Doanh số nhà thứ cấp

Doanh số nhà thứ cấp kỳ 06-2026 đạt 4.090 Nghìn căn, theo Census Bureau qua FRED; NAR qua HUD PD&R (nhà thứ cấp). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thị trường nhà ở Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau qua FRED; NAR qua HUD PD&R (nhà thứ cấp)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 08:50

Chỉ tiêu này trong bảng Thị trường nhà ở Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Doanh số nhà thứ cấp44.0904.1904.0404.0104.1304.0204.2704.0904.1104.080
Vùng Đông Bắc480470450450470500510500490490
Vùng Trung Tây9801.010940930960930990970980950

Doanh số nhà thứ cấp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.080+0,1%4.1904.0104.0201,71%4.1300,48%4.0100,25%4.040+0,5%4.190+3,71%4.090+2,76%······
20254.075,83+0,23%4.2703.9804.090+2,25%4.1503,71%4.0202,43%4.0201,47%4.0400,49%3.980+1,27%4.030+1,26%4.030+2,54%4.080+4,62%4.110+1,99%4.0901,92%4.2700,47%
20244.066,67−0,83%4.3103.9004.0001,72%4.3104,86%4.1205,29%4.0803,32%4.0604,02%3.9304,38%3.9801,73%3.9302,48%3.9002,01%4.030+4,68%4.170+6,65%4.290+10,57%
20234.100,83−19,38%4.5303.8504.07036,7%4.53023,09%4.35022,74%4.22023,69%4.23020,93%4.11019,41%4.05016,67%4.03015,16%3.98015,32%3.85014,25%3.9106,68%3.8805,83%
20225.086,67−17,07%6.4304.1206.4302,58%5.8903,92%5.6305,85%5.5306,9%5.3509,01%5.10014,86%4.86019,93%4.75020,7%4.70023,82%4.49027,7%4.19034,84%4.12033,66%
20216.133,33+8,41%6.6005.8806.600+22%6.130+7,54%5.980+11,78%5.940+35,93%5.880+46,63%5.990+25,58%6.070+2,88%5.990+0,34%6.1704,19%6.2107,73%6.4302,43%6.2106,62%
20205.657,5+6,14%6.7304.0105.410+8,63%5.700+5,95%5.350+2,29%4.37016,44%4.01024,77%4.77010,34%5.900+9,46%5.970+9,94%6.440+19,04%6.730+24,4%6.590+23,87%6.650+20,25%
20195.330−0,08%5.5304.9804.9808,62%5.3802,54%5.2305,6%5.2303,68%5.3301,11%5.3202,03%5.390+0,75%5.430+2,45%5.410+3,24%5.410+4,24%5.320+3,1%5.530+10,38%
20185.334,17−3,48%5.5405.0105.4503,88%5.520+1,28%5.5401,25%5.4302,34%5.3903,58%5.4301,09%5.3502,01%5.3001,67%5.2403,85%5.1904,95%5.1608,19%5.01010,05%
20175.526,67+1,66%5.6705.3905.670+4,42%5.450+3,61%5.610+5,06%5.560+1,65%5.590+2,76%5.490+0,37%5.460+1,68%5.3900,19%5.4500,37%5.4601,8%5.620+2%5.570+0,91%
20165.436,67+3,89%5.5605.2605.430+10,14%5.260+5,84%5.340+1,71%5.470+6,42%5.440+2,84%5.470+1,11%5.3702,01%5.400+2,08%5.470+0,55%5.560+5,1%5.510+13,37%5.520+1,28%
20155.233,33+6,37%5.4804.8604.930+5,57%4.970+6,65%5.250+11,7%5.140+8,21%5.290+7,96%5.410+7,98%5.480+8,09%5.290+5,8%5.440+6,67%5.290+2,52%4.8601,82%5.450+7,5%
20144.920−3,04%5.1604.6604.6705,08%4.6607,17%4.7006,93%4.7506,13%4.9004,85%5.0102,53%5.0704,52%5.0005,12%5.1001,73%5.160+1,98%4.950+1,85%5.070+4,32%
20135.074,17+8,97%5.3104.8604.920+9,82%5.020+9,61%5.050+11,73%5.060+10,24%5.150+11,96%5.140+14,99%5.310+17,22%5.270+10,71%5.190+10,19%5.060+5,64%4.8602,02%4.8600,61%
20124.656,67·4.9604.4704.4804.5804.5204.5904.6004.4704.5304.7604.7104.7904.9604.890

15 năm số liệu, đơn vị Nghìn căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thị trường nhà ở Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế