Chất dẻo và sản phẩm Mỹ nhập từ Việt Nam (HS39)

Chất dẻo và sản phẩm Mỹ nhập từ Việt Nam (HS39) kỳ 05-2026 đạt 390,83 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS39 - Chất dẻo và sản phẩm390,83355,55405,58346,66404,43386,86350,16359,02386,45378,36

Chất dẻo và sản phẩm Mỹ nhập từ Việt Nam (HS39) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026380,61+5,28%405,58346,66404,43+11,53%346,66+7,44%405,58+13,18%355,55+0,15%390,83+15,39%·······
2025361,51+29,02%394,18322,64362,61+51,83%322,64+16,69%358,36+38,49%355,02+46,34%338,71+16,19%345,76+27,81%394,18+31,94%378,36+43,12%386,45+28,59%359,02+17,04%350,16+17,12%386,86+23,12%
2024280,19+36,08%314,21238,83238,83+0,87%276,5+56,97%258,75+56,13%242,59+35,42%291,51+43,08%270,52+31,64%298,76+37,55%264,36+32,72%300,52+43,4%306,75+39,06%298,96+35,07%314,21+33,21%
2023205,9−9,93%236,76165,73236,76+19,48%176,1512,52%165,7336,58%179,1521,98%203,7424,12%205,4923,83%217,217,64%199,1921,59%209,571,78%220,581,72%221,34+12,6%235,87+23,49%
2022228,61+33,69%269,77191,01198,16+35,41%201,36+74,55%261,34+71,75%229,6+51,6%268,49+39,44%269,77+49,11%235,19+29,85%254,05+29,45%213,38+28,59%224,44+20,15%196,58+10,03%191,016,56%
2021171+61,68%204,42115,36146,34+62,09%115,36+47,37%152,16+118,68%151,45+73,23%192,55+101,31%180,92+35,33%181,12+82,51%196,25+79,16%165,94+33%186,79+50,68%178,66+36,95%204,42+61,84%
2020105,76+58,91%133,6969,5890,28+35,28%78,28+42,23%69,58+48,95%87,43+56,29%95,65+52,33%133,69+121,68%99,24+42,51%109,54+51,88%124,77+77,8%123,96+52,85%130,46+67,04%126,3+57,89%
201966,55+70,43%81,146,7266,74+108,86%55,04+91,04%46,72+63,89%55,94+54,13%62,79+62,73%60,31+79,83%69,64+72,31%72,12+78,12%70,17+88,43%81,1+92,02%78,1+45,32%80+40,79%
201839,05+39,48%56,8228,531,95+11,68%28,81+26,87%28,5+4,55%36,29+28,83%38,59+37,82%33,54+21,07%40,41+45,42%40,49+22,13%37,24+50,58%42,24+47,49%53,74+79,58%56,82+93,93%
201728+22,77%33,1522,7128,61+32,65%22,717,98%27,27+71,27%28,17+9,04%28+36,68%27,7+35,59%27,79+24,33%33,15+12,83%24,73+10,71%28,64+22,94%29,93+35,06%29,3+16,08%
201622,81+12,84%29,3815,9221,57+13,31%24,68+82,72%15,9227,82%25,84+25,31%20,48+8,68%20,434,07%22,35+4,73%29,38+12,41%22,34+7,08%23,29+18,74%22,16+23,12%25,24+18,87%
201520,21+26,75%26,1413,519,03+33,64%13,51,32%22,05+83,68%20,62+42,85%18,85+21,5%21,3+46,07%21,34+28,04%26,14+53,93%20,86+10,81%19,62+17,64%18+4,45%21,23+3,51%
201415,95+23,25%20,5112,0114,24+14,4%13,69+22,15%12,01+10,02%14,43+13,68%15,51+11,69%14,58+13,89%16,67+22,12%16,98+15,46%18,83+35,79%16,67+20,57%17,23+45,99%20,51+52,5%
201312,94+6,46%14,7110,9112,45+2,34%11,2+8,95%10,913,48%12,76,18%13,89+2,17%12,8+9,79%13,653,88%14,71+11,29%13,86+18,3%13,83+4,7%11,8+15,58%13,45+25,29%
201212,15+12,95%14,210,2112,17+25,83%10,28+1,92%11,31+28,18%13,53+54,72%13,59+26,42%11,66+7,78%14,2+33,33%13,21+3,48%11,723,55%13,21+6,4%10,217,49%10,744,06%
201110,76+12,42%12,778,759,67+26,68%10,09+39,08%8,82+22,2%8,75+9,37%10,75+3,55%10,82+7,45%10,65+10,88%12,77+9,82%12,15+8,95%12,41+13,97%11,04+6,8%11,19+4,81%
20109,57·11,637,227,637,267,22810,3810,079,6111,6311,1510,8910,3310,68

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế