Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Singapore

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Singapore kỳ 05-2026 đạt 1.142,15 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Singapore1.142,152.700,732.2962.855,641.481,1951,17-1.037,911.807,67255,41.353,92
Bỉ808,451.570,48545,92975,2879,591.030,471.192,08860,171.180,761.033,16

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Singapore theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.095,12+638,03%2.855,641.142,151.481,1+225,01%2.855,64+612,69%2.296+357,35%2.700,73+177,88%1.142,15+129,45%·······
2025283,88+91,15%1.807,67-1.184,82-1.184,821.137,55%-556,99337,79%502,0356,9%971,89+371,21%497,7736,39%169,81+181,86%-323,37+84,95%1.353,92+62,59%255,481,86%1.807,67+310,37%-1.037,91397,03%951,17+1.623,98%
2024148,51−16,18%1.408,23-2.148-95,74412,89%234,2464,33%1.164,76+403,87%-358,36+57,95%782,49+860,82%-207,45152,94%-2.1481.912,13%832,73+236,2%1.408,23+54,63%440,49+4,83%-208,82158,15%-62,41104,27%
2023177,18−85,19%1.462,72-852,16-18,67101,57%656,7352%-383,31298,67%-852,16189,82%-102,85110,84%391,8366,22%-106,75104,93%-611,42143,24%910,762,98%420,250,61%359,1253,35%1.462,72+63,67%
20221.196,55+148,82%2.459,81192,931.188,55+5.444,02%1.368,19+142,21%192,9367,13%948,74+18,06%948,66+641,09%1.159,82+216,78%2.163,48+199,42%1.414,17+91,12%2.459,81+936,9%850,71+12,69%769,8+100,4%893,7113,72%
2021480,9+249,84%1.035,84-293,92-22,24+53,8%564,872,18%586,9+397,54%803,6+169,65%128,01+109,51%366,13+227,62%722,56+149%739,95+488,98%-293,92613.459,38%754,93+12.846,31%384,13+90,42%1.035,84+281,81%
2020-320,94−180,24%577,46-1.474,75-48,14995,01%577,46+19,85%117,9677,35%-1.153,83360,33%-1.346,47345,82%-286,91.457,35%-1.474,75400,79%125,6383,15%-0,05100,01%5,8399,03%201,7272,97%-569,73214,23%
2019399,95−24,67%746,2-294,485,3899,27%481,8123,82%520,89,38%443,2228,3%547,7629,56%21,1497,23%-294,48150,3%745,79+37,69%481,81+262,51%601,24+20,05%746,2+26,52%498,7619,08%
2018530,9−38,04%777,66-117,65740,2732,7%632,538,8%574,7140,59%618,1634,47%777,66+25,57%763,655,79%-117,65121,64%541,6536,11%132,9177,97%500,8229,09%589,8138,08%616,3446,58%
2017856,81+14,45%1.153,84543,791.099,98+49,09%1.033,56+53,7%967,39+145,47%943,36+23,75%619,29+44,46%810,55+107,5%543,7927,08%847,86+31,7%603,2718,97%706,3147,46%952,561,31%1.153,840%
2016748,62−12%1.344,41390,62737,7827,45%672,4714,21%394,170,39%762,32+57,3%428,6959,8%390,6256,44%745,74+44,02%643,7631,93%744,48+22,89%1.344,41+78,82%965,24+43,59%1.153,88+1,61%
2015850,73−24,75%1.331,12484,621.016,9431,94%783,8133,56%1.331,1211,59%484,6245,77%1.066,52+1,82%896,71+3,06%517,7927,23%945,76+3,45%605,8336,19%751,8250,01%672,2452,54%1.135,65+5,15%
20141.130,53+5,8%1.505,57711,591.494,17+138,59%1.179,68+17,74%1.505,57+5,42%893,72+19,61%1.047,436,1%870,0733,49%711,59+2,69%914,2217,66%949,416,54%1.503,99+16,14%1.416,49+19,77%1.079,988,2%
20131.068,51+24,59%1.428,22626,25626,2524,3%1.001,94+49,03%1.428,22+67,93%747,198,02%1.115,52+48,34%1.308,11+7,92%692,94+1,56%1.110,33+23,82%1.137,5+38,85%1.295,04+187,19%1.182,67+11%1.176,465,89%
2012857,61−15,41%1.250,05450,93827,310,34%672,3212,06%850,59,35%812,3323,49%752,029,68%1.212,14+14,29%682,3341,62%896,7710,15%819,235,05%450,9350,33%1.065,46+5,68%1.250,056,33%
20111.013,87+5,06%1.334,52764,53830,091,23%764,5332,55%938,229,8%1.061,72+18,39%832,69,72%1.060,62+1,7%1.168,841,01%998,087,43%1.261,31+113,08%907,77+29,47%1.008,18+85,13%1.334,52+1,69%
2010965,09·1.336,38544,57840,41.133,411.336,38896,83922,241.042,851.180,731.078,2591,93701,15544,571.312,34

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế