Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Kenya

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Kenya kỳ 05-2026 đạt -52,43 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Kenya-52,433,4122,59-29,65-47,86-0,4913,5917,84-24,21-2,28
Haiti55,7878,1881,4723,62110,7248,37100,7460,8357,9668,83

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Kenya theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-20,79−307,49%22,59-52,43-47,861.492,4%-29,65219,32%22,5963,98%3,4189,68%-52,4312.986,32%·······
202510,02+458,06%62,72-24,21-3,01104,91%24,84+102,99%62,72+57,47%33,02+56,9%-0,4+96,03%-4,82+70,48%3,41+116,73%-2,28148,24%-24,21+35,97%17,84+264,58%13,59+256,32%-0,49+96,3%
20241,8+109,99%61,23-37,8161,23+249,09%12,24+148,72%39,83+456,42%21,04+18,33%-10,1+38,35%-16,33+8,3%-20,36+41,41%4,72+112,83%-37,8128,99%-10,84+63,86%-8,69356,24%-13,39344,11%
2023-17,98+23,53%17,78-41,07-41,07358,61%-25,12223,68%-11,1840,92%17,78+149,11%-16,38+60,14%-17,811.140,43%-34,76150,57%-36,78+57,72%-29,3128,45%-29,99124,35%3,39+108,24%5,49+110,27%
2022-23,51−123,07%20,31-8715,88+159,45%20,31+356,68%-7,93+68,22%-36,2183,32%-41,09132,82%-1,44126,2%-13,87+52,31%-87374,2%-22,821.708,6%-13,37164,03%-41,1828,83%-53,41341,3%
2021-10,54+35,51%22,13-31,96-26,71+40,85%-7,91224,12%-24,9514,26%-19,756.057,87%-17,65+12,24%5,48+139,68%-29,09112,97%-18,35+30,36%1,42+118,51%20,88+176,38%-31,9615,39%22,13+2.638,39%
2020-16,34+26,34%6,38-45,17-45,1759,56%6,38+141,99%-21,84181,11%0,33+102,53%-20,11406,1%-13,81+24,31%-13,66+65,45%-26,35+1,51%-7,66+73,12%-27,3313,28%-27,7+26,85%0,81+103,53%
2019-22,19+4,16%-3,97-39,53-28,31549,61%-15,181.103,11%-7,77+31,92%-13,1+44,27%-3,97+60,39%-18,25175,26%-39,53+8,58%-26,75+27,21%-28,51+64,9%-24,13+3,55%-37,8738,67%-22,87132,77%
2018-23,15−134,75%1,51-81,22-4,36142,17%1,5193,25%-11,41305,19%-23,5+4,94%-10,03+33,18%-6,63132,99%-43,2445,23%-36,757,7%-81,22306,12%-25,0247,66%-27,3125,68%-9,83+32,05%
2017-9,86+23,68%22,44-34,1210,33+177,96%22,44+446,84%5,56+584,3%-24,72+18,06%-15,0159,31%20,09+1.370,81%-29,7768,11%-34,12+10,91%-2028,94%-16,94+14,42%-21,73213,27%-14,46+39,27%
2016-12,92−141,86%19,18-38,3-13,26139,2%-6,47185,93%-1,15+92,38%-30,17167,74%-9,42107,91%1,37+127,58%-17,71+31,61%-38,33,12%-15,51+16,04%-19,8107,7%19,1836,64%-23,8114,74%
201530,86−64,71%257,28-37,1433,81+414,69%7,53+259,61%-15,0885,98%44,5460,44%119,2115,15%-4,95104,31%-25,9114,93%-37,14114,08%-18,47114,11%257,28+44,48%30,27+1.160,09%-20,75+45,93%
201487,46+472,13%263,84-38,38-10,75382,99%-4,72141,15%-8,11678,73%112,6+1.531,01%140,5+893,37%114,94+1.014,36%173,44+4.387,54%263,84+5.663,33%130,9+1.738,87%178,07+24,5%-2,86+88,57%-38,382.206,88%
201315,29+2,43%143,03-24,993,887,77%11,4664,76%1,474,66%6,9+206,25%14,1480,18%10,31+205,58%3,8749,83%4,58+54,34%7,1251,92%143,03+893,71%-24,99291,74%1,8285,44%
201214,92+124,18%71,34-18,0231,05+1.674,79%32,53+206,61%5,53+897,84%2,2585,38%71,34+363,85%3,385,26%7,710,33%2,97+376,32%14,81+206,62%-18,02108,54%13,0426,16%12,5158,24%
20116,66+24,41%29,97-13,891,7590,13%10,6158,97%0,5597,35%15,42+1.729,7%15,38+106,22%3,56+390,8%8,59+198,69%-1,07+86,96%-13,89148,63%-8,64194,52%17,65+850,44%29,97+404,63%
20105,35·25,86-8,717,7425,8620,92-0,957,46-1,23-8,7-8,23-5,599,141,865,94

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế