Động vật sống Mỹ nhập từ Việt Nam (HS01)

Động vật sống Mỹ nhập từ Việt Nam (HS01) kỳ 05-2026 đạt 5,05 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS01 - Động vật sống5,050,014,930,010,0110,880,015,5612,157,22

Động vật sống Mỹ nhập từ Việt Nam (HS01) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262−73,22%5,050,010,0199,95%0,0166,89%4,9373,78%0,0143,67%5,05+14.700,55%·······
20257,48+111,19%18,80,0115,46+151,02%0,0430,37%18,8+231,83%0,0166,47%0,0328,85%15,52+148,52%4,0235,79%7,22+13.871,16%12,15+42.360,55%5,56+16.641,6%0,0199,96%10,88+25.930,12%
20243,54−6,73%17,850,036,163,17%0,050,26%5,67+15.125,83%0,04+7,25%0,05+5,57%6,24+6.757,98%6,26+23.846,76%0,054,16%0,0399,68%0,0399,7%17,85+49.316,63%0,0499,78%
20233,79+335,59%18,780,036,36+308,96%0,051,5%0,04+18,86%0,0498,91%0,05+19,26%0,09+94,76%0,0345,57%0,0598,31%9,04+9.162,4%10,98+438,66%0,04+26,4%18,78+57.546,02%
20220,87+29,34%3,290,031,56+2.130,11%0,05+32,76%0,0339,43%3,29+612,65%0,04+34,48%0,0594,54%0,05+15,4%3,2+16.586,82%0,196,58%2,04+5.011,27%0,03+43,6%0,0399,1%
20210,67+347,58%3,60,020,07+83,82%0,0485,91%0,05+239,15%0,46+10.919,83%0,03+227,59%0,86+4.898,68%0,047,6%0,0296,98%2,85+5.875,78%0,049,68%0,0212,08%3,6+462,37%
20200,15+3,79%0,6400,0484,89%0,29+17,98%0,0294,38%077,97%0,0135,62%0,0293,54%0,05+204,05%0,63+3.852,71%0,0584,25%0,04+337,13%0,0292,54%0,64+2.142,94%
20190,15−1,48%0,30,010,25+1.196,08%0,24+6,01%0,27+14,79%0,0243,01%0,01+4,77%0,26+8,06%0,01+17,15%0,0257,93%0,3+1.300,44%0,0198,83%0,3+951,06%0,03+15,33%
20180,15+74,87%0,860,010,02+2,37%0,23+2.429,52%0,24+2.314,68%0,03+60,42%0,0194,32%0,25+1.881,29%0,0194,42%0,04+131,42%0,0289,86%0,86+2.806,17%0,0386,45%0,02+76,32%
20170,08+4,18%0,230,010,02+5,56%0,015,76%0,0137,06%0,02+37,22%0,23+1.891,1%0,018,01%0,2344,21%0,0296,01%0,21+2.735,74%0,03+4,66%0,21+1.029,37%0,01+10,98%
20160,08−68,56%0,410,010,02+95,29%0,012,7%0,0296,73%0,0216,98%0,0197,02%0,0110,38%0,418,27%0,41+27,82%0,0139,01%0,0396,92%0,0295,92%0,0111,36%
20150,26+52,89%0,920,010,0135,15%0,0195,85%0,47+2,06%0,0297,43%0,38+62,76%0,0225,2%0,44+3.713,4%0,32+1.586,22%0,0148,2%0,92+4.926,94%0,46+92,59%0,0135,25%
20140,17−45,11%0,710,010,0196,85%0,2463,49%0,47+98,03%0,71+4,37%0,230,08%0,0297%0,0195,37%0,0218,9%0,02+92,54%0,02+97,95%0,24+5,74%0,0290,35%
20130,31+30,55%0,680,010,45+5.313,31%0,66+6.089,2%0,23+1.724,21%0,68+2.489,72%0,23+2,74%0,67+2.947,79%0,2544,97%0,0220,99%0,0198,16%0,0196,1%0,2365,91%0,2348,5%
20120,23+117,37%0,670,010,0196,62%0,0195,62%0,0194,82%0,03+1.091,6%0,2311,74%0,02+126,2%0,46+85,64%0,03+387,37%0,67+5.766,16%0,24+2.636,42%0,67+9.251,19%0,44+4.445,35%
20110,11−62,47%0,2600,25+4.700,04%0,24+1.604,1%0,25+2.475,96%072,21%0,26+2.137,7%0,0196,14%0,2574,3%0,0199,37%0,0197,63%0,0196,59%0,01+211,29%0,0197,99%
20100,29·0,9700,010,010,010,010,010,250,950,970,480,2600,49

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế