Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Thụy Điển

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Thụy Điển kỳ 05-2026 đạt -676,04 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Thụy Điển-676,04-797,95-694,91-255,63-307,13-845,05-589,33-351,09-391,08-185,39
Ả Rập Xê Út279,84-92,83-601,88102,441.931,18368,73461,77419,04358,6272,33

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Thụy Điển theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-546,33+3,51%-255,63-797,95-307,13+44,87%-255,63+58,77%-694,91+45,34%-797,9512,36%-676,0442,59%·······
2025-566,19+30,88%-185,39-1.271,25-557,09+36,59%-620,07+18,53%-1.271,2550,15%-710,16+22,58%-474,11+42,06%-282,25+68,92%-517,39+28,76%-185,39+79,32%-391,08+22,52%-351,09+55,1%-589,33+27,74%-845,05+13,27%
2024-819,12−1,26%-504,73-974,3-878,6118,11%-761,11+17,58%-846,6424,96%-917,2618,05%-818,2322,91%-908,08+26,15%-726,22+18,36%-896,67104,74%-504,73+20,31%-781,99+26,08%-815,54+7,03%-974,322,69%
2023-808,93−4,39%-437,96-1.229,55-743,88+8,6%-923,531,73%-677,5+34,07%-777,0231,84%-665,73+24,82%-1.229,5544,9%-889,5+1,22%-437,96+23,49%-633,3675,72%-1.057,837,94%-877,230,88%-794,115,86%
2022-774,93+2,65%-360,43-1.027,61-813,8930,18%-701,06+3,83%-1.027,617,93%-589,34+39,55%-885,54+1,97%-848,52+16,96%-900,527,82%-572,4517,77%-360,43+52,6%-980,0164,68%-869,5527,23%-750,18+23,89%
2021-796,01−27,24%-486,1-1.021,77-625,18+5,34%-728,9619,72%-952,169,57%-974,8573,66%-903,31102,54%-1.021,7755,97%-835,2425,52%-486,146,58%-760,4830,25%-595,09+34,79%-683,46+14,36%-985,6136,46%
2020-625,59+3,22%-331,62-912,55-660,4320,16%-608,88+16,16%-561,48+17,46%-561,37+21,8%-446+35,87%-655,12+5,54%-665,42+9,34%-331,62+12,34%-583,879,48%-912,5529,1%-798,0744,77%-722,29+8,59%
2019-646,4−19,17%-378,31-790,13-549,64+4,31%-726,2647,52%-680,26+0,79%-717,8613,02%-695,4413,84%-693,5415,91%-733,9819,45%-378,315,42%-533,3331,29%-706,8530,7%-551,261,58%-790,1375,83%
2018-542,43+7,21%-358,87-685,7-574,428,7%-492,30,21%-685,723,22%-635,1411,18%-610,873,81%-598,33+2,73%-614,49+1,9%-358,87+30,49%-406,22+30,09%-540,81+17,28%-542,69+15,84%-449,38+29,95%
2017-584,58−19,01%-491,25-653,79-528,4517,47%-491,256,38%-556,47+4,21%-571,2720,21%-588,4737,08%-615,116,68%-626,4137,03%-516,3121,75%-581,0336,09%-653,7931,79%-644,8418,75%-641,5311,91%
2016-491,19+1,29%-424,08-580,93-449,884,89%-461,7823,41%-580,9311,32%-475,23+19,63%-429,29+10,62%-576,69,04%-457,13+18,6%-424,0833,77%-426,95+5,65%-496,08+7,63%-543,01+6,8%-573,28+3,66%
2015-497,6+0,87%-317,03-595,05-428,9245,6%-374,19+16,71%-521,8719,23%-591,29+6,75%-480,29+29,05%-528,78+4,8%-561,6+0,29%-317,032,55%-452,49+11,3%-537,03+10,58%-582,6136,09%-595,055,41%
2014-501,98−24,07%-294,59-676,97-294,5945,42%-449,264,3%-437,7130,93%-634,0853,08%-676,9739,5%-555,4213,29%-563,2130,7%-309,1625,73%-510,1145,48%-600,623,69%-428,1+22,68%-564,5330,95%
2013-404,6+2,39%-202,57-553,69-202,57+52,45%-430,72+5,32%-334,32+29,34%-414,23+2,21%-485,28+10,74%-490,28+3,6%-430,91+8,88%-245,882,52%-350,6324,69%-485,5735,49%-553,6924,48%-431,1124,3%
2012-414,49+20,09%-239,83-543,65-425,97+32,87%-454,9426,36%-473,16+27,01%-423,6+23,42%-543,65+4,79%-508,58+19,88%-472,88+31,29%-239,83+44,04%-281,21+5,71%-358,39+14,23%-444,81+20,52%-346,83+19,41%
2011-518,71−8,11%-298,25-688,26-634,5193,99%-360,0216,86%-648,25160,44%-553,1221,24%-57113,63%-634,73+3,13%-688,26+9,03%-428,5726,83%-298,25+27,28%-417,83+21,06%-559,66+8,65%-430,37+29,78%
2010-479,79·-248,91-756,54-327,09-308,09-248,91-456,24-502,52-655,24-756,54-337,92-410,16-529,3-612,63-612,87

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế