Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Thổ Nhĩ Kỳ

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Thổ Nhĩ Kỳ kỳ 05-2026 đạt 2.252,85 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ xuất khẩu hàng hoá (toàn thế giới)208.207,73217.995,88221.393,48195.137,55186.386,44178.214,71181.372,31202.678,77185.184,74179.448,43
Thổ Nhĩ Kỳ2.252,852.149,991.775,422.655,732.576,732.588,712.328,442.203,421.775,481.361,93
Israel1.206,991.547,441.024,641.031,74930,15994,131.051,411.026,31.163,441.267,95

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Thổ Nhĩ Kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.282,15+34,54%2.655,731.775,422.576,73+57,3%2.655,73+48,85%1.775,42+31,85%2.149,99+67,64%2.252,85+63,45%·······
20251.696,28+31,57%2.588,711.207,111.638,14+19,93%1.784,18+15,56%1.346,522,92%1.282,54+10,16%1.378,33+22,12%1.207,11+19,85%1.460,59+35,12%1.361,93+19,33%1.775,48+73,55%2.203,42+63,78%2.328,44+57,73%2.588,71+43,18%
20241.289,31+6,31%1.808,041.007,221.365,88+21,28%1.543,88+43,19%1.387,025,87%1.164,2110,82%1.128,677,77%1.007,222,06%1.080,963,7%1.141,289,93%1.023,03+8,55%1.345,34+18,25%1.476,17+29,22%1.808,04+6,02%
20231.212,78−4,02%1.705,41942,471.126,2421,44%1.078,2324,11%1.473,48+33,27%1.305,53+2,18%1.223,817,71%1.028,439,27%1.122,49+11,28%1.267,13+15,33%942,4715,52%1.137,74+13,92%1.142,3913,15%1.705,41+24,67%
20221.263,52+27,12%1.693,52998,751.433,53+78,61%1.420,8+100,15%1.105,66+20,18%1.277,71+71,96%1.326,01+81,94%1.693,52+61,88%1.008,7+26,07%1.098,7+27,08%1.115,657,62%998,7511,7%1.315,317,96%1.367,911,42%
2021993,95+19,41%1.544,32709,86802,630,97%709,8639,67%920,0227,59%743,04+16,49%728,81+28,4%1.046,16+63,6%800,133,2%864,6+28,49%1.207,69+38,05%1.131,07+63,3%1.429,1+84,28%1.544,32+123,49%
2020832,36−0,44%1.270,51567,631.162,72+84,32%1.176,68+32,71%1.270,51+43,72%637,868,25%567,6332,97%639,4436,62%826,6227,16%672,8719,98%874,81+13,75%692,6210,59%775,52+4,15%691,0115,26%
2019835,99−1,77%1.134,89630,8630,823,49%886,63+18,43%884,047,9%695,2122,49%846,854,58%1.008,9+24,37%1.134,89+32,71%840,83+8,44%769,0716,51%774,64+20,73%744,6424,71%815,449,55%
2018851,06+4,51%989,02641,62824,49+31,88%748,66+10,47%959,87+14,24%896,99+18,92%887,5114,7%811,22+7,24%855,19+12,28%775,41+6,92%921,19+13,67%641,6213,45%989,02+3,37%901,5416,74%
2017814,37+4,47%1.082,76625,17625,1713,06%677,721,75%840,226,16%754,2814,45%1.040,4110,76%756,4531,79%761,69+23,87%725,22+20,03%810,41+28,08%741,3+3,76%956,82+53,94%1.082,76+53,49%
2016779,52−1,74%1.165,89604,18719,1217,53%689,798,58%895,3918,14%881,6311,16%1.165,89+63,7%1.109,07+45,71%614,933,21%604,186,17%632,7533,95%714,46+12,05%621,57+10,3%705,4321,2%
2015793,29−18,29%1.093,75563,51871,97+9,99%754,519,66%1.093,75+3,14%992,353,9%712,2334,98%761,1432,31%635,3346,7%643,8927,59%957,95+10,75%637,6220,67%563,5136,78%895,277,13%
2014970,84−3,55%1.191,93792,78792,7829,58%939,1310,74%1.060,4714%1.032,6+30,74%1.095,324,32%1.124,52+28,38%1.191,93+39,58%889,27+3,15%864,9919,13%803,7114,14%891,399,22%963,9616,43%
20131.006,55−3,18%1.233,05789,821.125,72+12,82%1.052,12+7,9%1.233,05+1,79%789,8231,39%1.144,726,01%875,9220,19%853,9520,8%862,12+6,88%1.069,66+3,35%936,12+16,47%981,941,63%1.153,51+4,66%
20121.039,56−15,11%1.217,87803,71997,7916,42%975,0929,5%1.211,3920,17%1.151,1+1,83%1.217,874,21%1.097,5119,32%1.078,22+4,67%806,6530,7%1.035,0110,5%803,7121,33%998,241,96%1.102,1323,91%
20111.224,6+39,44%1.517,541.018,211.193,75+81,79%1.383,09+83,12%1.517,54+117,34%1.130,37+23,85%1.271,41+33,13%1.360,28+45,41%1.030,13+26,97%1.163,97+45,13%1.156,49+57,32%1.021,6+0,77%1.018,21+12,29%1.448,38+6,8%
2010878,21·1.356,1656,65656,65755,27698,24912,66955,05935,46811,3802,04735,131.013,78906,81.356,1

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế