Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Israel

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Israel kỳ 05-2026 đạt -562,73 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Israel-562,7321,25-461,87-608,76-747,22-844,74-523,02-834,07-352,95-571,2
Ba Lan214,11175,03236,63242616,484,14100,33227,58-117,35201,96

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Israel theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-471,87+19,38%21,25-747,22-747,22+2,79%-608,76+4,14%-461,87+50,04%21,25+102,45%-562,73624,03%·······
2025-585,27+5,51%123,98-924,49-768,6758,48%-635,03216,55%-924,4949,96%-86759,88%-77,72+91,54%123,98+123,69%-748,2970,97%-571,2+33,91%-352,95+62,49%-834,0769,48%-523,02+24,94%-844,7418,21%
2024-619,41−9,23%-200,61-940,87-485,04+32,09%-200,61+59,07%-616,51+7,23%-542,294,81%-918,77+19,67%-523,31150,82%-437,68+36,55%-864,2146,83%-940,8732,94%-492,142,06%-696,8139,56%-714,63624,24%
2023-567,08+6,03%-98,67-1.143,69-714,2521,37%-490,1224,19%-664,589,66%-517,4+4,14%-1.143,6957,04%-208,64+64,66%-689,7517,17%-588,592,08%-707,72+4,58%-482,212,39%-499,29+34,36%-98,67+84,95%
2022-603,45−24,3%-394,65-760,59-588,4743,81%-394,65+2,36%-606,0313,06%-539,724,86%-728,2956,39%-590,33+1,23%-588,6512,62%-576,6256,35%-741,6990,06%-470,9345,88%-760,593,25%-655,4317,65%
2021-485,49−44,32%-322,82-736,67-409,19+23,25%-404,18123,62%-536,03104,76%-514,73148,64%-465,787,17%-597,66106,21%-522,6855,77%-368,811,14%-390,24+26,28%-322,8224,49%-736,6777,8%-557,1335,12%
2020-336,4−26,46%-180,74-533,14-533,141,9%-180,74+56,89%-261,78+62,35%-207,02+29,71%-248,8+67,16%-289,831.318,89%-335,55163,62%-364,6592,84%-529,3589,76%-259,32+20,67%-414,33313,84%-412,31160,22%
2019-266,02+60,48%527,43-757,69-523,19+32,67%-419,2296,03%-695,37+15,6%-294,51+51,39%-757,69+47,2%23,78+108,61%527,43+164,7%-189,1+67,62%-278,95+60,52%-326,91+56,09%-100,12+85,5%-158,45+60,8%
2018-673,08+14,05%-213,86-1.434,94-777,09+37,6%-213,86+57,15%-823,91+23,27%-605,91+6,25%-1.434,94+1,47%-276,1+21,82%-815,25+6,22%-584+7,15%-706,59+10,08%-744,4325,66%-690,666,31%-404,19+32,33%
2017-783,12−4,37%-353,17-1.456,3-1.245,352,94%-499,11+16,63%-1.073,7525,73%-646,3+14,1%-1.456,315,34%-353,17218,34%-869,33+27,03%-628,9430,63%-785,8+18,79%-592,4160,11%-649,67+30,97%-597,3+9,38%
2016-750,3+17,82%-110,94-1.262,66-814,22+21,12%-598,66+33,53%-853,98+32,03%-752,43+16,61%-1.262,661,87%-110,94+40,26%-1.191,3221,93%-481,47+4,07%-967,662,46%-370+58,47%-941,14+17,87%-659,14+32,66%
2015-912,96−38,08%-185,71-1.256,36-1.032,2263,29%-900,66,1%-1.256,36507,75%-902,2776,59%-1.239,4222,06%-185,71438,61%-977,0610,52%-501,8718,02%-944,4+8,14%-890,871,93%-1.145,938,77%-978,8832,67%
2014-661,18+12,23%54,84-1.028,03-632,15+16,48%-848,7910,2%-206,72+77,4%-510,93+42,81%-1.015,41+25,39%54,84+116,5%-884,0238,68%-425,2580,11%-1.028,0320,97%-874,0323,95%-825,777,69%-737,84+9,54%
2013-753,3−15,04%-236,11-1.360,92-756,9274,66%-770,2547,37%-914,6643,36%-893,464,75%-1.360,92+2,62%-332,45169,28%-637,46+0,95%-236,11+75,28%-849,8165,12%-705,1716,8%-766,82+23,13%-815,6719,99%
2012-654,8+13,51%-123,46-1.397,55-433,38+40,62%-522,67+24,34%-63816,16%-542,27+22,32%-1.397,5518,95%-123,46+80,32%-643,56+0,3%-955,1344,19%-320,53+63,9%-603,76+12,51%-997,55+6,13%-679,752,06%
2011-757,08+6,24%-549,26-1.174,88-729,8+5,64%-690,831,84%-549,26+34,48%-698,12+17,81%-1.174,8834,8%-627,48+53,74%-645,49+27,36%-662,41+22,27%-887,940,21%-690,0946,95%-1.062,737,65%-666,06+22,64%
2010-807,48·-469,61-1.356,5-773,39-523,97-838,26-849,38-871,55-1.356,5-888,62-852,16-633,27-469,61-772,02-860,98

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế