GDPNow - dự báo tăng trưởng GDP Mỹ
GDPNow - dự báo tăng trưởng GDP Mỹ kỳ Q2-2026 đạt 1,54 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q3-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDPNow - dự báo tức thời (Fed Atlanta) | 1,54 | 1,24 | 4,24 | 3,47 | 2,9 | -2,73 | 2,27 | 2,79 | 2,61 | 2,7 | |
| Tiêu dùng cá nhân (giá so sánh) | 16.687,73 | 16.665,22 | 16.585,88 | 16.445,69 | 16.345,79 | 16.320,89 | 16.165,77 | 16.009,64 | 15.857,7 | ||
| Tổng đầu tư tư nhân trong nước (giá so sánh) | 4.492,87 | 4.408,3 | 4.383,19 | 4.382,82 | 4.547,95 | 4.315,56 | 4.392,18 | 4.381,98 | 4.296,25 |
GDPNow - dự báo tăng trưởng GDP Mỹ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,39 | −0,58 đ% | 1,54 | 1,24 | 1,24+3,97 đ% | 1,54−1,36 đ% | · | · |
| 2025 | 1,97 | −0,62 đ% | 4,24 | -2,73 | -2,73−5,44 đ% | 2,9+0,29 đ% | 3,47+0,68 đ% | 4,24+1,97 đ% |
| 2024 | 2,59 | −0,24 đ% | 2,79 | 2,27 | 2,7+1,57 đ% | 2,61+0,2 đ% | 2,79−2,62 đ% | 2,27−0,11 đ% |
| 2023 | 2,83 | +1,39 đ% | 5,41 | 1,13 | 1,13+0,76 đ% | 2,41+3,61 đ% | 5,41+2,32 đ% | 2,38−1,15 đ% |
| 2022 | 1,45 | −3,8 đ% | 3,53 | -1,2 | 0,37−7,5 đ% | -1,2−7,63 đ% | 3,09+2,89 đ% | 3,53−2,97 đ% |
| 2021 | 5,25 | +2,48 đ% | 7,87 | 0,2 | 7,87+8,84 đ% | 6,43+38,51 đ% | 0,2−36,78 đ% | 6,5−0,66 đ% |
| 2020 | 2,77 | +0,91 đ% | 36,97 | -32,08 | -0,97−3,64 đ% | -32,08−33,42 đ% | 36,97+35,3 đ% | 7,16+5,42 đ% |
| 2019 | 1,85 | −0,95 đ% | 2,67 | 1,33 | 2,67+0,69 đ% | 1,33−2,49 đ% | 1,68−1,88 đ% | 1,74−0,11 đ% |
| 2018 | 2,8 | +0,52 đ% | 3,82 | 1,85 | 1,98+1,81 đ% | 3,82+1 đ% | 3,55+0,84 đ% | 1,85−1,56 đ% |
| 2017 | 2,28 | +0,42 đ% | 3,41 | 0,17 | 0,17−0,45 đ% | 2,82+0,99 đ% | 2,72+0,62 đ% | 3,41+0,52 đ% |
| 2016 | 1,86 | +0,7 đ% | 2,88 | 0,62 | 0,62+0,52 đ% | 1,83−0,6 đ% | 2,1+1,03 đ% | 2,88+1,86 đ% |
| 2015 | 1,15 | −1,15 đ% | 2,43 | 0,1 | 0,1−0,25 đ% | 2,43−0,23 đ% | 1,06−1,64 đ% | 1,02−2,47 đ% |
| 2014 | 2,3 | −0,1 đ% | 3,49 | 0,35 | 0,35−2,52 đ% | 2,67+1,37 đ% | 2,7+0,38 đ% | 3,49+0,37 đ% |
| 2013 | 2,41 | +1,11 đ% | 3,12 | 1,3 | 2,87−0,14 đ% | 1,3+1,08 đ% | 2,32+0,47 đ% | 3,12+3,05 đ% |
| 2012 | 1,29 | −2,91 đ% | 3,02 | 0,08 | 3,02 | 0,22 | 1,85−1,4 đ% | 0,08−5,09 đ% |
| 2011 | 4,21 | · | 5,17 | 3,24 | · | · | 3,24 | 5,17 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ.