Đồ chơi, dụng cụ thể thao Mỹ nhập từ Việt Nam (HS95)

Đồ chơi, dụng cụ thể thao Mỹ nhập từ Việt Nam (HS95) kỳ 05-2026 đạt 402,38 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao402,38378,6365,91453,24612,37581,48907,97902,17895,31746,42

Đồ chơi, dụng cụ thể thao Mỹ nhập từ Việt Nam (HS95) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026442,5−23,78%612,37365,91612,37+147,75%453,24+106,42%365,915,79%378,6+13,17%402,3817,31%·······
2025580,59+147,71%907,97219,57247,18+37,57%219,57+40,64%388,41+147,45%334,55+92,43%486,63+179,28%637,32+239,86%620,03+180,93%746,42+144,16%895,31+152,87%902,17+143,23%907,97+201,6%581,48+150,89%
2024234,38+5,32%370,91156,13179,6727,12%156,1342,23%156,979,51%173,861,47%174,259,75%187,52+18,39%220,73,57%305,71+18,55%354,06+25,31%370,91+22,88%301,05+29,19%231,77+56,39%
2023222,54−16,21%301,86148,2246,52+4,79%270,24+9,56%173,4641,63%176,45+3,05%193,0648,43%158,436,69%228,8622,84%257,8722,94%282,553,31%301,86+6,81%233,041,02%148,213,2%
2022265,59+34,35%374,36170,74235,252,24%246,65+71,8%297,16+76,33%171,22+24,98%374,36+85,58%250,2+0,18%296,61+77,9%334,65+102,33%292,21+59,51%282,6+15,88%235,4413,46%170,7414,51%
2021197,68+9,6%272,06137240,64+55,78%143,57+29,84%168,52+17,58%137+28,6%201,73+82,91%249,75+110,57%166,7326,55%165,419,62%183,220,51%243,8810,44%272,068,17%199,71+5,82%
2020180,36+69,25%296,26106,53154,47+144,01%110,57+83,36%143,33+186,25%106,53+97,55%110,29+65,25%118,61+79,73%227,01+149,79%205,77+75,13%230,47+39,89%272,32+38,29%296,26+72,08%188,73+7,08%
2019106,57+78,73%196,9250,0763,3+30,97%60,3+19,32%50,07+5,68%53,93+23,33%66,74+42,56%65,99+43,3%90,88+61,33%117,49+58,73%164,75+128,91%196,92+103,25%172,16+135,24%176,25+192,6%
201859,62+15,04%96,8943,7248,331,55%50,54+32,5%47,38+39,83%43,725,62%46,818,18%46,05+11,23%56,33+11,11%74,02+22,05%71,97+15,35%96,89+16,01%73,19+18,07%60,23+40,63%
201751,83+28,75%83,5233,8849,1+36,66%38,151,84%33,88+18,35%46,33+37,64%50,99+46,12%41,4+3,98%50,7+20,32%60,65+32,93%62,39+41%83,52+54,95%61,99+24,31%42,83+20,72%
201640,25+19,84%53,928,6335,93+42,86%38,86+89,47%28,6312,57%33,66+24,25%34,89+12,1%39,82+15,82%42,14+34,26%45,63+27,75%44,25+8,91%53,9+16,36%49,86+27,87%35,489,11%
201533,59+26,5%46,3220,5125,150,95%20,51+13,8%32,75+40,17%27,09+3,32%31,13+24,43%34,38+49,14%31,38+10,22%35,72+36,12%40,63+23,99%46,32+35,44%39+17,2%39,04+72,48%
201426,55+37,77%34,218,0225,39+19,55%18,02+15,21%23,36+83,59%26,22+42,02%25,01+38,79%23,05+22,73%28,47+8,02%26,24+38,11%32,77+54,49%34,2+51,33%33,27+69,78%22,63+28,2%
201319,27+9,93%26,3612,7321,24+9,52%15,64+30,68%12,7314,89%18,46+41,65%18,02+47,21%18,78+31,63%26,36+22,14%199,44%21,21+20,15%22,68,13%19,62,23%17,6610,33%
201217,53+34,26%24,611,9719,39+74,46%11,97+36,96%14,95+67,47%13,031,7%12,2411,31%14,27+8,13%21,58+41,25%20,98+57,46%17,65+37,2%24,6+63,69%20,05+31,95%19,69+23,13%
201113,06+10,37%15,998,7411,12+4,7%8,7418,32%8,9316,86%13,26+24,39%13,86,85%13,2+7,84%15,28+19,63%13,32+25,96%12,87+32,06%15,03+1,19%15,19+30,24%15,99+26,73%
201011,83·14,859,7410,6210,710,7410,6614,8212,2412,7710,589,7414,8511,6612,62

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế