Giày dép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS64)

Giày dép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS64) kỳ 05-2026 đạt 892,82 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS64 - Giày dép892,82794,47759,35813,85997,54799,79685,13706,98857,95918,94

Giày dép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS64) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026851,6+7,67%997,54759,35997,54+28,14%813,85+23,32%759,35+4,16%794,47+1,49%892,82+10,52%·······
2025790,93+7,37%918,94659,94778,49+0,82%659,943,78%729,01+16,73%782,82+35,57%807,85+11,71%909,11+19,62%855,11+8,02%918,94+7,56%857,951,97%706,9812,02%685,13+6,66%799,79+9,71%
2024736,6+15,09%875,21577,43772,15+15,79%685,89+29,81%624,51+12,5%577,43+6,93%723,160,35%760,01+9,6%791,6+23,44%854,39+5,97%875,21+26,53%803,55+36,32%642,32+6,46%729,03+14,17%
2023640−29,59%806,24528,36666,84+9,8%528,3624,91%555,1333,59%54047,48%725,6933,73%693,4127,93%641,341,46%806,2429,66%691,7231,55%589,4435,73%603,3517,56%638,5717,48%
2022908,93+45,53%1.146,18607,34607,345,03%703,67+9%835,87+4,53%1.028,11+60,54%1.095+38,51%962,1+42,02%1.095,52+43,62%1.146,18+49,67%1.010,56+102,09%917,12+129,25%731,86+103,09%773,8+50,97%
2021624,55+15,24%799,62360,35639,5417,21%645,56+14,75%799,62+53,8%640,4+17,82%790,55+87,15%677,42+40,63%762,78+39,37%765,78+43,2%500,065,48%400,0522,92%360,3532,81%512,544,09%
2020541,96−6,93%772,49422,41772,49+16,09%562,56+6,09%519,92+13,49%543,54+8,53%422,4138,86%481,720,72%547,3114,29%534,7712,26%529,079,52%518,9921,06%536,3+11,25%534,414,93%
2019582,29+12,65%690,92458,1665,41+8,96%530,27+8,15%458,1+21,14%500,81+4,38%690,92+17,19%607,56+11,37%638,53+18,95%609,51+15,22%584,73+19,59%657,44+13,8%482,08+0,87%562,12+12,81%
2018516,9+12,27%610,7378,16610,7+16,45%490,29+24,44%378,16+5,68%479,8+15,83%589,57+16,18%545,54+1,07%536,8+5,4%529,01+3,56%488,95+12,32%577,72+28,95%477,94+4,39%498,29+17%
2017460,4+12,5%539,77357,84524,42+21,84%393,9910,74%357,84+23,44%414,22+21,42%507,45+21,33%539,77+5,3%509,3+19,55%510,8+19,29%435,32+6,75%448,03+4,01%457,82+29,02%425,890,9%
2016409,25+9,77%512,61289,88430,42+27,94%441,38+46,35%289,8821,52%341,147,63%418,26+15,61%512,61+1,76%426,02+6,94%428,21+10,87%407,811,9%430,76+23,54%354,84+10,94%429,74+18,43%
2015372,83+23,48%503,76301,59336,43+8,45%301,59+28,81%369,36+35,92%369,32+49,33%361,79+15,92%503,76+45,12%398,36+12,83%386,23+39,67%415,69+24,51%348,67+1,33%319,85+22,42%362,85+9,39%
2014301,94+23,62%353,06234,14310,23+13,53%234,14+3,6%271,75+49,91%247,32+17,02%312,1+31,14%347,14+11,51%353,06+17,42%276,53+28,74%333,85+37,4%344,11+35,08%261,28+26,33%331,72+22,97%
2013244,25+21,59%311,3181,28273,26+18,92%226+41,89%181,28+26,76%211,36+22,72%238+11,93%311,3+25,42%300,67+33,9%214,8+17,93%242,98+13,76%254,75+7,11%206,83+38,42%269,76+13,44%
2012200,87+17,82%248,21143,01229,79+34,2%159,28+8,26%143,01+3,61%172,22+20,08%212,62+13,38%248,21+24,39%224,54+22%182,142,08%213,59+20,02%237,84+24,92%149,437,23%237,8+49,09%
2011170,49+26,06%199,54138,03171,23+24,57%147,13+35,23%138,03+39,87%143,43+18,09%187,53+36,01%199,54+29,55%184,05+26,39%186,01+26,71%177,96+26,49%190,39+17,26%161,07+19,88%159,5+18,32%
2010135,25·162,3798,69137,45108,898,69121,46137,88154,03145,63146,8140,69162,37134,36134,81

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế