Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang New Zealand

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang New Zealand kỳ 05-2026 đạt 371,15 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ xuất khẩu hàng hoá (toàn thế giới)208.207,73217.995,88221.393,48195.137,55186.386,44178.214,71181.372,31202.678,77185.184,74179.448,43
New Zealand371,15317,55348,86288,08344,81313,54330,98368,01377,43367,68
Panama917,311.540,44838,83577,96620,56688,8710,55774,41881,77770,05

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang New Zealand theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026334,09−1,99%371,15288,08344,81+13,57%288,0810,21%348,86+2,63%317,5522,19%371,15+15,81%·······
2025340,87−8,85%408,11294,94303,6+30,94%320,84+18,45%339,91+15,4%408,11+31,7%320,4820,85%294,94+0,47%344,959,79%367,68+4,48%377,4346,25%368,0128,61%330,98+7,3%313,5425,65%
2024373,98+3,16%702,23231,86231,8611,13%270,8714,95%294,5543,6%309,897,07%404,8723,33%293,562%382,3820,06%351,96,13%702,23+98,47%515,47+65,48%308,46+3,93%421,69+54,99%
2023362,51+4,41%528,05260,89260,8924,05%318,51+20,76%522,26+58,79%333,484,3%528,05+60,05%299,567,22%478,35+60,5%374,87+12,29%353,8212,41%311,5115,67%296,7912,28%272,0843,94%
2022347,19+12,08%485,32263,75343,52+69,84%263,75+2,14%328,9+1,03%348,48+8,32%329,931,88%322,860,81%298,0414,13%333,83+8,28%403,95+28,38%369,4+9,69%338,31+1,86%485,32+57,19%
2021309,76+16,31%347,08202,26202,2622,08%258,2128,2%325,53+7,84%321,7+72,37%336,25+56,06%325,5+54,35%347,08+37,41%308,3+9,15%314,64+26,84%336,77+2,49%332,12+26,93%308,75+7,04%
2020266,33−19,03%359,65186,63259,586,74%359,65+33,72%301,88+5,81%186,6338,94%215,4636,65%210,8933,85%252,5925,09%282,4532,03%248,0723,81%328,632,09%261,6615,86%288,44+4,21%
2019328,94−2,78%483,9268,97278,35+5,89%268,97+6,54%285,2914,68%305,666,31%340,11+12,67%318,83+2,6%337,21+17,09%415,57+21,27%325,5952,93%483,9+47,84%3115,41%276,785,62%
2018338,36+3,49%691,77252,46262,88+8,18%252,469,72%334,38+12,92%326,23+27,79%301,85+18,36%310,75+10%287,9819,22%342,6715,94%691,77+129,84%327,3134,53%328,7723,76%293,267,02%
2017326,94+9,74%499,94243243+2,31%279,64+31,2%296,13+22,93%255,29+5,78%255,032,71%282,5+19,91%356,519,97%407,62+41,42%300,9828,3%499,94+11,22%431,24+71,03%315,42+9,04%
2016297,92−1,53%449,49213,13237,526,68%213,133,42%240,917,45%241,3321,01%262,140,13%235,5914,04%445,48+12,62%288,2435,58%419,79+55,32%449,49+4,06%252,14+5,73%289,26+21,63%
2015302,56−14,73%447,43220,69254,51+8,14%220,69+4,95%291,835,05%305,54+5,61%262,488,36%274,0737,03%395,5819,07%447,43+45,15%270,2856,79%431,96+28,23%238,4815,49%237,8347,41%
2014354,81+32,01%625,51210,27235,36+9,72%210,27+2,93%307,34+17,09%289,32+15,82%286,42+13,9%435,22+47,95%488,8+91,77%308,25+2,96%625,51+112,8%336,860,28%282,210,88%452,2+62,7%
2013268,78−0,1%337,8204,29214,5143,94%204,295,45%262,49+4,02%249,8+9,32%251,47+13,65%294,16+9,24%254,89+12,84%299,396,01%293,94+9,06%337,8+29,98%284,72+3,48%277,9310,18%
2012269,04−9,85%382,67216,06382,67+82,08%216,0654,17%252,34+14,22%228,51+6,65%221,266,73%269,2916,52%225,926,2%318,53+9,7%269,5326,38%259,8816,64%275,1429,49%309,43+28,87%
2011298,43+26,99%471,39210,16210,167,38%471,39+150,82%220,93+5,75%214,26+17,29%237,23+22,48%322,58+75,74%306,1+17,34%290,37+20,97%366,11+51,85%311,75+20,48%390,21+76,41%240,1142,08%
2010235,01·414,54182,68226,92187,94208,91182,68193,69183,55260,87240,02241,1258,76221,19414,54

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế