,82+7,74%28,33,173,22+14,73%4,78+81,79%3,1717,41%5,1232,41%17,592,59%28,3+4,41%17,41+49,05%5,79+15,95%4,32+15,89%5,57+9,5%5,71+0,94%4,834,31%
20128,18+7,93%27,112,632,832,09%2,6349,19%3,8443,55%7,5838,69%18,0620,27%27,11+84,13%11,68+33,04%4,99+65,64%3,73+62,98%5,09+30,38%5,66+50,22%5,04+48,32%
20117,58−9,69%22,662,294,13+103,59%5,17+86,57%6,81+23,1%12,36+128,16%22,66+21,05%14,7226,1%8,7855,26%3,0171,93%2,2953,33%3,912,95%3,76+10,92%3,4+5,11%
20108,4·19,922,032,032,775,535,4218,7219,9219,6210,744,914,483,393,23

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế