Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Italy

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Italy kỳ 05-2026 đạt -2.861,52 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Italy-2.861,52-2.459,64-2.515,49-951,8-2.654,3-2.940,27-3.140,46-564,06208,69-1.778,87
Pháp-1.164,15-2.955,72-2.101,02-1.576,3-1.328,18-2.463,6-3.153,87-1.541,05-138,83-955,34

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Italy theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-2.288,55+12,44%-951,8-2.861,52-2.654,3+18,36%-951,8+75,82%-2.515,49+40,72%-2.459,64+29,12%-2.861,52+11,54%·······
2025-2.613,8+27,95%208,69-4.243,47-3.251,2+9,15%-3.936,4840,29%-4.243,4724,63%-3.470,05+27,73%-3.234,89+28,08%-1.843,37+43,23%-3.171,11+25,87%-1.778,87+45,51%208,69+107,54%-564,06+84,13%-3.140,465,12%-2.940,27+32,32%
2024-3.627,78+0,8%-2.769,17-4.801,62-3.578,644,5%-2.805,93+0,62%-3.404,73+12,17%-4.801,6226,31%-4.497,8111,33%-3.247,02+22,45%-4.277,54+9,55%-3.264,7+16,78%-2.769,1750,01%-3.554,55+16,41%-2.987,48+23,34%-4.344,2140,95%
2023-3.656,88−5,96%-1.846,02-4.729,29-3.424,632,92%-2.823,3323%-3.876,3416,2%-3.801,520%-4.040,0210,94%-4.186,965,69%-4.729,2944,74%-3.922,91+11,54%-1.846,02+33,99%-4.252,446,52%-3.897,114,73%-3.082,01+27%
2022-3.451,03−5,37%-2.295,33-4.434,64-2.576,5+4,05%-2.295,33+12,55%-3.335,8516,12%-3.167,84,42%-3.641,5820,92%-3.961,4+1,64%-3.267,47+18,98%-4.434,6428,24%-2.796,6+5,93%-3.992,3119,21%-3.720,93+2,73%-4.221,9723,94%
2021-3.275,03−33,23%-2.624,81-4.033-2.685,167,73%-2.624,8136,43%-2.872,866,1%-3.033,8136,22%-3.011,56128,34%-4.027,5990,17%-4.03372,34%-3.458,0424,73%-2.972,8535,92%-3.348,8436,22%-3.825,3110,34%-3.406,49+2,27%
2020-2.458,24+12,13%-1.318,87-3.485,69-2.492,56+9,04%-1.923,92+14,93%-2.707,784%-2.227,09+31,45%-1.318,87+53,66%-2.117,9+18,4%-2.340,19+37,93%-2.772,31+0,66%-2.187,14+3,2%-2.458,44+15,41%-3.466,9138,32%-3.485,6914,58%
2019-2.797,58−5,49%-2.259,48-3.770,54-2.740,153,96%-2.261,58+4,62%-2.603,615,83%-3.249,0316,04%-2.845,813,73%-2.595,398,54%-3.770,5421,44%-2.790,65+5,49%-2.259,4832,95%-2.906,24+3,04%-2.506,45+10,47%-3.042,03+1,25%
2018-2.652,03−1,05%-1.699,56-3.104,9-2.635,7716,26%-2.371,1929%-2.247,7212,73%-2.799,81+2,21%-2.743,454,49%-2.391,28+12,86%-3.104,912,81%-2.952,843,46%-1.699,56+21,87%-2.997,484,13%-2.799,68+7,13%-3.080,64+11,65%
2017-2.624,48−10,32%-1.838,11-3.487,01-2.267,1512,83%-1.838,11+6,5%-1.993,92+21,72%-2.863,0923,26%-2.625,590,53%-2.744,2612,76%-2.752,3227,11%-2.853,962,75%-2.175,25+3,91%-2.878,622,15%-3.014,4918,93%-3.487,0136,22%
2016-2.379,05−1,93%-1.965,79-2.777,53-2.009,29+2,21%-1.965,79+10,66%-2.547,2611,88%-2.322,852,65%-2.611,828,4%-2.433,66+1,38%-2.165,27+24,26%-2.777,5319,21%-2.263,8225,83%-2.356,68+5,71%-2.534,66+3,05%-2.559,8914,54%
2015-2.334,01−10,23%-1.799,08-2.858,72-2.054,7211,87%-2.200,2447,08%-2.276,7629,62%-2.262,9712,91%-2.409,3516,55%-2.467,7+0,79%-2.858,721,98%-2.329,96+5,88%-1.799,0823,45%-2.499,45,17%-2.614,275,98%-2.234,92,44%
2014-2.117,41−15,75%-1.457,31-2.803,18-1.836,7314,37%-1.495,981,34%-1.756,472,8%-2.004,17+2,17%-2.067,326,23%-2.487,3755,03%-2.803,1818,35%-2.475,538,97%-1.457,312,58%-2.376,552,74%-2.466,7324,31%-2.181,638,97%
2013-1.829,31−5,19%-1.420,62-2.368,56-1.605,9926,22%-1.476,1836,78%-1.708,694,35%-2.048,6713,73%-1.637,7+10,01%-1.604,47+8,81%-2.368,56+1,89%-1.781,38+12,3%-1.420,627,51%-2.313,1917,17%-1.984,29+5,77%-2.001,9621,27%
2012-1.738,97−16,34%-1.079,26-2.414,28-1.272,370,63%-1.079,266,83%-1.637,4611,05%-1.801,3433,57%-1.819,934,41%-1.759,5812,6%-2.414,2834,49%-2.031,3211,57%-1.321,3319,33%-1.974,1528,57%-2.105,8123,67%-1.650,815,07%
2011-1.494,69−25,48%-1.010,23-1.820,74-1.264,4632,99%-1.010,2313,34%-1.474,511,96%-1.348,6614,47%-1.743,0464,9%-1.562,6725,87%-1.795,1823,99%-1.820,7424,94%-1.107,2929,4%-1.535,5212,13%-1.702,7526,13%-1.571,2233,4%
2010-1.191,15·-855,71-1.457,26-950,81-891,34-1.316,97-1.178,17-1.057,04-1.241,5-1.447,8-1.457,26-855,71-1.369,37-1.349,99-1.177,8

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế