Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Philippines

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Philippines kỳ 05-2026 đạt -1.081,87 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Philippines-1.081,87-1.270,76-1.464,23-677,22-875,17-751,16-1.019,27-839,93-1.089,37-920,48
Thụy Điển-676,04-797,95-694,91-255,63-307,13-845,05-589,33-351,09-391,08-185,39

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Philippines theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-1.073,85−51,22%-677,22-1.464,23-875,1787,72%-677,2254,28%-1.464,23135,54%-1.270,76151,35%-1.081,8748,83%·······
2025-710,13−73,57%-438,95-1.089,37-466,2224,06%-438,95110,67%-621,64151,13%-505,5775,78%-726,92148,55%-554,7899,72%-587,2632,99%-920,4873,48%-1.089,3756,65%-839,93115,75%-1.019,2738,85%-751,1675,07%
2024-409,14−22,73%-208,36-734,1-375,8159,15%-208,36+25,07%-247,54+43,27%-287,61+43,49%-292,466,88%-277,77+30,8%-441,5919,1%-530,6179,99%-695,4490,98%-389,3126,21%-734,1122,04%-429,06117,86%
2023-333,35+42,04%-196,94-508,96-236,14+52,31%-278,07+31,3%-436,32+22,13%-508,96+27,13%-273,65+53,62%-401,4+43,76%-370,78+51,47%-294,79+55,69%-364,14+14,91%-308,47+47,85%-330,61+30,33%-196,94+61,87%
2022-575,17−46,67%-404,77-763,94-495,1335,44%-404,7766,58%-560,2829,9%-698,4879,39%-589,9670,5%-713,7242,12%-763,9493,33%-665,2220,17%-427,952,51%-591,52123,68%-474,560,84%-516,4957,94%
2021-392,14−38,47%-242,98-553,57-365,5839,07%-242,984,49%-431,31+5,26%-389,36290,41%-346,03819,15%-502,2539,56%-395,1618,94%-553,5784,72%-417,46+5,17%-264,45+39,47%-470,5913,9%-327,025,6%
2020-283,2+15,47%-37,65-455,24-262,86+19,8%-232,54+11,68%-455,2481,17%-99,73+59,9%-37,65+90,41%-78,52+77,35%-332,24+30,57%-299,68+11,21%-440,2232,2%-436,8712,59%-413,1746,92%-309,69+16,73%
2019-335,04−3,86%-248,7-478,56-327,753,07%-263,31+8,29%-251,28+26,86%-248,72,55%-392,5337,36%-346,7242,37%-478,5642,67%-337,5226,65%-333,015,82%-388,02+9,71%-281,22+22,41%-371,89+15,82%
2018-322,59−22,04%-242,52-441,8-317,9858,18%-287,132,35%-343,5640,79%-242,52+7,31%-285,76+37,36%-243,54+0,75%-335,4424,07%-266,49+20,85%-314,71+7,12%-429,7343,13%-362,44+0,44%-441,8798,48%
2017-264,34−71,58%63,25-456,18-201,0283,73%-216,92155,21%-244,02+10,51%-261,6425,27%-456,18161,99%-245,3929,31%-270,3529,91%-336,6820,46%-338,83379,46%-300,23399,37%-364,06136,5%63,25+272,95%
2016-154,06+20,6%-36,57-279,5-109,41+28,42%-8529,62%-272,68+20,27%-208,86+24,51%-174,12+21%-189,7755,2%-208,11+16,09%-279,559,79%-70,67+74,92%-60,12+63,43%-153,9460,3%-36,57+80,08%
2015-194,04−34,1%-65,57-342-152,85490,53%-65,57+24,8%-342296,17%-276,6756,52%-220,41389,75%-122,27+12,22%-248,03+5,42%-174,9289,08%-281,76+14,76%-164,3914,7%-96,03+34,25%-183,6+8,79%
2014-144,7−100,67%-25,88-330,53-25,8873,89%-87,2123,97%-86,33919,38%-176,7714.664,91%-45,01+64,73%-139,294,62%-262,2633,35%-92,51+28,82%-330,53141,31%-143,33+27,32%-146,05198,46%-201,29550,07%
2013-72,11+42,05%148,34-197,22-14,88+92,78%-38,93+74,83%-8,47+95,4%1,21+101,36%-127,62+31,91%-133,14236,91%-196,67+12,26%-129,97+14,98%-136,978,2%-197,223,41%148,342,71%-30,96+65,74%
2012-124,42−5,37%152,47-224,16-206,02158,56%-154,66722,54%-184,1+13,37%-89,11220,11%-187,4220,83%-39,52+84,97%-224,1634,62%-152,88+29,49%-126,5979,98%-190,7267,62%152,47+184,82%-90,3854,49%
2011-118,08−134,1%74,2-263,01-79,68176,82%24,84+342,17%-212,51164,87%74,2+1.513,12%-155,111.037,1%-263,01115,42%-166,5214,09%-216,8266,04%-70,34+35,61%-113,7828,98%-179,76481,5%-58,5434,38%
2010-50,44·103,73-145,95103,73-10,26-80,234,6-13,64-122,1-145,95-130,59-109,23-88,21-30,9117,5

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế