Cho vay chưa phân loại

Cho vay chưa phân loại kỳ 08-2024 đạt 1.101,83 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 08-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:17

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Cho vay và cho thuê tài chính13.854,5113.793,8913.723,3113.622,113.532,4513.417,9513.315,6513.244,4513.168,913.099,54
Cho vay và cho thuê tài chính khác3.261,293.227,53.199,813.150,553.112,773.064,213.008,842.970,642.928,382.883,97
Cho vay chưa phân loại

Cho vay chưa phân loại theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20241.084,8+0,01%1.101,831.072,511.072,513,17%1.073,433,58%1.078,472,14%1.083,670,41%1.086,69+1,06%1.087,26+1,87%1.094,52+2,04%1.101,83+2,43%····
20231.084,73+2%1.113,341.067,341.107,67+11,18%1.113,34+11,36%1.102,09+8,39%1.088,14+4,51%1.075,25+1,65%1.067,340,4%1.072,670,93%1.075,671,13%1.079,70,99%1.084,331,89%1.077,662,78%1.072,912,78%
20221.063,49+12,35%1.108,43996,32996,32+8,9%999,8+8,51%1.016,74+10,41%1.041,15+12,6%1.057,75+13,41%1.071,65+14,28%1.082,76+14,28%1.087,97+13,38%1.090,5+12,87%1.105,2+13,85%1.108,43+13,71%1.103,64+11,68%
2021946,59+3,64%988,18914,9914,9+2,97%921,41+3,59%920,891,43%924,651,55%932,69+0,34%937,72+1,91%947,42+4,18%959,6+6,44%966,15+6,69%970,72+7,82%974,75+6,27%988,18+6,86%
2020913,31+4,36%939,21888,51888,51+2,59%889,45+2,73%934,26+7,66%939,21+7,99%929,5+7,01%920,13+4,9%909,42+3,59%901,51+2,61%905,55+3,01%900,31+2,17%917,21+3,93%924,71+4,25%
2019875,13+2,68%887,01865,84866,09+2,63%865,84+2,15%867,81+2,53%869,74+2,76%868,6+1,91%877,17+2,48%877,86+2,54%878,59+2,48%879,11+2,65%881,16+3,35%882,57+3,81%887,01+2,89%
2018852,28+3,46%862,12843,87843,87+5,06%847,58+5,1%846,38+4,5%846,41+3,95%852,34+4,47%855,94+4,67%856,13+3,38%857,36+3,11%856,45+2,52%852,6+1,52%850,15+1,29%862,12+2,19%
2017823,76+4,23%843,61803,25803,25+3,77%806,42+3,85%809,95+4,24%814,27+3,96%815,85+3,56%817,71+3,3%828,1+4,45%831,49+4,82%835,38+4,47%839,84+4,48%839,29+4,24%843,61+5,52%
2016790,36+7,13%805,13774,1774,1+9,62%776,51+9,08%776,98+8,28%783,22+7,8%787,84+7,83%791,57+7,71%792,79+6,91%793,22+5,94%799,66+6,18%803,81+6,34%805,13+5,78%799,51+4,52%
2015737,76·764,95706,18706,18711,88717,55726,55730,62734,92741,52748,75753,15755,87761,13764,95

10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế