Mua bằng tiền mặt

Mua bằng tiền mặt kỳ Q2-2026 đạt 467.100 USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà trung vị Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1988 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:54

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà trung vị Mỹ

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Giá bán trung vị410.700408.500412.300410.100416.100423.100419.300415.300414.500426.800
Mua bằng tiền mặt467.100403.700385.700431.100432.400433.300434.500409.900421.900425.200
Vay thế chấp thông thường430.700420.500414.200428.200426.800448.400442.500441.700433.500473.200

Mua bằng tiền mặt theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026435.400+3,51%467.100403.700403.7006,83%467.100+8,02%··
2025420.625−0,53%433.300385.700433.300+1,9%432.400+2,49%431.100+5,17%385.70011,23%
2024422.875−0,33%434.500409.900425.200+12,46%421.900+8,6%409.90019,47%434.500+3,08%
2023424.275+3,82%509.000378.100378.100+2,44%388.50013,95%509.000+18,21%421.500+9,91%
2022408.675+7,28%451.500369.100369.10012,04%451.500+20,59%430.600+16,85%383.500+6,14%
2021380.950+16,98%419.600361.300419.600+35,31%374.400+2,32%368.500+21,98%361.300+11,34%
2020325.650−2,57%365.900302.100310.1002,55%365.900+12,45%302.10018,2%324.500+0,12%
2019334.250−0,9%369.300318.200318.2003,11%325.400+7,75%369.3003,8%324.1003,2%
2018337.275−2,94%383.900302.000328.40012,82%302.00013,22%383.900+19,63%334.8002,79%
2017347.500+6,79%376.700320.900376.700+13,23%348.000+7,54%320.900+9,48%344.4002,21%
2016325.400+1,7%352.200293.100332.700+12,93%323.600+4,29%293.10013,77%352.200+5,13%
2015319.950+5,34%339.900294.600294.6008,68%310.300+0,03%339.900+18,93%335.000+13,06%
2014303.725+12,24%322.600285.800322.600+36,58%310.200+5,58%285.800+7,61%296.300+3,31%
2013270.600+4,93%293.800236.200236.2009,5%293.800+17,9%265.600+0,26%286.800+11,86%
2012257.875+13,74%264.900249.200261.000+20,78%249.200+5,24%264.900+6,39%256.400+25,07%
2011226.725−3,77%249.000205.000216.1002,79%236.8004,9%249.000+13,03%205.00018,26%
2010235.600−9,9%250.800220.300222.30019,37%249.0004,49%220.30016,08%250.800+1,54%
2009261.475+6,01%275.700247.000275.700+20,29%260.700+1,6%262.5003,99%247.000+8,62%
2008246.650+2,67%273.400227.400229.2003,98%256.600+15,74%273.4008,65%227.400+13,02%
2007240.225−2,74%299.300201.200238.7007,48%221.7000,45%299.300+17,46%201.20020,32%
2006247.000+13,69%258.000222.700258.000+18,24%222.700+4,75%254.800+31,07%252.500+3,57%
2005217.250+14,48%243.800194.400218.200+25,26%212.600+13,51%194.4008,65%243.800+31,93%
2004189.775+0,73%212.800174.200174.20019,35%187.300+6,48%212.800+14,78%184.800+4,82%
2003188.400−1,45%216.000175.900216.000+19,27%175.9007,76%185.4006,69%176.3009,22%
2002191.175+11,25%198.700181.100181.100+4,99%190.700+3,25%198.700+25,92%194.200+12,65%
2001171.850+5,62%184.700157.800172.500+7,95%184.700+22,56%157.800+0,38%172.4005,84%
2000162.700+1,88%183.100150.700159.800+7,32%150.7001,82%157.2006,65%183.100+8,99%
1999159.700+7,36%168.400148.900148.900+1,99%153.500+9,64%168.400+2,06%168.000+16,67%
1998148.750+4,5%165.000140.000146.000+5,8%140.0001,41%165.000+13,09%144.000+0,35%
1997142.350+1,97%145.900138.000138.0006,12%142.000+9,23%145.900+8,07%143.5001,98%
1996139.600+10,49%147.000130.000147.000+21,99%130.000+0%135.000+8,35%146.400+12,36%
1995126.350+1,51%130.300120.500120.500+4,78%130.000+0,62%124.600+5,86%130.3004,19%
1994124.475+1,63%136.000115.000115.0004,09%129.200+7,85%117.7002,49%136.000+5,02%
1993122.475+6,87%129.500119.800119.9000,08%119.800+19,32%120.700+0,58%129.500+9,75%
1992114.600−5,23%120.000100.400120.000+0,25%100.40013,45%120.000+0,84%118.0008,53%
1991120.925+3,38%129.000116.000119.7000,25%116.0003,33%119.000+2,59%129.000+15,28%
1990116.975+5,38%120.000111.900120.000+6,67%120.000+16,5%116.000+1,31%111.9001,84%
1989111.000+2,21%114.500103.000112.500+6,64%103.0001,9%114.500+0,97%114.000+3,17%
1988108.600·113.400105.000105.500105.000113.400110.500

39 năm số liệu, đơn vị USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà trung vị Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế