Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ai Cập

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ai Cập kỳ 05-2026 đạt 729,75 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Ai Cập729,75739,76887,91826,46507,2638,62627,68572,03680,77794,15
Bangladesh-483,3-601,95-587,43-602,35-813,89-577,84-349,95-480,05-690,05-583,49

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ai Cập theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026738,22+34,71%887,91507,2507,26,93%826,46+135,62%887,91+92,41%739,76+78,1%729,75+30,21%·······
2025548,01+70,1%794,15350,76544,98+204,35%350,76+60,24%461,48+329,71%415,35+132,85%560,43+109,47%369,111,12%560,71+38,39%794,15+183,7%680,77+145,19%572,03+33,19%627,68+26,67%638,622,3%
2024322,16+84,17%653,66107,39179,07+162,33%218,917,88%107,3967,79%178,3834,1%267,55+201,99%373,27+157,03%405,17+511,7%279,92+39,18%277,64+219,31%429,48+758,1%495,52+82,24%653,66+161,37%
2023174,93−40,24%333,4550,0568,2661,49%266,5544,2%333,4515,23%270,6744,78%88,677,95%145,2357,61%66,2450,75%201,1310,62%86,95+119,91%50,0584,34%271,91+15,83%250,099,54%
2022292,72+38,14%490,1739,54177,2513,08%477,68+67,32%393,36+12,65%490,17+125,79%401,72+788,05%342,61+421,23%134,49+121,57%225,02+424,81%39,5476,41%319,59+388,76%234,7561,26%276,4736,25%
2021211,91+0,69%605,9842,88203,91+35,08%285,5+45,03%349,18+11,41%217,0914,54%45,2487,66%65,7374,64%60,753,64%42,8859,62%167,58+369,01%65,3942,28%605,98+126,82%433,69+31%
2020210,46+7,74%366,735,73150,9627,94%196,852,42%313,4320,9%254,0333,59%366,7+1.072,82%259,23+4,59%130,93+8,72%106,1833,98%35,7347,92%113,2861%267,17+59,6%331,06+391,5%
2019195,35−8,91%396,2631,27209,517,24%201,7426,81%396,26+44,08%382,52+69,45%31,2790,59%247,85+15,1%120,4317,44%160,81+65,82%68,6167,88%290,43+128,56%167,429,61%67,3661,51%
2018214,45+9,35%332,2196,98253,14+32,44%275,63+27,64%275,033,85%225,746,54%332,21+260,01%215,33+53,72%145,8741,82%96,9863,53%213,62+90,7%127,0729,76%237,81+83,5%174,9829,18%
2017196,11+18,09%286,0592,28191,13+81,35%215,95+8,52%286,05+18,36%241,54+42,76%92,2828,1%140,0826,95%250,72+486,78%265,96+60,94%112,0234,6%180,9236,72%129,6+85,11%247,07+11,14%
2016166,07−40,56%285,8942,73105,454,85%198,9918,8%241,676,98%169,252,39%128,3576,05%191,7548,23%42,7380,48%165,2530,33%171,2911,54%285,89+70,53%70,0176,14%222,318,26%
2015279,41−33,89%535,79167,64233,42+11,26%245,0748,47%259,8153,92%355,3942,16%535,7927,09%370,42+28,87%218,8742,2%237,1822,94%193,6326,43%167,6470,6%293,419,45%242,3329,18%
2014422,67+42,45%734,9209,8209,837,43%475,580,2%563,82+15,39%614,44+130,58%734,9+188,56%287,44+25,45%378,65+47,66%307,81+73,48%263,2+44,8%570,17+97,07%324,02+13,42%342,17+7,19%
2013296,72+42,53%488,63177,44335,32+42,1%476,53+126,49%488,63+121,98%266,48+19,25%254,68+201,59%229,13+71,64%256,44+16,75%177,4410,15%181,7736,55%289,33+48,23%285,68+34,99%319,22+14,04%
2012208,18−40,08%286,4784,44235,9751,66%210,3956,38%220,1350,29%223,4660,07%84,4479,32%133,4964,67%219,6543,06%197,4744,84%286,47+98,6%195,189,15%211,63+91,59%279,93+41,93%
2011347,46−9,25%559,59110,46488,14+267%482,3+93,12%442,823,43%559,59+89,98%408,35+50,36%377,86+84,17%385,73+0,49%3587,7%144,2473,82%214,8361,9%110,4674,21%197,2370,42%
2010382,86·666,77133,01133,01249,74458,56294,54271,58205,17383,84387,87551,03563,82428,39666,77

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế