Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Indonesia

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Indonesia kỳ 05-2026 đạt 2.493,72 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới)311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Indonesia2.493,722.836,732.663,482.507,992.995,222.852,932.886,82.876,973.075,812.818,03
Hồng Kông363,09319,43237,89154,9214,97247,95251,39211,78207,14374,69

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Indonesia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.699,43−6,48%2.995,222.493,722.995,22+16,04%2.507,99+8,16%2.663,489,74%2.836,7310,13%2.493,7212,16%·······
20252.886,43+24,84%3.156,42.318,742.581,19+24,19%2.318,74+8,5%2.950,93+30,81%3.156,4+30,54%2.838,87+30,32%3.133,37+57,26%3.147,13+40,91%2.818,03+26,49%3.075,81+16,56%2.876,97+5,38%2.886,8+16,8%2.852,93+19,68%
20242.312,15+3,63%2.729,971.992,482.078,3522,19%2.137,11,25%2.255,9312,07%2.417,88+13,08%2.178,42,68%1.992,48+7,44%2.233,511,47%2.227,843,07%2.638,9+12,26%2.729,97+23,21%2.471,65+29,77%2.383,84+13,14%
20232.231,24−22,49%2.670,981.854,582.670,983,48%2.164,2112,49%2.565,6418,62%2.138,1834,29%2.238,3331,6%1.854,5834,55%2.266,746,94%2.298,3923,17%2.350,6425,82%2.215,6630,18%1.904,6427,76%2.106,9311,58%
20222.878,51+27,71%3.272,372.382,922.767,33+56,64%2.473,22+54,56%3.152,8+52,53%3.253,79+37,92%3.272,37+37,86%2.833,71+33,52%2.435,72+20,39%2.991,49+26,47%3.168,9+21,01%3.173,3+20,95%2.636,53+6,58%2.382,9210,23%
20212.254+33,91%2.654,521.600,191.766,674,79%1.600,193,21%2.067,04+9,18%2.359,19+39,61%2.373,61+60,97%2.122,25+44,76%2.023,18+42,69%2.365,37+35,77%2.618,61+52,58%2.623,62+43,53%2.473,77+43,28%2.654,52+53,03%
20201.683,18+0,47%1.893,271.417,931.855,65+6,89%1.653,31+5,15%1.893,27+10,79%1.689,88+7,16%1.474,5818,15%1.466,064,06%1.417,935,36%1.742,134,28%1.716,25+0,22%1.827,932,95%1.726,52+8,35%1.734,65+3,68%
20191.675,38−3,46%1.883,561.498,231.736,043,6%1.572,37,41%1.708,87+0,64%1.576,9310,67%1.801,541,78%1.528,167,98%1.498,238,3%1.8201,68%1.712,470,79%1.883,560,05%1.593,536,34%1.673+6,52%
20181.735,38+3,07%1.884,571.570,581.800,8+5,5%1.698,06+8,33%1.697,996,21%1.765,2+7,96%1.834,131,08%1.660,74+1,71%1.633,915,48%1.851,01+19,42%1.726,17+6,05%1.884,57+5,26%1.701,36+0,93%1.570,582,81%
20171.683,76+5,32%1.854,221.549,961.706,94+9,48%1.567,47+1,98%1.810,37+8,52%1.634,98+12,69%1.854,22+15,25%1.632,861,66%1.728,571,57%1.549,962,55%1.627,71+5,87%1.790,35+11,78%1.685,680,99%1.616,02+6,96%
20161.598,67−2,15%1.756,221.450,851.559,156,27%1.537,07+16,07%1.668,283,91%1.450,8520,33%1.608,85+1,63%1.660,519,02%1.756,220,43%1.590,52+4,94%1.537,419,71%1.601,746,27%1.702,54+16,77%1.510,87+0,53%
20151.633,77+1,11%1.825,131.324,291.663,440,38%1.324,296,25%1.736,163,63%1.821,18+9,13%1.583,09+4,4%1.825,13+16,47%1.763,87+1,59%1.515,69,57%1.702,7+15,1%1.708,88,17%1.458,042,89%1.502,93+0,23%
20141.615,82+2,75%1.860,81.412,581.669,781,87%1.412,580,71%1.801,64+11,49%1.668,84+2,51%1.516,440,53%1.567,1+6,55%1.736,27+3,1%1.676,05+5,54%1.479,35+6,67%1.860,82,92%1.501,49+2%1.499,49+2,66%
20131.572,63+4,83%1.916,731.386,781.701,58+7,56%1.422,69+0,99%1.615,9+2,93%1.627,91+9,83%1.524,45+2,14%1.470,7+2%1.684,02+2,77%1.588,10,54%1.386,781,26%1.916,73+23,84%1.472,1+3,85%1.460,62+2,86%
20121.500,18−5,8%1.638,711.404,471.581,92+2,16%1.408,693,02%1.569,8510,79%1.482,153,59%1.492,5213,97%1.441,936,44%1.638,711,33%1.596,795,38%1.404,479,77%1.547,724,85%1.417,4713,12%1.419,96+3,38%
20111.592,57+15,98%1.759,751.373,591.548,53+32,74%1.452,5+20,97%1.759,75+26,72%1.537,4+14,64%1.734,85+31,94%1.541,25+10,54%1.660,77+22,29%1.687,63+14,47%1.556,56+1,86%1.626,62+22,96%1.631,45+7,37%1.373,596,51%
20101.373,19·1.528,11.166,611.166,611.200,731.388,651.341,061.314,841.394,311.358,071.474,271.528,11.322,891.519,511.469,31

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế