Nhập khẩu trừ lương thực và nhiên liệu

Nhập khẩu trừ lương thực và nhiên liệu kỳ 06-2026 đạt 114,5 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:40

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202509-202508-2025
Nhập khẩu trừ lương thực và nhiên liệu114,5114,1113,2112,5112,4111,4110,6110,3109,8109,8
Nhập khẩu trừ dầu mỏ131,3130,7129,8129,1129,1128127,1126,6125,8125,8
Nhập khẩu trừ nhiên liệu135,3134,8133,9133,1132,8131,7130,8130,5129,8129,8

Nhập khẩu trừ lương thực và nhiên liệu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026113,02+3%114,5111,4111,4+1,92%112,4+2,74%112,5+2,93%113,2+3,19%114,1+4,01%114,5+4,57%······
2025109,73+0,75%110,6109,3109,3+1,11%109,4+1,11%109,3+1,02%109,7+0,73%109,7+0,83%109,5+0,46%109,6+0,55%109,8+0,73%109,8+0,46%·110,3+0,73%110,6+1,19%
2024108,91+0,76%109,6108,1108,10,55%108,20,73%108,20,37%108,9+0,28%108,8+0,18%109+0,74%109+0,93%109+1,21%109,3+1,67%109,6+2,14%109,5+1,96%109,3+1,77%
2023108,08−1,1%109107,3108,7+0,56%109+0%108,61,63%108,61,9%108,61,72%108,21,46%1081,19%107,71,37%107,51,19%107,31,38%107,40,74%107,41,1%
2022109,28+4,52%110,7108,1108,1+6,29%109+6,76%110,4+7,29%110,7+6,85%110,5+5,54%109,8+4,37%109,3+3,8%109,2+3,8%108,8+3,42%108,8+2,93%108,2+1,79%108,6+1,69%
2021104,56+5%106,8101,7101,7+2,73%102,1+3,03%102,9+3,83%103,6+4,96%104,7+6,08%105,2+6,26%105,3+6,15%105,2+5,31%105,2+4,78%105,7+5,17%106,3+5,88%106,8+5,85%
202099,58+0,29%100,998,7990,8%99,10,8%99,10,7%98,70,8%98,70,6%990,2%99,2+0%99,9+0,81%100,4+1,31%100,5+1,62%100,4+1,62%100,9+2,13%
201999,28−1,08%99,998,899,80,1%99,90,4%99,80,7%99,51,09%99,31,49%99,21,49%99,21,39%99,11,2%99,11,2%98,91,3%98,81,3%98,81,3%
2018100,37+1,38%100,899,999,9+1,73%100,3+1,83%100,5+1,82%100,6+1,72%100,8+1,92%100,7+1,82%100,6+1,72%100,3+1,21%100,3+1,01%100,2+0,7%100,1+0,5%100,1+0,6%
201799+0,87%99,698,298,2+0,1%98,5+0,41%98,7+0,71%98,9+0,92%98,9+0,61%98,9+0,82%98,9+0,61%99,1+0,81%99,3+1,12%99,5+1,32%99,6+1,53%99,5+1,43%
201698,15−1,53%98,39898,12,87%98,12,68%982,39%982,1%98,31,8%98,11,8%98,31,4%98,31,01%98,20,91%98,20,61%98,10,51%98,10,2%
201599,68−2,42%10198,31011,08%100,81,27%100,41,76%100,12,15%100,12,25%99,92,44%99,72,64%99,32,93%99,13,03%98,83,14%98,63,14%98,33,25%
2014102,15−0,4%102,4101,6102,11,45%102,11,45%102,21,16%102,30,87%102,40,39%102,40,1%102,4+0,29%102,3+0,39%102,2+0,29%102+0,1%101,80,2%101,60,2%
2013102,56−0,96%103,6101,8103,6+0,29%103,6+0,1%103,40,39%103,20,77%102,81,15%102,51,16%102,11,16%101,91,26%101,91,36%101,91,64%1021,45%101,81,55%
2012103,55+0,93%104103,2103,3+2,68%103,5+2,37%103,8+2,17%104+1,76%104+1,17%103,7+0,78%103,3+0,19%103,20,19%103,30,29%103,6+0,19%103,5+0,29%103,4+0,1%
2011102,6+2,6%103,6100,6100,6101,1101,6102,2102,8102,9103,1103,4103,6103,4103,2103,3+3,3%
2010100·100100···········100

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế