Cà phê, chè, gia vị Mỹ nhập từ Việt Nam (HS09)

Cà phê, chè, gia vị Mỹ nhập từ Việt Nam (HS09) kỳ 05-2026 đạt 126,6 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS09 - Cà phê, chè, gia vị126,6115,9137,9798,6885,355,8383,1769,6750,7491,71

Cà phê, chè, gia vị Mỹ nhập từ Việt Nam (HS09) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026112,89+25,15%137,9785,385,3+22,26%98,68+19,07%137,97+31,58%115,96,49%126,61,96%·······
202590,21+29,38%129,1250,7469,77+1,96%82,87+27,69%104,86+39,91%123,94+38,93%129,12+43,08%113,36+82,12%107,43+54,04%91,71+66,69%50,7431,02%69,67+16,29%83,17+10,32%55,83+5,22%
202469,72+28,03%90,2553,0668,433,94%64,9+0,86%74,95+40,13%89,21+35,78%90,25+70,41%62,25+4,43%69,74+12%55,026,19%73,55+61,53%59,91+43,33%75,39+83,36%53,06+44,26%
202354,46−10,41%71,2436,7871,24+9,83%64,34+63,49%53,4915,14%65,78,39%52,9619,51%59,618,57%62,279,18%58,6514,61%45,5331,02%41,826,87%41,1123,16%36,7819,21%
202260,78+27,02%71,7239,3664,86+80,29%39,36+20,35%63,03+73,53%71,72+85,95%65,79+25,54%65,2+30,1%68,56+25,25%68,69+7,91%66+23,88%57,16+6,53%53,5+29,65%45,5326,02%
202147,85+17,42%63,6532,735,9825,37%32,70,24%36,3221,11%38,5718,39%52,41+7,47%50,11+3,63%54,74+57,64%63,65+81,24%53,28+43,83%53,65+26,67%41,27+17,25%61,55+85,45%
202040,75+1,42%48,7732,7848,21+7,83%32,7820,32%46,051,33%47,267,54%48,774,64%48,361,84%34,7312,2%35,12+1,62%37,04+6,69%42,36+27,28%35,2+41,39%33,19+6,53%
201940,18−20,26%51,1424,8944,7110,8%41,1432,52%46,6729,62%51,1113,04%51,1420,89%49,2616,05%39,5524,8%34,5623,31%34,7213,43%33,287,85%24,8937,35%31,151,39%
201850,39−23,47%66,3131,5950,1218,5%60,9717,78%66,3117,54%58,7827,36%64,6425,91%58,6821%52,623,29%45,0626,91%40,125,12%36,1139,59%39,731,81%31,5933,64%
201765,85−6,87%87,2540,4761,49+33,38%74,16+33,25%80,41+32,81%80,927,12%87,256,87%74,298,79%68,5713,78%61,6527,64%53,5635,24%59,787,42%40,4740%47,61+7,07%
201670,71+26,36%93,6844,4646,19,41%55,65+49,64%60,5525,46%87,126,17%93,68+13,94%81,45+23,72%79,53+20,64%85,21+71,93%82,7+101,79%64,57+76,01%67,45+83,73%44,46+41,66%
201555,96−15,59%92,8531,3950,89+22,11%37,196,05%81,23+33,72%92,852,12%82,2213,12%65,8328,09%65,922,87%49,5640,53%40,9839,59%36,6943,16%36,716,79%31,3936,51%
201466,29+20,14%94,8639,3841,6839,25%39,5940,87%60,75+3,63%94,86+36,63%94,64+37,18%91,55+51,88%67,87+17,93%83,34+44%67,84+50,98%64,54+67,31%39,38+7,97%49,44+45,94%
201355,18−8,45%69,4333,8768,6+2,26%66,95+24,61%58,62+1,29%69,43+0,57%68,9911,57%60,2823,59%57,5530,12%57,878,32%44,931,05%38,571,64%36,4721,81%33,8719,13%
201260,27+14,91%82,3639,2267,09+62,5%53,73+55,17%57,87+19,47%69,03+7,3%78,02+21,26%78,89+41,26%82,36+32,14%63,133,15%45,4112,42%39,224,98%46,65+7,96%41,8926,17%
201152,45+44,53%65,1834,6241,29+13,84%34,629,58%48,44+70,63%64,34+71,25%64,34+45,23%55,85+48,11%62,33+84,74%65,18+48,56%51,85+65,47%41,27+45,66%43,21+30,99%56,73+32,79%
201036,29·44,328,3436,2738,2928,3937,5744,337,7133,7443,8831,3328,3432,9942,72

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế