Cao su và sản phẩm Mỹ nhập từ Việt Nam (HS40)

Cao su và sản phẩm Mỹ nhập từ Việt Nam (HS40) kỳ 05-2026 đạt 163,14 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS40 - Cao su và sản phẩm163,14153,84158,78132,06165,91151,04151,78137,61154,29158,41

Cao su và sản phẩm Mỹ nhập từ Việt Nam (HS40) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026154,74−2,84%165,91132,06165,91+4,67%132,064,39%158,789,37%153,8410,74%163,146,34%·······
2025159,27+11,2%175,2137,61158,51+9,36%138,12+1,38%175,2+25,82%172,35+28,01%174,18+18,06%164,76+41,03%175,04+25,17%158,41+18,01%154,297,32%137,618,07%151,781,79%151,042,28%
2024143,23+21,76%166,47116,83144,94+54,82%136,24+72,11%139,25+44,62%134,64+37,08%147,54+25,09%116,83+0,99%139,84+12,71%134,232,25%166,47+29,03%149,69+7,14%154,55+13,94%154,56+6,63%
2023117,64−9,38%144,9579,1693,6223,51%79,1616,95%96,2829,42%98,2225,11%117,9530,4%115,6922,12%124,084,59%137,3314,26%129,0213,09%139,71+8,99%135,65+44,43%144,95+54,77%
2022129,81+18,97%169,4793,66122,39+13,94%95,32+6,71%136,41+21,86%131,16+14,43%169,47+35,05%148,55+30,07%130,04+0,57%160,17+22,87%148,45+47,22%128,19+38,41%93,92+6,72%93,6610,98%
2021109,11+36,25%130,3688107,41+34,56%89,33+46,11%111,94+55,09%114,63+52,2%125,49+90,22%114,21+104,14%129,3+49,65%130,36+57,7%100,84+11,7%92,628,17%880,78%105,21+3,44%
202080,08+16,99%101,7255,9579,82+12,37%61,142%72,18+22,06%75,31+30,08%65,974,1%55,954,42%86,41+29,31%82,66+7,95%90,27+32,72%100,86+23,58%88,69+18,25%101,72+34,56%
201968,45+22,7%81,6257,971,04+13,17%62,39+24,64%59,13+22,33%57,9+14,18%68,79+27,62%58,53+2,55%66,82+9,3%76,58+23,03%68,01+49,51%81,62+45,42%75+26,88%75,59+20,96%
201855,79+14,39%62,7845,4962,78+48,45%50,05+41,4%48,34+15,45%50,71+14,98%53,9+13,08%57,08+29,48%61,14+25,59%62,24+18,66%45,4918,22%56,12+2,62%59,121,44%62,49+6,95%
201748,77+48,53%59,9835,442,29+46,93%35,4+14,1%41,87+74,83%44,1+49,78%47,67+72,92%44,08+32,58%48,68+36,29%52,46+39,35%55,63+61,86%54,69+63,83%59,98+51,74%58,43+48,36%
201632,84+31,73%39,5323,9528,78+71,06%31,03+69,42%23,95+4,59%29,45+15,1%27,57+60,55%33,25+43,92%35,72+24,29%37,64+45,32%34,37+12,32%33,38+3,37%39,53+32,96%39,39+40,75%
201524,93+59,92%32,316,8216,82+11,52%18,31+34,17%22,9+51,56%25,58+60,49%17,17+19,04%23,1+81,65%28,74+100,96%25,9+70,2%30,6+78,89%32,3+89,98%29,73+75,15%27,98+43,27%
201415,59+0,23%19,5312,7215,090,33%13,6527,7%15,1113,2%15,944,02%14,42+3,06%12,72+2,82%14,31,35%15,22+5,31%17,11+22,64%17+4,73%16,97+2,55%19,53+18,05%
201315,55−8,22%18,8812,3715,1430,35%18,88+29,39%17,41+18,79%16,6117,06%13,9917,67%12,3716,62%14,520,19%14,454,85%13,9514,9%16,2315,68%16,55+11,65%16,550,78%
201216,94+0,81%21,7314,5921,73+23,45%14,5918,34%14,6515,32%20,02+30,56%17+61,37%14,84+45,07%18,16+15,62%15,1924,61%16,39+1,09%19,254,98%14,8328,93%16,6815,08%
201116,81+26,21%20,8610,2317,6+31,5%17,87+95,99%17,3+75,01%15,33+46,12%10,534,19%10,23+7,25%15,71+23,52%20,15+10,67%16,213,47%20,26+21,57%20,86+32,71%19,64+20,51%
201013,32·18,29,1213,399,129,8910,4910,999,5412,7218,216,816,6715,7216,29

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế