Vật liệu xây dựng chọn lọc
Vật liệu xây dựng chọn lọc kỳ 06-2026 đạt 96,3 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2025 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ hàng nhập khẩu | 150,8 | 150,3 | 147,8 | 144,8 | 143,5 | 142,1 | 141,4 | 141,2 | 140,8 | 141 | |
| Vật tư và nguyên liệu công nghiệp | 296,3 | 294,7 | 279,4 | 259,9 | 252,9 | 247,2 | 244,3 | 242,8 | 241,2 | 242,1 | |
| Vật liệu xây dựng chọn lọc | 96,3 | 95 | 93,9 | 93,8 | 93,8 | 92,5 | 92 | 92,3 | 94,8 | 96,3 |
Vật liệu xây dựng chọn lọc theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 94,22 | −2,85% | 96,3 | 92,5 | 92,5−7,5% | 93,8−6,39% | 93,8−6,01% | 93,9−5,53% | 95−2,86% | 96,3−0,93% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 96,98 | · | 100,2 | 92 | 100 | 100,2 | 99,8 | 99,4 | 97,8 | 97,2 | 97 | 96,3 | 94,8 | · | 92,3 | 92 |
2 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ.