Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Úc

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Úc kỳ 05-2026 đạt 1.339,27 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới)311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Úc1.339,271.359,081.431,251.298,991.740,572.406,851.326,261.863,912.285,491.263,34
Tây Ban Nha1.822,821.941,331.824,31.232,951.419,421.841,051.416,611.659,831.477,421.614,52

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Úc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.433,83−40,57%1.740,571.298,991.740,5761,95%1.298,9965,84%1.431,2563,23%1.359,0820,54%1.339,272,9%·······
20252.412,77+74,01%4.575,021.263,344.575,02+272,56%3.803,08+234,98%3.892,27+252,74%1.710,35+31,89%1.379,32+17,47%1.379,97+19,86%3.067,42+112,47%1.263,347,39%2.285,49+56,99%1.863,91+17,25%1.326,262,1%2.406,85+2,77%
20241.386,6+4,51%2.342,041.103,431.227,985,32%1.135,31+5,11%1.103,437,55%1.296,7911,76%1.174,2129,07%1.151,3120,11%1.443,72+0,96%1.364,21+6,75%1.455,81+18,6%1.589,67+14,07%1.354,72,96%2.342,04+121,18%
20231.326,72−1,4%1.655,551.058,891.296,92+13,19%1.080,08+2,83%1.193,5920,01%1.469,61+11,71%1.655,55+13,44%1.441,04+0,87%1.430,02+11,71%1.277,911,87%1.227,459,73%1.393,5410,45%1.396,06+1,22%1.058,8923,15%
20221.345,62+29,68%1.556,231.050,381.145,81+21,57%1.050,38+2,24%1.492,23+68,38%1.315,52+31,53%1.459,38+61,26%1.428,65+39,48%1.280,09+25,78%1.302,28+7,96%1.359,72+35,96%1.556,23+28,35%1.379,19+27,3%1.377,91+20,24%
20211.037,63−13,63%1.212,51886,24942,55+1,77%1.027,35+40,24%886,2420,27%1.000,1853,56%905,0142,52%1.024,24+23,2%1.017,6938,62%1.206,28+1,91%1.000,117,3%1.212,51+55,68%1.083,41+27,46%1.145,9825,45%
20201.201,37+33,19%2.153,53732,57926,16+5,09%732,573,83%1.111,57+21,29%2.153,53+138,14%1.574,51+53,54%831,344,17%1.658,07+67,2%1.183,7+14,11%1.078,82+32,95%778,8211,96%850,023,79%1.537,27+79,07%
2019901,99+7,61%1.037,33761,76881,29+4,11%761,76+27,08%916,47+9,75%904,3+3,4%1.025,45+19,47%867,52+8,79%991,67+8,7%1.037,33+12,05%811,465,32%884,621,91%883,52+1,19%858,46+10,46%
2018838,22+0,09%925,78599,43846,481,94%599,439,33%835,076,72%874,55+1,37%858,33+1,45%797,464,6%912,32+0,41%925,782,79%857,064,88%901,85+25,68%873,16+15,67%777,168,65%
2017837,44+5,7%952,31661,09863,2+7,06%661,097,65%895,2+14,31%862,71+1,53%846,0611,74%835,93+10,45%908,62+11,18%952,31+12,81%901,01+19,03%717,5911,99%754,85+5,6%850,76+23,51%
2016792,32−12,66%958,64688,82806,2912,14%715,8712,39%783,1512,16%849,79,36%958,644,83%756,8417,62%817,2210,89%844,1414,83%756,9824,03%815,375,71%714,799,61%688,8217,57%
2015907,13+1,76%1.007,3790,79917,7+14,83%817,1+20,03%891,58+10,84%937,43+0,9%1.007,3+7,24%918,68+6,11%917,06+7,15%991,183,52%996,37+9,52%864,7214,46%790,7914,54%835,6712%
2014891,44+15,37%1.027,33680,78799,180,54%680,78+4,68%804,39+11,96%929,09+1,34%939,33+15,15%865,81+14,75%855,88+5,1%1.027,33+33,71%909,75+30,68%1.010,85+31,83%925,3+12,12%949,62+27,94%
2013772,71−3,08%916,85650,35803,48+9,45%650,3511,32%718,4510,41%916,85+21,62%815,739,95%754,5410,99%814,34+5,84%768,358,44%696,161,31%766,85,48%825,30,08%742,2111,52%
2012797,23−6,6%905,9705,4734,08+7,13%733,38+26,46%801,946,43%753,8617,99%905,9+2,76%847,71+5,77%769,398,76%839,2118,3%705,422,45%811,212,66%825,929,56%838,8215,42%
2011853,57+19,34%1.027,22579,93685,24+5,54%579,930,75%857,05+15,7%919,24+36,04%881,53+16,44%801,44+14,17%843,29+0,23%1.027,22+53,2%909,6+22,57%833,38+16,47%913,22+15,33%991,72+39,18%
2010715,24·841,32584,34649,26584,34740,77675,72757,07701,94841,32670,5742,13715,52791,81712,52

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế