Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Việt Nam

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1.442,24 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ xuất khẩu hàng hoá (toàn thế giới)208.207,73217.995,88221.393,48195.137,55186.386,44178.214,71181.372,31202.678,77185.184,74179.448,43
Việt Nam1.442,242.005,811.563,451.300,661.332,451.585,041.658,241.546,841.137,211.409,5
Hàn Quốc8.378,948.131,698.181,055.201,855.572,665.844,95.429,76.399,366.069,375.789,11

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Việt Nam theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.528,92+17,58%2.005,811.300,661.332,45+40,7%1.300,66+28,6%1.563,45+27,13%2.005,81+57,89%1.442,24+13,64%·······
20251.300,28+19,4%1.658,24946,99946,99+19,68%1.011,42+16,91%1.229,79+24,04%1.270,41+54,93%1.269,08+39,77%1.192,45+20,86%1.346,3930,86%1.409,5+50,42%1.137,21+9,36%1.546,84+30,31%1.658,24+35,39%1.585,04+15,71%
20241.089,02+33,18%1.947,31791,25791,252,67%865,09+6,61%991,41+9,4%819,97+2,03%907,97+7,62%986,66+35,92%1.947,31+173,4%937,02+21,54%1.039,91+30,06%1.187,04+43,2%1.224,76+26,51%1.369,86+65,35%
2023817,68−13,43%968,13712,26812,93+5,17%811,453,46%906,2720,37%803,6330,68%843,6628,95%725,9124,33%712,2613,84%770,9321,38%799,5918,52%828,916,38%968,13+13,43%828,48+10,53%
2022944,55+2,85%1.187,36749,56772,9914,1%840,5715,37%1.138,04+15,21%1.159,3+24,1%1.187,36+10,71%959,3+13,49%826,689,31%980,59+3,02%981,29+42,49%885,4+12,62%853,473,54%749,5629,57%
2021918,35+11,14%1.072,52688,66899,88+2,41%993,26+6,93%987,786,68%934,19+20,38%1.072,52+59,93%845,26+25,82%911,54+18%951,85+20,53%688,6615,14%786,20,58%884,79+8,09%1.064,27+12,29%
2020826,28−8,38%1.058,46670,64878,69+27,23%928,92+27,71%1.058,46+2,84%776,0412,76%670,6423,73%671,8121,93%772,463,67%789,742,27%811,491,07%790,7925,86%818,55+0,86%947,83+8,05%
2019901,84+11,85%1.367,98690,61690,61+11,98%727,35+2,8%1.029,18+31,24%889,56+15,62%879,324,83%860,52+5,78%801,86+0,2%1.367,98+75,78%820,2510,14%1.066,63+16,36%811,64,01%877,24+8,74%
2018806,3+18,95%923,93616,75616,754,79%707,57+1,44%784,21+10%769,4+13,49%923,93+17,32%813,52+44,21%800,27+51,88%778,24+30,75%912,78+45,97%916,68+23,29%845,47+6,15%806,76+6,31%
2017677,84−19,45%796,5526,92647,79+4,29%697,54+36,13%712,91+18,5%677,9210,24%787,5+9,98%564,1139,43%526,9251%595,1944,03%625,3136,26%743,5234,13%796,521,4%758,88+8,57%
2016841,54+42,22%1.128,69512,41621,13+19,56%512,41+1,29%601,63+0,87%755,24+44,29%716,03+40,69%931,28+91,54%1.075,41+129,52%1.063,34+22,31%980,97+49,61%1.128,69+112,06%1.013,3+40,62%6992,06%
2015591,71+23,87%869,39468,55519,49+23,65%505,886,34%596,46+12,87%523,41+11,67%508,95+3,14%486,2+23,38%468,55+14,26%869,39+110,43%655,67+57,59%532,24+7,63%720,62+29,58%713,7+19,42%
2014477,71+13,81%597,63394,06420,142,71%540,14+23,07%528,431,99%468,7+31,9%493,44+26,87%394,061,11%410,08+17,55%413,15+9,06%416,06+14,28%494,51+9,95%556,13+15,45%597,63+29,66%
2013419,73+8,95%539,14348,86431,84+28,88%438,88+32,25%539,14+50,12%355,363,21%388,93+4,3%398,493,05%348,8614,66%378,834,87%364,07+6,18%449,74+20,71%481,72+0,06%460,92+4,31%
2012385,24+7,13%481,44331,85335,07+0,33%331,856,56%359,14+0,56%367,154,25%372,88+5,94%411,04+12,56%408,78+30,82%398,2+24,92%342,8713,39%372,592,27%481,44+23%441,88+19,88%
2011359,6+16,45%395,87312,48333,95+28,88%355,14+27,61%357,16+21,27%383,43+18,48%351,96+15,66%365,19+36,05%312,48+7,77%318,76+11,88%395,87+25,23%381,27+8,99%391,41+21,78%368,611,19%
2010308,8·415,03259,12259,12278,29294,52323,62304,31268,43289,96284,91316,11349,83321,42415,03

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế