Phi kim loại cho hàng lâu bền
Phi kim loại cho hàng lâu bền kỳ 06-2026 đạt 103,4 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2025 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ hàng nhập khẩu | 150,8 | 150,3 | 147,8 | 144,8 | 143,5 | 142,1 | 141,4 | 141,2 | 140,8 | ||
| Vật tư và nguyên liệu công nghiệp | 296,3 | 294,7 | 279,4 | 259,9 | 252,9 | 247,2 | 244,3 | 242,8 | 241,2 | ||
| Phi kim loại cho hàng lâu bền | 103,4 | 100,9 | 99,2 | 99,2 | 98,8 | 98,6 | 97,8 | 98,8 | 97 | 97,4 |
Phi kim loại cho hàng lâu bền theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 100,02 | +2,13% | 103,4 | 98,6 | 98,6−1,4% | 98,8−1,2% | 99,2+1,12% | 99,2+0,81% | 100,9+3,59% | 103,4+7,26% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 97,93 | · | 100 | 96,4 | 100 | 100 | 98,1 | 98,4 | 97,4 | 96,4 | 96,8 | 97,1 | 97,4 | 97 | 98,8 | 97,8 |
2 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng nhập khẩu Mỹ.