Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Canada

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Canada kỳ 05-2026 đạt -6.546,32 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Canada-6.546,32-5.287,05-2.650,37-800,98-3.820,3-6.235,13-3.102,76-1.953,41-5.125,48-1.918,14
Trung Quốc-14.390,44-10.394,08-9.756,05-11.009,06-12.728,79-12.793,33-13.681,97-15.111,98-15.156,36-17.103,62

Cán cân thương mại hàng hóa của Mỹ với Canada theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-3.821+5,07%-800,98-6.546,32-3.820,3+67,36%-800,98+87,45%-2.650,374,58%-5.287,05212,14%-6.546,32284,66%·······
2025-4.025,2+21,03%-797,5-11.703,41-11.703,4175,3%-6.380,9342,49%-2.534,34+18,54%-1.693,82+51,61%-1.701,83+66,23%-797,5+82,38%-5.155,62+36,12%-1.918,14+29,15%-5.125,48+0,49%-1.953,41+52%-3.102,76+28,39%-6.235,13+34,39%
2024-5.097,17+3,82%-2.707,32-9.503,93-6.676,3+8,92%-4.478,15+1,32%-3.110,98+28,85%-3.500,28+25,1%-5.038,83+9,51%-4.526,4335,98%-8.071,1388,3%-2.707,32+46,05%-5.150,490,24%-4.069,35+42,16%-4.332,84+39,68%-9.503,9385,36%
2023-5.299,85+18,81%-3.328,84-7.329,79-7.329,798,86%-4.538+15,83%-4.372,23+39,67%-4.673,34+32,93%-5.568,21+42,38%-3.328,84+57,31%-4.286,22+47,11%-5.018,34+24,86%-5.137,98+3,13%-7.035,4459,29%-7.182,6877,53%-5.127,15+14,28%
2022-6.527,79−64,32%-4.045,86-9.664,29-6.733,01115,14%-5.391,389,84%-7.247,57374,54%-6.967,69224,89%-9.664,29180,86%-7.798,3946,83%-8.104,07107,47%-6.679,0732,47%-5.304,042,56%-4.416,757,89%-4.045,86+32,96%-5.981,4118,95%
2021-3.972,56−245,11%-1.527,27-6.035,01-3.129,6217,11%-2.839,89169,19%-1.527,277,32%-2.144,64962,73%-3.440,95243,79%-5.311,023.451,73%-3.906,12287,03%-5.042,13510,9%-5.171,76334,72%-4.093,61244,23%-6.035,01296,87%-5.028,63219%
2020-1.151,11+46,39%-149,53-2.672,41-2.672,41301,71%-1.054,98380,2%-1.423,0929,29%-201,81+85,56%-1.000,9+67,06%-149,53+94,58%-1.009,27+69,37%-825,36+37,71%-1.189,68+53,24%-1.189,21+63,61%-1.520,65+15,99%-1.576,38+68,11%
2019-2.147,38−36,75%376,51-4.943,7-665,26+81,23%376,51+216,88%-1.100,72452,4%-1.397,1599,69%-3.038,58176,86%-2.757,863,07%-3.295,085,37%-1.325,02+43,65%-2.544,1748,66%-3.267,5375,62%-1.81059,32%-4.943,7206,2%
2018-1.570,26−15,66%312,35-3.543,84-3.543,841,89%-322,12+85,63%312,35+131,35%-699,67+49,36%-1.097,53+20,28%-1.691,15135,14%-3.127,03216,28%-2.351,39526,44%-1.711,431.967,18%-1.860,588,71%-1.136,1214,89%-1.614,55+17,27%
2017-1.357,63−48,3%-82,79-3.478,24-3.478,2435,44%-2.240,96146,64%-996,181.459,06%-1.381,55222,34%-1.376,722.691,06%-719,23.226,77%-988,739,11%-375,36+60,58%-82,79+92,39%-1.711,4437,26%-988,9+63,93%-1.951,55+4,75%
2016-915,45+28,9%1.129,3-2.741,25-2.568,08+23,78%-908,61+36,02%73,3+126,91%1.129,3+453,76%53,1389,34%23+100,9%-710,76+61,54%-952,08+46,89%-1.087,68+51,8%-1.246,87825,68%-2.741,25438,49%-2.048,7715,18%
2015-1.287,49+57,64%498,62-3.369,47-3.369,47+34,31%-1.420,2+46,63%-272,38+90,75%-319,23+88,07%498,62+117,55%-2.553,87+0,17%-1.848,01+39,53%-1.792,77+31,94%-2.256,62+43,33%171,82+107,4%-509,07+68,05%-1.778,74+56,32%
2014-3.039,1−14,87%-1.593,31-5.129,14-5.129,145,02%-2.661,030,45%-2.943,9527,85%-2.675,2915,45%-2.841,6239,8%-2.558,1550%-3.055,8818,09%-2.634,199,67%-3.981,7721,11%-2.322,43+10,87%-1.593,31+5,5%-4.072,4123,84%
2013-2.645,73−0,43%-1.686,11-4.884,16-4.884,163,73%-2.649,05+2,63%-2.302,57+16,77%-2.317,29+29,93%-2.032,619,55%-1.705,415,76%-2.587,7917,68%-2.401,919,58%-3.287,6572,66%-2.605,6931,44%-1.686,11+45,12%-3.288,57+8,31%
2012-2.634,37+7,11%-1.473,23-4.708,5-4.708,513,66%-2.720,560,26%-2.766,566,11%-3.307,1659,95%-1.700,21+31,59%-1.473,23+42,45%-2.198,99+31,2%-2.191,941,23%-1.904,11+41,87%-1.982,36+5,71%-3.072,246,77%-3.586,63+6,6%
2011-2.836,1−19,92%-2.067,64-4.142,66-4.142,66+6,17%-2.713,520,94%-2.607,1722,57%-2.067,64+23,04%-2.485,368,68%-2.559,95,85%-3.196,1693,05%-2.165,37+3,45%-3.275,38171,4%-2.102,3469,64%-2.877,5459,16%-3.840,186,51%
2010-2.365,02·-1.206,83-4.415,16-4.415,16-2.688,19-2.127,12-2.686,78-2.286,82-2.418,39-1.655,63-2.242,84-1.206,83-1.239,3-1.807,92-3.605,29

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế