Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập hộ gia đình Mỹ

Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập hộ gia đình Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 5,29 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ hộ gia đình Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ hộ gia đình Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập5,295,45,365,35,345,435,395,325,45,46
Tổng dư nợ hộ gia đình21.069.28220.933.74620.774.05520.559.24820.403.41820.305.92620.420.78220.271.30920.130.67619.970.727
Tài sản ròng hộ gia đình182.979.889182.866.812181.137.271175.931.076169.608.637169.760.700168.988.769164.874.727161.885.618156.278.786

Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập hộ gia đình Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265,29−0,06 đ%5,295,295,290,06 đ%···
20255,35−0,04 đ%5,45,35,340,05 đ%5,30,02 đ%5,360,04 đ%5,40,03 đ%
20245,39+0,23 đ%5,435,325,4+0,41 đ%5,32+0,28 đ%5,39+0,26 đ%5,430,03 đ%
20235,15+0,17 đ%5,464,994,99+0,14 đ%5,04+0,05 đ%5,13+0,14 đ%5,46+0,35 đ%
20224,98+0,37 đ%5,114,844,84+0,55 đ%4,99+0,35 đ%4,99+0,27 đ%5,11+0,31 đ%
20214,61−0,44 đ%4,84,294,291,38 đ%4,640,07 đ%4,720,13 đ%4,80,19 đ%
20205,05−0,67 đ%5,684,715,68+0,02 đ%4,710,98 đ%4,840,91 đ%4,990,82 đ%
20195,73+0 đ%5,815,665,660,06 đ%5,690,02 đ%5,75+0,04 đ%5,81+0,06 đ%
20185,72−0,09 đ%5,755,715,720,02 đ%5,710,07 đ%5,710,14 đ%5,750,12 đ%
20175,81+0,05 đ%5,875,745,74+0,07 đ%5,79+0,09 đ%5,84+0,06 đ%5,870,01 đ%
20165,76+0,22 đ%5,885,675,67+0,23 đ%5,7+0,24 đ%5,78+0,23 đ%5,88+0,17 đ%
20155,54+0,09 đ%5,715,445,440,06 đ%5,46+0,06 đ%5,55+0,14 đ%5,71+0,23 đ%
20145,45−0,03 đ%5,55,45,5+0,01 đ%5,4+0,01 đ%5,420,05 đ%5,490,1 đ%
20135,48+0,08 đ%5,585,395,49+0,05 đ%5,39+0,03 đ%5,47+0 đ%5,58+0,23 đ%
20125,4−0,33 đ%5,465,355,430,38 đ%5,350,33 đ%5,460,28 đ%5,350,35 đ%
20115,73−0,42 đ%5,815,685,810,57 đ%5,680,46 đ%5,740,33 đ%5,690,32 đ%
20106,15−0,56 đ%6,386,016,380,49 đ%6,140,57 đ%6,070,61 đ%6,010,58 đ%
20096,71−0,1 đ%6,866,66,860 đ%6,71+0 đ%6,680,11 đ%6,60,3 đ%
20086,81−0,1 đ%6,96,76,860,11 đ%6,70,21 đ%6,790,07 đ%6,9+0 đ%
20076,91−0,11 đ%6,986,866,980,11 đ%6,920,02 đ%6,860,17 đ%6,890,16 đ%
20067,03−0,25 đ%7,096,947,090,21 đ%6,940,3 đ%7,030,23 đ%7,050,25 đ%
20057,28·7,317,247,37,247,267,31

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ hộ gia đình Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế