Đồ nội thất, giường tủ Mỹ nhập từ Việt Nam (HS94)

Đồ nội thất, giường tủ Mỹ nhập từ Việt Nam (HS94) kỳ 05-2026 đạt 1.053,54 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS94 - Đồ nội thất, giường tủ1.053,54910,981.165,741.024,171.196,671.261,431.075,771.031,441.058,081.150,01

Đồ nội thất, giường tủ Mỹ nhập từ Việt Nam (HS94) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.070,22−6,65%1.196,67910,981.196,674,57%1.024,1713,79%1.165,74+3,49%910,9820,72%1.053,547,6%·······
20251.146,51+3,98%1.261,431.031,441.254,05+31,05%1.188,05+9,14%1.126,41+16,93%1.149,01+31,04%1.140,21+1,5%1.154,07+9,24%1.169,61+2,01%1.150,01+3,86%1.058,0814,61%1.031,4418,72%1.075,778,63%1.261,43+2,81%
20241.102,64+24,8%1.269,05876,83956,921,38%1.088,52+40,88%963,32+54,64%876,83+5,38%1.123,32+22,29%1.056,5+13,69%1.146,54+31,71%1.107,28+16,54%1.239,08+44,78%1.269,05+35,06%1.177,36+23,73%1.226,94+24,12%
2023883,5−19,58%988,55622,93970,352,48%772,6718,32%622,9353,29%832,0632,7%918,5935,82%929,2726,59%870,4921,21%950,111,74%855,8214,2%939,588,72%951,55+7,12%988,55+12,46%
20221.098,63+9,13%1.431,38879,02995,0314,46%945,99+1,83%1.333,54+15,28%1.236,28+14,57%1.431,38+14,45%1.265,86+5,47%1.104,7813,93%1.076,4818,77%997,45+14,11%1.029,37+72,1%888,33+86,97%879,02+17,85%
20211.006,75+21,89%1.325,18475,121.163,27+38,41%929,02+29,78%1.156,78+92,88%1.079,11+52,97%1.250,69+160,33%1.200,19+119,66%1.283,55+51,38%1.325,18+40,97%874,1214,74%598,1243,14%475,1255,88%745,8931,01%
2020825,95+37,84%1.081,14480,43840,46+51,15%715,82+47,19%599,76+40,7%705,43+42,18%480,4316,14%546,4+7,38%847,88+33,58%940,06+48,11%1.025,2+64,95%1.051,92+39,69%1.076,86+52,01%1.081,14+36,57%
2019599,21+41,3%791,61426,28556,06+28,77%486,31+22,64%426,28+22,58%496,17+39,9%572,9+39,12%508,82+29,93%634,73+39,38%634,72+45,85%621,51+52,11%753,02+56,89%708,44+46,54%791,61+60,8%
2018424,09+8,5%492,3347,76431,81+0,14%396,54+11,79%347,76+13,4%354,652,46%411,812,29%391,6+1,69%455,39+13,84%435,2+13,58%408,58+9,09%479,96+19,26%483,43+9,72%492,3+15,38%
2017390,85+13,25%440,6306,67431,19+22,42%354,715,33%306,67+22,61%363,59+14,46%421,47+20,23%385,1+15,88%400,04+16,57%383,17+9,96%374,52+9,6%402,44+14,45%440,6+12,95%426,67+9,7%
2016345,13+7,2%390,07250,13352,22+23,61%374,69+70,21%250,1321,99%317,67+4,66%350,55+13,78%332,33+5,06%343,18+2,67%348,465,33%341,714,29%351,62+0,8%390,07+9,64%388,94+12,54%
2015321,94+22,62%368,09220,13284,95+3,27%220,130,73%320,64+61,34%303,51+27,42%308,09+20,91%316,32+37,83%334,26+27,04%368,09+31,64%357,04+21,23%348,85+18,95%355,78+17,97%345,6+15,33%
2014262,56+19,53%301,59198,74275,93+23,31%221,76+12,22%198,74+33,5%238,2+30,53%254,8+20,71%229,5+10,35%263,11+10,57%279,61+19,7%294,5+25,18%293,27+18,42%301,59+21,6%299,67+14,55%
2013219,66+13,83%261,6148,87223,76+12,8%197,6+19,53%148,87+11,06%182,491,44%211,09+6,88%207,98+7,41%237,95+11,07%233,59+13,07%235,27+20,3%247,65+23,52%248,02+21,57%261,6+18,51%
2012192,97+25,5%220,75134,05198,38+25,1%165,32+14,38%134,05+44,9%185,16+42,76%197,5+24,91%193,62+25,12%214,23+33,04%206,59+22,26%195,56+24,17%200,49+16,54%204,01+15,84%220,75+28,89%
2011153,76+1,03%176,1192,51158,57+15,1%144,54+4,98%92,5114,51%129,7+2,8%158,11+10,44%154,74+3,94%161,03+0,53%168,971,03%157,512,82%172,037,06%176,11+5,74%171,27+6,26%
2010152,19·185,1108,22137,77137,68108,22126,17143,16148,87160,19170,73180,67185,1166,55161,18

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế