Cho vay chưa phân loại
Cho vay chưa phân loại kỳ 08-2024 đạt 1.101,83 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 08-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho vay và cho thuê tài chính | 13.854,51 | 13.793,89 | 13.723,31 | 13.622,1 | 13.532,45 | 13.417,95 | 13.315,65 | 13.244,45 | 13.168,9 | 13.099,54 | |
| Cho vay và cho thuê tài chính khác | 3.261,29 | 3.227,5 | 3.199,81 | 3.150,55 | 3.112,77 | 3.064,21 | 3.008,84 | 2.970,64 | 2.928,38 | 2.883,97 | |
| Cho vay chưa phân loại |
Cho vay chưa phân loại theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.084,8 | +0,01% | 1.101,83 | 1.072,51 | 1.072,51−3,17% | 1.073,43−3,58% | 1.078,47−2,14% | 1.083,67−0,41% | 1.086,69+1,06% | 1.087,26+1,87% | 1.094,52+2,04% | 1.101,83+2,43% | · | · | · | · |
| 2023 | 1.084,73 | +2% | 1.113,34 | 1.067,34 | 1.107,67+11,18% | 1.113,34+11,36% | 1.102,09+8,39% | 1.088,14+4,51% | 1.075,25+1,65% | 1.067,34−0,4% | 1.072,67−0,93% | 1.075,67−1,13% | 1.079,7−0,99% | 1.084,33−1,89% | 1.077,66−2,78% | 1.072,91−2,78% |
| 2022 | 1.063,49 | +12,35% | 1.108,43 | 996,32 | 996,32+8,9% | 999,8+8,51% | 1.016,74+10,41% | 1.041,15+12,6% | 1.057,75+13,41% | 1.071,65+14,28% | 1.082,76+14,28% | 1.087,97+13,38% | 1.090,5+12,87% | 1.105,2+13,85% | 1.108,43+13,71% | 1.103,64+11,68% |
| 2021 | 946,59 | +3,64% | 988,18 | 914,9 | 914,9+2,97% | 921,41+3,59% | 920,89−1,43% | 924,65−1,55% | 932,69+0,34% | 937,72+1,91% | 947,42+4,18% | 959,6+6,44% | 966,15+6,69% | 970,72+7,82% | 974,75+6,27% | 988,18+6,86% |
| 2020 | 913,31 | +4,36% | 939,21 | 888,51 | 888,51+2,59% | 889,45+2,73% | 934,26+7,66% | 939,21+7,99% | 929,5+7,01% | 920,13+4,9% | 909,42+3,59% | 901,51+2,61% | 905,55+3,01% | 900,31+2,17% | 917,21+3,93% | 924,71+4,25% |
| 2019 | 875,13 | +2,68% | 887,01 | 865,84 | 866,09+2,63% | 865,84+2,15% | 867,81+2,53% | 869,74+2,76% | 868,6+1,91% | 877,17+2,48% | 877,86+2,54% | 878,59+2,48% | 879,11+2,65% | 881,16+3,35% | 882,57+3,81% | 887,01+2,89% |
| 2018 | 852,28 | +3,46% | 862,12 | 843,87 | 843,87+5,06% | 847,58+5,1% | 846,38+4,5% | 846,41+3,95% | 852,34+4,47% | 855,94+4,67% | 856,13+3,38% | 857,36+3,11% | 856,45+2,52% | 852,6+1,52% | 850,15+1,29% | 862,12+2,19% |
| 2017 | 823,76 | +4,23% | 843,61 | 803,25 | 803,25+3,77% | 806,42+3,85% | 809,95+4,24% | 814,27+3,96% | 815,85+3,56% | 817,71+3,3% | 828,1+4,45% | 831,49+4,82% | 835,38+4,47% | 839,84+4,48% | 839,29+4,24% | 843,61+5,52% |
| 2016 | 790,36 | +7,13% | 805,13 | 774,1 | 774,1+9,62% | 776,51+9,08% | 776,98+8,28% | 783,22+7,8% | 787,84+7,83% | 791,57+7,71% | 792,79+6,91% | 793,22+5,94% | 799,66+6,18% | 803,81+6,34% | 805,13+5,78% | 799,51+4,52% |
| 2015 | 737,76 | · | 764,95 | 706,18 | 706,18 | 711,88 | 717,55 | 726,55 | 730,62 | 734,92 | 741,52 | 748,75 | 753,15 | 755,87 | 761,13 | 764,95 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.