Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Ireland

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Ireland kỳ 05-2026 đạt 2.117,83 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ xuất khẩu hàng hoá (toàn thế giới)208.207,73217.995,88221.393,48195.137,55186.386,44178.214,71181.372,31202.678,77185.184,74179.448,43
Ireland2.117,831.763,052.052,821.929,521.516,631.773,781.725,21.793,291.730,672.188,29
Anh7.599,138.209,5412.526,2510.690,3112.975,838.935,198.944,4511.716,886.467,095.973,1

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.875,97+16,91%2.117,831.516,631.516,63+21,45%1.929,52+51,17%2.052,82+46,55%1.763,05+25,64%2.117,83+33,48%·······
20251.604,68+14,82%2.188,291.248,721.248,727,95%1.276,430,81%1.400,75+10,19%1.403,2911,39%1.586,68+0,82%1.385,733,6%1.743,28+18,37%2.188,29+47,98%1.730,67+21,77%1.793,29+41,5%1.725,2+26%1.773,78+41,7%
20241.397,56−0,35%1.583,581.251,831.356,6416,28%1.286,886,37%1.271,27,94%1.583,58+18,1%1.573,85+6,62%1.437,4610,53%1.472,78+14,87%1.478,74+7,15%1.421,25+26,62%1.267,337,11%1.369,185,31%1.251,8312,76%
20231.402,44+5,53%1.620,531.122,431.620,53+40,9%1.374,4610,13%1.380,8515,71%1.340,943,73%1.476,19+7,58%1.606,58+16,44%1.282,09+33,99%1.380,03+15,91%1.122,4322,25%1.364,33+1,3%1.445,95+8,32%1.434,88+18,39%
20221.328,93+16,12%1.638,22956,841.150,11+27,94%1.529,33+62,5%1.638,22+54,18%1.392,9+45,4%1.372,17+55,35%1.379,72+28,45%956,8425,68%1.190,562,43%1.443,59+15,38%1.346,864,36%1.334,8613,23%1.212,04+0,14%
20211.144,49+28,74%1.538,36883,3898,93+2,14%941,13+7,02%1.062,55+27,86%957,97+31,71%883,3+25,65%1.074,1+22,24%1.287,52+29,61%1.220,19+30,05%1.251,18+18,77%1.408,31+51,98%1.538,36+50,32%1.210,4+45,23%
2020889,01+8,9%1.053,41702,97880,07+17,1%879,42+18,06%831,05+0,22%727,347,58%702,975,63%878,67+7,54%993,38+32,88%938,25+7,47%1.053,41+20,6%926,64+4,83%1.023,42+4,59%833,44+8,89%
2019816,38−8,86%978,49744,88751,5629,04%744,8810,32%829,1922,51%786,976,06%744,9523,05%817,114,46%747,59+9,17%873,06+2,6%873,4417,09%883,92+4,62%978,49+12,6%765,41+5,56%
2018895,75+0,39%1.070,13684,781.059,13+41,31%830,57+14,03%1.070,13+26,04%837,7721,05%968,1+19,31%955,187,12%684,78+23,02%850,8910,27%1.053,49+25,17%844,8513,34%868,9713,31%725,137,26%
2017892,31+11,94%1.155,76556,66749,51+2,97%728,4128,59%849,055,37%1.061,19+28,77%811,47,5%1.028,4+54,98%556,664,56%948,31+37,3%841,65+4,02%974,93+22,81%1.002,42+13,41%1.155,76+45,46%
2016797,12+7,11%1.020,1583,27727,89+17,13%1.020,1+38,83%897,24+0,02%824,12+6,28%877,17+38,46%663,5516,9%583,2716,32%690,67+1,88%809,1+1,73%793,8415,22%883,88+19,74%794,57+27,1%
2015744,22+14,38%936,36621,42621,42+8,54%734,8+37,9%897,03+20,86%775,45+20,83%633,5219,24%798,5+21,39%696,990,04%677,94+8,54%795,31+23,07%936,36+15,14%738,15+34,48%625,14+14,5%
2014650,65+17,72%813,22532,84572,539,61%532,84+4,05%742,18+39,91%641,77+10,34%784,47+55,87%657,79+13,64%697,24+45,46%624,6+14,11%646,24+29,6%813,22+33,89%548,911,12%545,989,69%
2013552,69−10,29%633,41479,34633,41+5,2%512,1124,18%530,4633,28%581,6518,95%503,35,36%578,8613,32%479,34+14,04%547,380,07%498,6411,27%607,48,49%555,14+17,43%604,5417,89%
2012616,06−3,46%795,03420,33602,0916%675,4711,13%795,034,55%717,69+23,25%531,812,09%667,8+13,46%420,3321,89%547,765,71%56214,61%663,72+27,89%472,7616,61%736,284,45%
2011638,14+5,25%832,89518,98716,815,91%760,1+31,55%832,89+12,01%582,3227,48%543,1920,9%588,6+5,97%538,15+33,46%580,91+48,13%658,18+3,46%518,9810,65%566,948,69%770,55+49,83%
2010606,32·803392,17761,83577,82743,58803686,69555,43403,21392,17636,16580,82620,87514,26

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế