Đồ da, túi xách Mỹ nhập từ Việt Nam (HS42)

Đồ da, túi xách Mỹ nhập từ Việt Nam (HS42) kỳ 05-2026 đạt 144,23 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS42 - Đồ da, túi xách144,23128,05143,03135,05155,15136,41130,26135,86151,62155,69

Đồ da, túi xách Mỹ nhập từ Việt Nam (HS42) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026141,1+4,44%155,15128,05155,15+15,11%135,05+24,18%143,03+15,72%128,05+5,69%144,23+10,17%·······
2025135,11+11,63%155,69108,75134,78+19,47%108,753,88%123,59+20,94%121,16+19,3%130,92+17,35%137,41+17,09%154,83+18,41%155,69+6,9%151,620,52%135,864,98%130,26+29,99%136,41+12,01%
2024121,04+13,63%152,42100,21112,823,05%113,14+17,93%102,19+21,08%101,56+6,67%111,56+9,05%117,361,18%130,76+10,09%145,64+21,38%152,42+20,56%142,98+40,36%100,21+7,9%121,78+15,61%
2023106,52−20,54%126,4284,4116,37+22,63%95,94+0,44%84,440,29%95,2127,94%102,333,86%118,7515,02%118,7821,15%119,9826,97%126,4210,57%101,8729,64%92,8721,52%105,3419,6%
2022134,06+44,91%164,2894,994,93,45%95,52+16,33%141,35+47,25%132,12+48,09%154,66+46,38%139,74+37,48%150,64+13,9%164,28+39,28%141,37+92,4%144,78+134,33%118,34+79,04%131,01+52,93%
202192,51+3,26%132,2661,7898,293,47%82,1114,78%95,99+9,55%89,225,17%105,66+32,62%101,64+30,78%132,26+52,29%117,95+11,36%73,4818,09%61,7824,37%66,0924,78%85,670,13%
202089,59−15,08%105,9277,72101,83+7,17%96,366,46%87,62+4,31%94,0810,52%79,6737,96%77,7226,11%86,8526,01%105,926,42%89,7114,56%81,6932,18%87,874,33%85,7811,87%
2019105,5+20,64%128,428495,021,71%103,01+17,34%84+37,71%105,15+34,2%128,42+27,75%105,18+24,81%117,38+24,89%113,19+5,05%105+23,07%120,46+20,37%91,84+16,64%97,32+29,93%
201887,45−9,28%107,7460,9996,6710,4%87,798,39%60,996,82%78,3521,63%100,5313,1%84,2720,08%93,996,63%107,746,58%85,328,74%100,085,54%78,749,6%74,91+17,23%
201796,39+0,53%115,6863,9107,88+44,32%95,8211,81%65,4617,29%99,98+5,11%115,68+5,39%105,452,49%100,679,39%115,33+13,38%93,4915,73%105,95+24,04%87,1+3,75%63,921,96%
201695,88+2,63%111,174,7574,750,49%108,66+72,36%79,1418,56%95,12+9,52%109,76+9,41%108,145,15%111,1+1,48%101,726%110,93+0,22%85,428,2%83,962,52%81,88+6,26%
201593,43+16,68%114,0163,0575,1211,49%63,05+5,33%97,17+24,36%86,85+29,17%100,32+11,3%114,01+18,33%109,48+23,25%108,21+36,1%110,69+20,25%93,04+2,16%86,13+49,72%77,05+2,36%
201480,07+27,7%96,3557,5384,87+38,34%59,85+8,52%78,14+114,29%67,24+22,91%90,14+39,71%96,35+28,01%88,83+21,1%79,51+23,47%92,05+63,76%91,07+11,3%57,53+8,79%75,271,37%
201362,7+43,22%81,8336,4661,35+64,57%55,16+59,94%36,46+26,05%54,71+28,7%64,52+28,23%75,26+44,85%73,35+60,53%64,4+38,77%56,21+31,44%81,83+60,61%52,88+31,41%76,32+41,7%
201243,78+40,8%53,8628,9337,28+29,54%34,49+26,32%28,93+33,54%42,51+55,34%50,31+29,54%51,96+38,66%45,69+31,38%46,41+54,01%42,77+39,32%50,95+62,84%40,24+34,88%53,86+53,86%
201131,1+38,7%38,8421,6628,78+31,43%27,3+59,19%21,66+29,95%27,36+37,03%38,84+56,29%37,47+32,23%34,78+39,88%30,13+23,69%30,69+49,89%31,29+20,4%29,83+47,12%35,01+44,69%
201022,42·28,3416,6721,8917,1516,6719,9724,8528,3424,8624,3620,4825,9920,2824,19

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế