Tồn kho nhà thứ cấp

Tồn kho nhà thứ cấp kỳ 06-2026 đạt 1.560 Nghìn căn, theo Census Bureau qua FRED; NAR qua HUD PD&R (nhà thứ cấp). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thị trường nhà ở Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau qua FRED; NAR qua HUD PD&R (nhà thứ cấp)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 08:50

Chỉ tiêu này trong bảng Thị trường nhà ở Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Tồn kho nhà thứ cấp1.5601.5701.5001.3901.3201.2601.2301.4401.5201.530
Số tháng tồn kho nhà thứ cấp4,64,54,54,23,83,83,54,24,44,5
Giấy phép xây dựng1.3741.4101.4231.3631.5401.3931.4821.4141.4181.444

Tồn kho nhà thứ cấp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.433,33+0,76%1.5701.2601.260+6,78%1.320+7,32%1.390+4,51%1.500+3,45%1.570+1,95%1.560+1,3%······
20251.422,5+14,64%1.5501.1801.180+16,83%1.230+16,04%1.330+19,82%1.450+20,83%1.540+20,31%1.540+16,67%1.550+15,67%1.530+11,68%1.530+12,5%1.520+10,95%1.440+8,27%1.230+7,89%
20241.240,83+17,06%1.3701.0101.010+3,06%1.060+9,28%1.110+14,43%1.200+15,38%1.280+18,52%1.320+23,36%1.340+20,72%1.370+24,55%1.360+20,35%1.370+19,13%1.330+17,7%1.140+15,15%
20231.060−3,42%1.150970980+15,29%970+14,12%970+4,3%1.040+0,97%1.0806,09%1.07014,4%1.11014,62%1.10014,06%1.1308,13%1.1505,74%1.130+0,89%990+3,13%
20221.097,5−3,66%1.30085085017,48%85017,48%93011,43%1.0301,9%1.1504,96%1.250+1,63%1.3000,76%1.280+0%1.2302,38%1.2200,81%1.120+0,9%960+9,09%
20211.139,17−20,11%1.3108801.03026,43%1.03029,45%1.05029,53%1.05028,08%1.21021,94%1.23020,13%1.31012,67%1.28014,09%1.26013,7%1.23013,38%1.11013,28%88016,98%
20201.425,83−18,13%1.5501.0601.40011,95%1.46010,43%1.49010,78%1.46020,22%1.55018,85%1.54019,79%1.50021,05%1.49018,58%1.46019,78%1.42019,77%1.28021,95%1.06023,74%
20191.741,67−1,28%1.9201.3901.590+4,61%1.630+3,16%1.670+1,83%1.830+1,67%1.910+2,14%1.9200,52%1.9001,04%1.8304,19%1.8203,19%1.7704,32%1.6405,75%1.3909,15%
20181.764,17−2,08%1.9301.5201.5209,52%1.5808,67%1.6408,89%1.8006,25%1.8705,08%1.9300,52%1.920+0%1.910+2,14%1.880+1,08%1.850+2,78%1.740+4,19%1.530+4,79%
20171.801,67−8,7%1.9701.4601.6807,69%1.7307,49%1.8008,16%1.9209,43%1.9707,94%1.9408,06%1.9209%1.8706,97%1.8608,37%1.80010,45%1.6709,73%1.46011,52%
20161.973,33−5,84%2.1401.6501.8202,15%1.8701,58%1.9602,49%2.1204,5%2.1406,14%2.1106,22%2.1106,64%2.01011,45%2.0307,31%2.0104,74%1.8509,31%1.6506,25%
20152.095,83−1,95%2.2801.7601.8601,06%1.900+0%2.010+2,55%2.2200,45%2.280+1,33%2.2501,75%2.2603,83%2.2702,58%2.1903,95%2.1105,8%2.0401,92%1.7605,38%
20142.137,5+3,85%2.3501.8601.880+6,21%1.900+0%1.960+1,55%2.230+3,72%2.250+4,65%2.290+6,02%2.350+4,91%2.330+5,43%2.280+5,07%2.240+6,16%2.080+1,46%1.860+0%
20132.058,33·2.2401.7701.7701.9001.9302.1502.1502.1602.2402.2102.1702.1102.0501.860

14 năm số liệu, đơn vị Nghìn căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thị trường nhà ở Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế