Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Bangladesh

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Bangladesh kỳ 05-2026 đạt -483,3 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Bangladesh-483,3-601,95-587,43-602,35-813,89-577,84-349,95-480,05-690,05-583,49
Na Uy-50,76-100,6923,37-102,84-164,27-173,48-244,68-110,09-70,17-38,01

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Bangladesh theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-617,78−4,72%-483,3-813,89-813,8915,5%-602,35+11,83%-587,43+14,26%-601,95+5,53%-483,316,29%·······
2025-589,96−16,32%-349,95-704,66-704,6665,79%-683,1325,09%-685,1353,35%-637,1634,88%-415,61+24,47%-637,6464,56%-634,8+4,1%-583,4915,14%-690,0512,55%-480,05+16,89%-349,95+13,01%-577,8416,43%
2024-507,17−1,06%-387,48-661,91-425,04+35,13%-546,13+5,46%-446,76+23,59%-472,4+2,39%-550,287,7%-387,48+6,61%-661,91+3,82%-506,77+6,8%-613,122,27%-577,6317,87%-402,2881,77%-496,2941,71%
2023-501,86+26,61%-221,31-688,2-655,2537,11%-577,6852,4%-584,67+42,56%-483,96+34,27%-510,94+26,38%-414,92+47,31%-688,237,16%-543,74+30,1%-501,44+40,42%-490,06+43,83%-221,31+60,99%-350,21+36,61%
2022-683,84−38,25%-379,06-1.017,82-477,9222,55%-379,064,34%-1.017,82141,83%-736,2880,86%-694,0237,19%-787,4350,45%-501,76+6,3%-777,8874,76%-841,5940,97%-872,5257,77%-567,34+6,64%-552,47+5,83%
2021-494,62−40,89%-363,28-607,69-389,96+24,36%-363,280,9%-420,880,79%-407,117,75%-505,9448,8%-523,39335,95%-535,4943,86%-445,11+14,42%-596,9835,72%-553,0230,97%-607,6983,33%-586,67140,64%
2020-351,08+2,74%-92,18-520,11-515,5614,11%-360,04+19,15%-417,56+13,92%-377,84+11,78%-92,18+80,8%-120,06+73,35%-372,2230,92%-520,119,91%-439,8590,06%-422,25+10,39%-331,486,94%-243,8235,81%
2019-360,97−7,84%179,52-485,08-451,82+4,13%-445,3430,18%-485,0844,72%-428,2945,55%-48047,79%-450,5314,47%-284,31+28,69%-473,2394,44%-231,43+50,68%-471,2331,43%-309,96125,54%179,52+172,3%
2018-334,73+4,64%-137,43-471,28-471,2812,1%-342,1+9,4%-335,19+5,9%-294,250,03%-324,791,62%-393,567,42%-398,6810,43%-243,38+34,78%-469,2554,62%-358,53+6,89%-137,43+62,42%-248,28+14,22%
2017-351,03+15,83%-289,45-420,41-420,41+16,59%-377,61+25,03%-356,18+20,47%-294,16+19,4%-319,62+13,77%-366,38+11,25%-361,03+29,52%-373,15+18,55%-303,48+17,54%-385,07+1,4%-365,742,71%-289,45+8,21%
2016-417,03+0,86%-315,33-512,24-504,019,73%-503,6620,46%-447,86+2,59%-364,98+18,86%-370,64+0,13%-412,82+13,07%-512,244,82%-458,130,77%-368,05+18,85%-390,53+20,09%-356,163,59%-315,331,17%
2015-420,66−21,24%-217,68-488,74-459,328,19%-418,12102,39%-459,7593,26%-449,8217,41%-371,1111,84%-474,8651,73%-488,680,72%-454,63+6,97%-453,5633,22%-488,7418,98%-217,68+16,85%-311,6711,43%
2014-346,96+10,33%-206,59-488,69-424,54+8,29%-206,59+48,1%-237,89+39,65%-383,133,64%-331,81+13,5%-312,98+10%-485,199,1%-488,693,66%-340,46+6,97%-410,76+4,88%-261,8+13,21%-279,693,06%
2013-386,93−5,35%-271,39-471,46-462,913,37%-398,08+1,85%-394,17+1,9%-369,66+7,01%-383,6214,32%-347,743,74%-444,714,19%-471,4618,74%-365,954,39%-431,8236,63%-301,65+10,26%-271,395,49%
2012-367,28−18,07%-257,27-447,81-447,8121,21%-405,5729,68%-401,7913,54%-397,5230,31%-335,55+4,5%-335,22+4,62%-426,8423,59%-397,05+11,84%-350,578,16%-316,0579,58%-336,15125,85%-257,275,32%
2011-311,08−0,4%-148,84-450,37-369,4552,01%-312,7510,1%-353,885,36%-305,05+2,01%-351,3734,48%-351,477,62%-345,3723,17%-450,3712,89%-324,12+3,09%-176+52,69%-148,84+52,51%-244,29+4,91%
2010-309,85·-243,04-398,96-243,04-284,05-335,88-311,3-261,29-326,58-280,41-398,96-334,45-371,99-313,39-256,9

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế