SOFR - repo có bảo đảm
SOFR - repo có bảo đảm kỳ 28-07-2026 đạt 2.977 Tỷ USD, theo Fed New York (Markets Data API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Doanh số thị trường tiền tệ Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-04-2018 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Fed New York (Markets Data API)
Chỉ tiêu này trong bảng Doanh số thị trường tiền tệ Mỹ
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SOFR - repo có bảo đảm | 2.977 | 2.953 | 2.979 | 2.971 | 3.026 | 2.975 | 3.012 | 3.030 | 3.038 | 3.104 | |
| TGCR - repo bảo đảm bằng trái phiếu Kho bạc | 1.202 | 1.201 | 1.208 | 1.206 | 1.219 | 1.218 | 1.243 | 1.248 | 1.255 | 1.276 | |
| BGCR - repo bảo đảm chung | 1.234 | 1.231 | 1.240 | 1.243 | 1.258 | 1.248 | 1.265 | 1.272 | 1.281 | 1.306 |
SOFR - repo có bảo đảm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.148,79 | +14,25% | 3.227,95 | 3.078,32 | 3.211+38,9% | 3.227,95+34,3% | 3.161,95+27% | 3.107,43+20,39% | 3.123,05+20,3% | 3.131,86+15,7% | 3.078,32+10,97% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2.756,03 | +37,33% | 3.293,05 | 2.311,71 | 2.311,71+34,27% | 2.403,58+40,02% | 2.489,81+38,43% | 2.581,1+40,22% | 2.596+37,04% | 2.706,95+37,58% | 2.773,95+36,33% | 2.814,1+33,61% | 2.886,71+30,32% | 3.007,18+34,54% | 3.208,17+43,8% | 3.293,05+41,87% |
| 2024 | 2.006,89 | +42,32% | 2.321,1 | 1.716,65 | 1.721,71+47,62% | 1.716,65+43,74% | 1.798,55+46,31% | 1.840,68+34,98% | 1.894,36+28,67% | 1.967,53+36,04% | 2.034,73+37,64% | 2.106,18+54,52% | 2.215,05+49,41% | 2.235,14+53,97% | 2.231+41,19% | 2.321,1+37,04% |
| 2023 | 1.410,14 | +45,76% | 1.693,75 | 1.166,35 | 1.166,35+25,79% | 1.194,32+28,16% | 1.229,26+27,61% | 1.363,68+50,83% | 1.472,27+53,51% | 1.446,24+51,7% | 1.478,35+55,01% | 1.363,04+39,72% | 1.482,5+54,08% | 1.451,67+48,51% | 1.580,19+52,4% | 1.693,75+59,07% |
| 2022 | 967,46 | +6,78% | 1.064,76 | 904,1 | 927,2−0,63% | 931,89+1,67% | 963,3+6,52% | 904,1+0,34% | 959,05+9,41% | 953,38+6,51% | 953,7+7,27% | 975,57+6,98% | 962,19+6,05% | 977,5+10,24% | 1.036,9+13,2% | 1.064,76+13,94% |
| 2021 | 906,02 | −12,33% | 934,5 | 876,55 | 933,11−11,38% | 916,63−18,39% | 904,3−28,31% | 901,05−24,32% | 876,55−21,47% | 895,09−11,27% | 889,05−8,16% | 911,91−5,06% | 907,33−2,3% | 886,7−3,79% | 916−1,57% | 934,5−0,4% |
| 2020 | 1.033,39 | −2% | 1.261,36 | 921,67 | 1.052,9+5,34% | 1.123,16+20,84% | 1.261,36+35,43% | 1.190,52+21,75% | 1.116,25+6,4% | 1.008,73−7,21% | 968−16,35% | 960,52−20,09% | 928,71−19,89% | 921,67−15,64% | 930,63−10,5% | 938,23−8,8% |
| 2019 | 1.054,51 | +30,59% | 1.202 | 929,47 | 999,57 | 929,47 | 931,38 | 977,86+24,61% | 1.049,14+37,35% | 1.087,1+38,7% | 1.157,23+50,21% | 1.202+55,25% | 1.159,25+43,66% | 1.092,5+32,3% | 1.039,79+23,97% | 1.028,81+11,96% |
| 2018 | 807,48 | · | 918,89 | 763,86 | · | · | · | 784,71 | 763,86 | 783,76 | 770,43 | 774,22 | 806,95 | 825,77 | 838,75 | 918,89 |
9 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Doanh số thị trường tiền tệ Mỹ.