Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Sri Lanka

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Sri Lanka kỳ 05-2026 đạt 224,53 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới)311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Sri Lanka224,53234,56274,45223,85300242,81227,77258,37289,43256,68
Oman112,49105,78168,61132,1886,6584,0578,771,87113,6195,71

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Sri Lanka theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026251,48−2,99%300223,8530013,27%223,855,96%274,456,05%234,5622,04%224,53+9,65%·······
2025259,24+3,2%345,9204,55345,9+32,96%238,04+11,31%292,14+10,54%300,88+22,11%204,7826,19%204,55+6,31%249,546,79%256,68+8,5%289,43+10,57%258,3714,85%227,7713,99%242,81+7,65%
2024251,2+6,1%303,44192,4260,1620,74%213,86+2,35%264,29+7,86%246,4+3,93%277,42+20,83%192,412,18%267,72+8,27%236,575,86%261,76+12,12%303,44+28,84%264,81+33,82%225,55+8,65%
2023236,75−16,7%328,24197,89328,24+17,41%208,9621,5%245,0221,33%237,0815,99%229,619,79%219,0823,22%247,273,05%251,325,29%233,4727,73%235,5221,76%197,8919,42%207,5912,92%
2022284,2+19,65%336,36238,41279,57+34,01%266,2+24,84%311,45+20,43%282,2+25,11%286,23+21,9%285,33+49,43%255,05+8,19%336,36+31,75%323,04+37,7%301,03+21,18%245,5711,18%238,4111,08%
2021237,54+16,22%276,48190,95208,6327,07%213,249,09%258,61+6,13%225,56+76,73%234,81+241,52%190,95+7,53%235,74+24,95%255,310,38%234,595,47%248,42+1,64%276,48+36,89%268,12+53,32%
2020204,39−10,64%286,0568,75286,05+1,28%234,57+1,75%243,672,93%127,6441,45%68,7568,21%177,585,43%188,6626,13%256,29+15,3%248,16+11,57%244,422,63%201,97+2,59%174,8816,99%
2019228,73+2,9%282,42187,77282,42+3,54%230,54+9,64%251,04+13,21%217,998,31%216,27+16,01%187,770,05%255,4+18,14%222,283,44%222,446,69%251,03+3,66%196,885,86%210,681,82%
2018222,29−6,16%272,77186,42272,77+4,49%210,275,04%221,7415,04%237,75+8,72%186,4215,75%187,8710,18%216,1910,55%230,197,34%238,39+6,72%242,1711,89%209,1418,52%214,59+4,74%
2017236,88+2,41%274,86204,88261,05+11,3%221,4312,12%260,991,08%218,686,96%221,282,5%209,16+5,55%241,68+7,73%248,43+4,05%223,374,09%274,86+23,02%256,68+10,55%204,884,03%
2016231,3−3,99%263,85198,17234,5510,44%251,97+20,79%263,858,18%235,035,65%226,96+6,62%198,179,16%224,3410,95%238,758,82%232,9+0,88%223,4210,52%232,19+5,7%213,4810,71%
2015240,93+7,94%287,36208,6261,9+15,08%208,6+0,83%287,36+16,44%249,12+7,95%212,87+7,07%218,15+20,88%251,93+6,08%261,85+12,28%230,871,01%249,69+2,04%219,67+9,76%239,1+0,31%
2014223,2+9,26%246,78180,46227,58+7,13%206,88+17,16%246,78+19,22%230,77+7,02%198,81+6,88%180,46+7,57%237,49+6,58%233,22+7,42%233,23+13,99%244,71+7,22%200,142,04%238,36+14,13%
2013204,28+8,6%228,23167,76212,446,36%176,5814,34%207,015,64%215,63+12,72%186,02+15,46%167,76+8,91%222,84+16,08%217,1+16,9%204,61+19,1%228,23+30,28%204,3+6,45%208,84+14,85%
2012188,1+8,22%226,87154,04226,87+34,18%206,15+33,22%219,37+23,22%191,3+19,47%161,124,58%154,043,65%191,96+3,85%185,721,04%171,813,57%175,185,76%191,92+3,93%181,84+18,68%
2011173,81+19,31%198,78153,22169,09+14,73%154,74+20,14%178,03+8,38%160,12+8,11%168,86+47,09%159,87+28,87%184,85+23,53%187,66+19,53%198,78+33,73%185,88+10,97%184,67+17,87%153,22+8,47%
2010145,68·167,51114,8147,38128,81164,27148,1114,8124,06149,63157148,64167,51156,67141,26

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế