Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Georgia

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Georgia kỳ 05-2026 đạt 194,72 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Georgia194,72163,34238,79152,74134,07188,7192,42203,55157,35150,25
Libya-21,98-98,73-50,02-177,83-28,22-102,53-17,57-71,75-75,81-112,44

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Georgia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026176,73+4,32%238,79134,07134,07+1,77%152,749,13%238,79+32,07%163,342,24%194,72+21,74%·······
2025169,41+29,51%203,55131,74131,74+88,69%168,09+45,43%180,81+46,48%167,09+15,08%159,95+70,6%138,56+11,07%194,42+21,02%150,25+24,14%157,35+27,59%203,55+38,81%192,42+7,91%188,7+12,89%
2024130,8+12,2%178,3169,8269,8249,16%115,5812,69%123,4324,23%145,2+8,69%93,7628,41%124,751,66%160,65+36,54%121,03+42,9%123,32+35%146,63+76,21%178,31+76,6%167,15+72,32%
2023116,58+56,22%162,9183,22137,32+133,18%132,38+438,99%162,91+494,16%133,6+760,36%130,95+137,87%126,86+633,59%117,66+866,11%84,78,47%91,3532,75%83,2240,11%100,9738,95%9736,12%
202274,62+92%165,3912,1858,89+92,2%24,56+1,57%27,4224,58%15,5371,14%55,05+91,95%17,2967,53%12,1865,9%92,54+156,48%135,83+234,03%138,94+240,23%165,39+238,03%151,85+307,55%
202138,87+62,38%53,824,1830,64+150,86%24,1853,47%36,3617,83%53,8+136,76%28,68+1.582,32%53,25+85,66%35,72+69,87%36,08+53,13%40,66+96,12%40,84+166,96%48,93+43,38%37,26+155,44%
202023,94−53,39%51,97-1,9312,2159,07%51,97+33,22%44,25+40,24%22,7244,47%-1,93102,95%28,6852,56%21,0363,46%23,5666,66%20,7375,42%15,377,62%34,12+29,89%14,5964,95%
201951,35+114,33%84,3726,2729,84+53,01%39,010,56%31,55+28,66%40,92+534,8%65,57+117,76%60,46+4.149,25%57,54+153,7%70,67+9.520,54%84,37+87,6%68,34+39,43%26,27+308,69%41,621,89%
201823,96+13,94%49,020,7319,5+6,64%39,23+439,18%24,52+3,98%6,4552,59%30,11+177,1%1,4292,3%22,686,67%0,7397,28%44,97+17,08%49,02+773,05%6,4377,54%42,42+17,02%
201721,03+9,74%38,415,6118,29+335,44%7,2868,72%23,583,69%13,660,85%10,8745,87%18,48+779,57%24,3+18,56%27,03+155,16%38,41+88,35%5,6175,52%28,62+10,26%36,25+42,13%
201619,16+44,29%34,73-2,724,238,46%23,2611,53%24,49+116,29%34,73+1.107,73%20,08+306,48%-2,72109,17%20,5+330,03%10,59+102,94%20,3924,13%22,94+13,95%25,95+27,62%25,5110,34%
201513,28−27,01%29,65-9,726,8285,93%26,333,54%11,3266,72%2,8890,24%-9,7232,42%29,65+334,31%-8,91106,17%5,22+1.995,88%26,889,76%20,1336,52%20,34+162,34%28,45+31,92%
201418,19−48,79%48,52-12,6648,52+112,53%39,57+93,48%34,0232,39%29,46+4,01%-7,34114,04%-12,66168,9%-4,32107,26%0,2599,39%29,79+63,68%31,7126,34%7,7578,82%21,5639,63%
201335,52+35,27%59,5618,222,8343,6%20,4528,14%50,323,28%28,32+150,86%52,29+165,25%18,37+433,32%59,56+72,28%40,58+67,61%18,2+32,95%43,05+592,33%36,61+17,3%35,7239,25%
201226,26−21,99%58,8-5,5140,47+1.104,62%28,4662,17%52,03+258,08%11,2975,7%19,7116,95%-5,51118,77%34,5713,76%24,2155,01%13,6933,95%6,2274,25%31,2120,57%58,8+44,8%
201133,66+291,76%75,23-4,03-4,03127,35%75,23+2.763,1%14,5329,36%46,47+131,04%23,74+7,43%29,35+235,68%40,08+449,71%53,81+344,07%20,7214,25%24,15+277,68%39,3+153,59%40,6+87,39%
20108,59·24,17-22,0514,732,6320,5720,1122,18,74-11,46-22,0524,17-13,5915,521,67

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế