Thu nhập bình quân giờ của lao động Mỹ

Thu nhập bình quân giờ của lao động Mỹ kỳ 06-2026 đạt 37,64 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiền lương Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17

Chỉ tiêu này trong bảng Tiền lương Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thu nhập bình quân giờ37,6437,5137,4137,3537,2737,1537,023736,8536,7
Thu nhập bình quân giờ - lao động sản xuất và phi giám sát32,3832,3132,2332,1232,0431,9431,8331,7931,731,56
Giờ làm bình quân tuần - khu vực tư nhân34,334,334,334,234,334,334,234,334,234,2

Thu nhập bình quân giờ của lao động Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202637,39+2,6%37,6437,1537,15+3,66%37,27+3,7%37,35+3,43%37,41+3,57%37,51+3,39%37,64+3,52%······
202536,44+3,95%37,0235,8435,84+3,97%35,94+4,11%36,11+4,21%36,12+3,91%36,28+3,98%36,36+3,86%36,47+3,96%36,62+3,98%36,7+3,85%36,85+3,92%37+3,93%37,02+3,73%
202435,06+4,04%35,6934,4734,47+4,39%34,52+4,13%34,65+4,15%34,76+3,98%34,89+4,15%35,01+3,92%35,08+3,63%35,22+3,92%35,34+3,91%35,46+4,05%35,6+4,18%35,69+4,08%
202333,7+4,46%34,2933,0233,02+4,49%33,15+4,77%33,27+4,62%33,43+4,6%33,5+4,36%33,69+4,66%33,85+4,67%33,89+4,47%34,01+4,42%34,08+4,22%34,17+4,11%34,29+4,1%
202232,26+5,37%32,9431,631,6+5,58%31,64+5,29%31,8+5,89%31,96+5,76%32,1+5,56%32,19+5,4%32,34+5,48%32,44+5,39%32,57+5,13%32,7+5,01%32,82+5,09%32,94+4,94%
202130,61+4,27%31,3929,9329,93+5,28%30,05+5,29%30,03+4,52%30,22+0,6%30,41+2,32%30,54+3,95%30,66+4,32%30,78+4,37%30,98+4,98%31,14+5,42%31,23+5,36%31,39+4,95%
202029,36+4,86%30,0428,4328,43+3,04%28,54+3,07%28,73+3,46%30,04+8,1%29,72+6,6%29,38+5,04%29,39+4,85%29,49+4,8%29,51+4,79%29,54+4,6%29,64+4,59%29,91+5,39%
201928+3,31%28,3827,5927,59+3,26%27,69+3,55%27,77+3,43%27,79+3,27%27,88+3,34%27,97+3,48%28,03+3,43%28,14+3,42%28,16+3,07%28,24+3,18%28,34+3,28%28,38+2,98%
201827,1+3,02%27,5626,7226,72+2,77%26,74+2,57%26,85+2,83%26,91+2,79%26,98+2,94%27,03+2,93%27,1+2,85%27,21+3,19%27,32+3,13%27,37+3,28%27,44+3,39%27,56+3,49%
201726,31+2,56%26,632626+2,48%26,07+2,72%26,11+2,59%26,18+2,55%26,21+2,46%26,26+2,5%26,35+2,57%26,37+2,57%26,49+2,79%26,5+2,32%26,54+2,47%26,63+2,7%
201625,65+2,57%25,9325,3725,37+2,55%25,38+2,38%25,45+2,41%25,53+2,57%25,58+2,44%25,62+2,6%25,69+2,72%25,71+2,43%25,77+2,63%25,9+2,78%25,9+2,57%25,93+2,69%
201525,01+2,25%25,2524,7424,74+2,15%24,79+1,89%24,85+2,22%24,89+2,26%24,97+2,34%24,97+2,09%25,01+2,17%25,1+2,28%25,11+2,24%25,2+2,48%25,25+2,39%25,25+2,52%
201424,46+2,08%24,6624,2224,22+2,02%24,33+2,31%24,31+2,14%24,34+1,97%24,4+2,13%24,46+2,09%24,48+2,09%24,54+2,16%24,56+2,08%24,59+2,08%24,66+2,07%24,63+1,86%
201323,96+2,1%24,1823,7423,74+2,06%23,78+2,15%23,8+1,88%23,87+2,05%23,89+2,05%23,96+2,13%23,98+2,09%24,02+2,3%24,06+2,08%24,09+2,25%24,16+2,24%24,18+1,94%
201223,47+1,9%23,7223,2623,26+1,71%23,28+1,79%23,36+2,14%23,39+2,1%23,41+1,92%23,46+2%23,49+1,64%23,48+1,82%23,57+1,99%23,56+1,64%23,63+1,9%23,72+2,15%
201123,03+2%23,2222,8722,87+2,1%22,87+1,83%22,87+1,83%22,91+1,87%22,97+2,04%23+2,09%23,11+2,3%23,06+1,95%23,11+1,94%23,18+1,98%23,19+2,02%23,22+2,02%
201022,58+1,84%22,7622,422,4+2%22,46+2,18%22,46+1,86%22,49+1,76%22,51+1,76%22,53+1,76%22,59+1,85%22,62+1,75%22,67+1,8%22,73+1,88%22,73+1,75%22,76+1,74%
200922,17+2,81%22,3721,9621,96+3,63%21,98+3,34%22,05+3,23%22,1+3,37%22,12+3,03%22,14+2,88%22,18+2,69%22,23+2,44%22,27+2,49%22,31+2,53%22,34+2,2%22,37+1,91%
200821,57+3,15%21,9521,1921,19+2,91%21,27+2,85%21,36+3,09%21,38+2,84%21,47+3,02%21,52+2,72%21,6+3,15%21,7+3,33%21,73+3,28%21,76+3,32%21,86+3,5%21,95+3,73%
200720,91+2,96%21,1620,5920,5920,6820,72+3,39%20,79+3,07%20,84+3,53%20,95+3,61%20,94+3,2%21+3,35%21,04+3,14%21,06+3,13%21,12+3,07%21,16+2,82%
200620,31·20,5820,04··20,0420,1720,1320,2220,2920,3220,420,4220,4920,58

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiền lương Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế