Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng hộ gia đình Mỹ
Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng hộ gia đình Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 11,16 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ hộ gia đình Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ hộ gia đình Mỹ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng | 11,16 | 11,32 | 11,23 | 11,12 | 11,11 | 11,12 | 11,14 | 11,02 | 11,06 | 11,1 | |
| Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập | 5,29 | 5,4 | 5,36 | 5,3 | 5,34 | 5,43 | 5,39 | 5,32 | 5,4 | 5,46 | |
| Tổng dư nợ hộ gia đình | 21.069.282 | 20.933.746 | 20.774.055 | 20.559.248 | 20.403.418 | 20.305.926 | 20.420.782 | 20.271.309 | 20.130.676 | 19.970.727 |
Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng hộ gia đình Mỹ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,16 | −0,03 đ% | 11,16 | 11,16 | 11,16+0,06 đ% | · | · | · |
| 2025 | 11,2 | +0,11 đ% | 11,32 | 11,11 | 11,11+0,05 đ% | 11,12+0,1 đ% | 11,23+0,09 đ% | 11,32+0,2 đ% |
| 2024 | 11,08 | +0,34 đ% | 11,14 | 11,02 | 11,06+0,49 đ% | 11,02+0,44 đ% | 11,14+0,39 đ% | 11,12+0,03 đ% |
| 2023 | 10,75 | +0,13 đ% | 11,1 | 10,56 | 10,56+0,09 đ% | 10,58−0,11 đ% | 10,75+0,18 đ% | 11,1+0,36 đ% |
| 2022 | 10,62 | +0,83 đ% | 10,74 | 10,47 | 10,47+1,42 đ% | 10,68+0,84 đ% | 10,57+0,56 đ% | 10,74+0,51 đ% |
| 2021 | 9,78 | −0,66 đ% | 10,23 | 9,05 | 9,05−2,54 đ% | 9,84+0,1 đ% | 10,01−0,05 đ% | 10,23−0,16 đ% |
| 2020 | 10,44 | −1,18 đ% | 11,59 | 9,74 | 11,59+0,09 đ% | 9,74−1,89 đ% | 10,06−1,59 đ% | 10,39−1,34 đ% |
| 2019 | 11,63 | −0,01 đ% | 11,73 | 11,5 | 11,5−0,14 đ% | 11,63+0,03 đ% | 11,65+0,03 đ% | 11,73+0,06 đ% |
| 2018 | 11,63 | −0,15 đ% | 11,67 | 11,6 | 11,64−0,08 đ% | 11,6−0,16 đ% | 11,62−0,2 đ% | 11,67−0,15 đ% |
| 2017 | 11,78 | −0,01 đ% | 11,82 | 11,72 | 11,72−0,04 đ% | 11,76−0,01 đ% | 11,82+0,05 đ% | 11,82−0,05 đ% |
| 2016 | 11,79 | +0,19 đ% | 11,87 | 11,76 | 11,76+0,21 đ% | 11,77+0,28 đ% | 11,77+0,16 đ% | 11,87+0,13 đ% |
| 2015 | 11,6 | −0,1 đ% | 11,74 | 11,49 | 11,56−0,33 đ% | 11,49−0,14 đ% | 11,61−0,04 đ% | 11,74+0,11 đ% |
| 2014 | 11,7 | −0,21 đ% | 11,88 | 11,62 | 11,88−0,12 đ% | 11,62−0,17 đ% | 11,65−0,19 đ% | 11,63−0,35 đ% |
| 2013 | 11,91 | −0,12 đ% | 12,01 | 11,79 | 12,01−0,23 đ% | 11,79−0,24 đ% | 11,84−0,25 đ% | 11,99+0,23 đ% |
| 2012 | 12,03 | −0,99 đ% | 12,24 | 11,75 | 12,24−1,07 đ% | 12,03−1,02 đ% | 12,08−0,86 đ% | 11,75−1 đ% |
| 2011 | 13,02 | −1,01 đ% | 13,31 | 12,75 | 13,31−1,21 đ% | 13,06−1,01 đ% | 12,94−0,97 đ% | 12,75−0,83 đ% |
| 2010 | 14,02 | −1,19 đ% | 14,51 | 13,58 | 14,51−1,08 đ% | 14,07−1,18 đ% | 13,92−1,17 đ% | 13,58−1,32 đ% |
| 2009 | 15,21 | −0,38 đ% | 15,6 | 14,9 | 15,6−0,18 đ% | 15,25−0,07 đ% | 15,09−0,46 đ% | 14,9−0,82 đ% |
| 2008 | 15,59 | −0,09 đ% | 15,78 | 15,33 | 15,78+0,25 đ% | 15,33−0,31 đ% | 15,55−0,17 đ% | 15,72−0,13 đ% |
| 2007 | 15,68 | +0,45 đ% | 15,85 | 15,53 | 15,53+0,54 đ% | 15,63+0,59 đ% | 15,71+0,34 đ% | 15,85+0,34 đ% |
| 2006 | 15,23 | +0,28 đ% | 15,51 | 14,99 | 14,99+0,19 đ% | 15,04+0,22 đ% | 15,37+0,23 đ% | 15,51+0,48 đ% |
| 2005 | 14,95 | · | 15,14 | 14,8 | 14,8 | 14,83 | 15,14 | 15,03 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ hộ gia đình Mỹ.