Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng hộ gia đình Mỹ

Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng hộ gia đình Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 11,16 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ hộ gia đình Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ hộ gia đình Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng11,1611,3211,2311,1211,1111,1211,1411,0211,0611,1
Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập5,295,45,365,35,345,435,395,325,45,46
Tổng dư nợ hộ gia đình21.069.28220.933.74620.774.05520.559.24820.403.41820.305.92620.420.78220.271.30920.130.67619.970.727

Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng hộ gia đình Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202611,16−0,03 đ%11,1611,1611,16+0,06 đ%···
202511,2+0,11 đ%11,3211,1111,11+0,05 đ%11,12+0,1 đ%11,23+0,09 đ%11,32+0,2 đ%
202411,08+0,34 đ%11,1411,0211,06+0,49 đ%11,02+0,44 đ%11,14+0,39 đ%11,12+0,03 đ%
202310,75+0,13 đ%11,110,5610,56+0,09 đ%10,580,11 đ%10,75+0,18 đ%11,1+0,36 đ%
202210,62+0,83 đ%10,7410,4710,47+1,42 đ%10,68+0,84 đ%10,57+0,56 đ%10,74+0,51 đ%
20219,78−0,66 đ%10,239,059,052,54 đ%9,84+0,1 đ%10,010,05 đ%10,230,16 đ%
202010,44−1,18 đ%11,599,7411,59+0,09 đ%9,741,89 đ%10,061,59 đ%10,391,34 đ%
201911,63−0,01 đ%11,7311,511,50,14 đ%11,63+0,03 đ%11,65+0,03 đ%11,73+0,06 đ%
201811,63−0,15 đ%11,6711,611,640,08 đ%11,60,16 đ%11,620,2 đ%11,670,15 đ%
201711,78−0,01 đ%11,8211,7211,720,04 đ%11,760,01 đ%11,82+0,05 đ%11,820,05 đ%
201611,79+0,19 đ%11,8711,7611,76+0,21 đ%11,77+0,28 đ%11,77+0,16 đ%11,87+0,13 đ%
201511,6−0,1 đ%11,7411,4911,560,33 đ%11,490,14 đ%11,610,04 đ%11,74+0,11 đ%
201411,7−0,21 đ%11,8811,6211,880,12 đ%11,620,17 đ%11,650,19 đ%11,630,35 đ%
201311,91−0,12 đ%12,0111,7912,010,23 đ%11,790,24 đ%11,840,25 đ%11,99+0,23 đ%
201212,03−0,99 đ%12,2411,7512,241,07 đ%12,031,02 đ%12,080,86 đ%11,751 đ%
201113,02−1,01 đ%13,3112,7513,311,21 đ%13,061,01 đ%12,940,97 đ%12,750,83 đ%
201014,02−1,19 đ%14,5113,5814,511,08 đ%14,071,18 đ%13,921,17 đ%13,581,32 đ%
200915,21−0,38 đ%15,614,915,60,18 đ%15,250,07 đ%15,090,46 đ%14,90,82 đ%
200815,59−0,09 đ%15,7815,3315,78+0,25 đ%15,330,31 đ%15,550,17 đ%15,720,13 đ%
200715,68+0,45 đ%15,8515,5315,53+0,54 đ%15,63+0,59 đ%15,71+0,34 đ%15,85+0,34 đ%
200615,23+0,28 đ%15,5114,9914,99+0,19 đ%15,04+0,22 đ%15,37+0,23 đ%15,51+0,48 đ%
200514,95·15,1414,814,814,8315,1415,03

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ hộ gia đình Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế