Giờ làm bình quân tuần khu vực tư nhân của lao động Mỹ

Giờ làm bình quân tuần khu vực tư nhân của lao động Mỹ kỳ 06-2026 đạt 34,3 Giờ/tuần, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiền lương Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17

Chỉ tiêu này trong bảng Tiền lương Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Giờ làm bình quân tuần - khu vực tư nhân34,334,334,334,234,334,334,234,334,234,2
Giờ làm bình quân tuần - ngành chế tạo41,641,641,641,541,641,441,141,341,141
Thu nhập bình quân giờ37,6437,5137,4137,3537,2737,1537,023736,8536,7

Giờ làm bình quân tuần khu vực tư nhân của lao động Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202634,28+0,22%34,334,234,3+0,59%34,3+0,29%34,2+0%34,3+0%34,3+0,29%34,3+0,29%······
202534,21−0,22%34,334,134,10,29%34,20,58%34,20,58%34,3+0,29%34,20,29%34,20,29%34,2+0%34,20,29%34,20,29%34,2+0%34,3+0%34,20,29%
202434,28−0,36%34,434,234,21,16%34,40,29%34,4+0%34,20,58%34,30,29%34,30,29%34,20,29%34,30,29%34,30,29%34,20,29%34,30,29%34,30,29%
202334,41−0,48%34,634,334,6+0,29%34,50,58%34,40,86%34,40,58%34,40,58%34,40,58%34,30,87%34,40,29%34,40,58%34,30,87%34,40,29%34,4+0%
202234,57−0,72%34,734,434,51,43%34,7+0,29%34,70,57%34,60,86%34,60,86%34,60,57%34,60,57%34,50,86%34,60,57%34,60,29%34,50,86%34,41,43%
202134,83+0,77%3534,635+2,04%34,6+0,87%34,9+2,35%34,9+2,05%34,9+0,58%34,8+0,58%34,8+0,58%34,8+0,29%34,8+0%34,70,29%34,8+0%34,9+0,29%
202034,56+0,46%34,834,134,30,58%34,30,29%34,11,16%34,20,58%34,7+0,87%34,6+0,58%34,6+0,58%34,7+0,87%34,8+1,16%34,8+1,16%34,8+1,46%34,8+1,46%
201934,4−0,22%34,534,334,5+0,29%34,40,29%34,5+0%34,40,29%34,40,29%34,40,29%34,40,29%34,40,29%34,4+0%34,40,29%34,30,29%34,30,58%
201834,47+0,22%34,534,434,4+0%34,5+0,58%34,5+0,58%34,5+0,29%34,5+0,29%34,5+0,29%34,5+0,29%34,5+0,29%34,4+0%34,5+0,29%34,40,29%34,5+0%
201734,4−0,05%34,534,334,40,58%34,30,29%34,30,29%34,4+0%34,4+0%34,4+0%34,40,29%34,4+0,29%34,4+0%34,4+0%34,5+0,29%34,5+0,29%
201634,42−0,31%34,634,334,6+0,29%34,40,58%34,40,29%34,40,29%34,40,29%34,40,29%34,50,29%34,30,87%34,40,29%34,40,29%34,40,29%34,40,29%
201534,53+0,05%34,634,534,5+0,29%34,6+0,87%34,5+0%34,5+0%34,5+0%34,5+0%34,6+0,29%34,6+0%34,5+0%34,50,29%34,50,29%34,50,29%
201434,51+0,22%34,634,334,4+0%34,30,58%34,5+0%34,5+0,29%34,5+0,29%34,5+0%34,5+0,29%34,6+0,29%34,5+0,29%34,6+0,58%34,6+0,58%34,6+0,58%
201334,43+0,02%34,534,434,40,29%34,5+0%34,5+0%34,4+0%34,4+0,29%34,5+0,29%34,4+0%34,5+0,29%34,4+0%34,4+0%34,4+0%34,40,29%
201234,42+0,19%34,534,334,5+0,88%34,5+0,58%34,5+0,58%34,4+0%34,30,29%34,4+0,29%34,4+0%34,4+0,29%34,4+0%34,40,29%34,4+0%34,5+0,29%
201134,36+0,63%34,534,234,2+0,59%34,3+1,48%34,3+0,88%34,4+0,88%34,4+0,58%34,3+0,59%34,4+0,58%34,3+0,29%34,4+0,29%34,5+0,58%34,4+0,58%34,4+0,29%
201034,14+0,86%34,333,834+0%33,80,59%34+0,59%34,1+0,89%34,2+1,18%34,1+1,19%34,2+1,18%34,2+1,18%34,3+1,18%34,3+1,48%34,2+0,88%34,3+1,18%
200933,85−1,26%3433,7341,16%341,16%33,81,74%33,81,74%33,81,74%33,71,75%33,81,46%33,81,46%33,90,88%33,81,46%33,90,59%33,9+0%
200834,28−0,29%34,433,934,4+0,29%34,4+0,29%34,4+0%34,4+0%34,4+0%34,30,58%34,30,29%34,30,29%34,20,58%34,3+0%34,10,87%33,91,45%
200734,38+0,16%34,534,334,334,334,4+0,58%34,4+0,29%34,4+0,29%34,5+0,29%34,4+0,29%34,4+0,29%34,4+0%34,3+0%34,4+0,29%34,40,29%
200634,33·34,534,2··34,234,334,334,434,334,334,434,334,334,5

21 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiền lương Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế